MỤC LỤC: TỔNG HỢP VĂN BẢN THỦ TỤC HẢI QUAN CỬA KHẨU (dựa trên tài liệu chia sẻ của chi cục hải quan kv8)
-
18. TTHQ đối với hàng bán tại CHMT nhưng chuyển sang tái xuất
-
19. TTHQ đối với hàng hóa bán tại CHMT nhưng đưa vào thị trường nội địa
-
22. TTHQ đối với HH XK, NK, hành lý ký gửi của người NC, XC thất lạc, nhầm lẫn
-
24. TTHQ đối với HH XKNK phục vụ yêu cầu khẩn cấp_ HH XKNK phục vụ QPAN
-
34. TT HH NK hoặc HH XK đóng ghép với HH quá cảnh gửi qua DV CPN QT
-
35. TT HH lạc tuyến quốc tế (HH từ nước này lạc tuyến sang nước khác)
-
36. TT tàu biển NC VN đến cảng NĐ khác_ PT NĐ VN, Cam NCXC cảng VN
-
37. TTHQ gói, kiện HH NK trong đ.mức MT, k GPNK, k KTCN gửi qua BC
-
38. TTHQ gói, kiện HHXK dưới 5 triệu, MT- ts 0_, k GPXK-KTCN gửi BC
-
39. TTHQ HH XK, NK là tài liệu, c.từ k có giá trị TM gửi qua DV CPN
-
40. TTHQ HH NK trong định mức MT, k GPNK, k KTCN, gửi qua DV CPN
-
41. TTHQ HH XK dưới 5 triệu, MT hoặc ts 0_, k GPXK, k KTCN, gửi DV CPN
-
46. Thủ tục trao đổi, xử lý thông tin giữa người nộp thuế với cơ quan hải quan
-
48. TTHQ đối với hàng hóa tạm xuất, tái nhập và hàng hóa tạm nhập, tái xuất
-
51. TTHQ đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký tờ khai một lần
-
52. TTHQ HH XNK tại chỗ_ DNCX-DN nội địa_ chuyển tiếp_ tự cg ứng
-
53. TT tạm xuất SP GC ra nc ngoài để tái chế sau đó tái nhập VN
-
55. TTHQ hlý của người NC vượt định mức MT, người XNC gửi trước - sau chuyến đi
-
56. TT tàu nc ngoài QC VNCam_ tàu VNCam có IMO XNC qua s.Tiền-Hậu
-
57. TTHQ PT thủy nội địa XNC, PT qua CK biên giới giao nhận hàng hóa
-
61. TTHQ tàu biển xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng
-
75. TT MT đối với TSDC vượt định mức MT của CQ, TC được NSNN đảm bảo kphí hđộng
-
76. Thủ tục áp dụng mức thuế suất 0_ của Chương trình ưu đãi thuế CNHT ô tô
-
82. TTHQ đối với hàng hóa từ nội địa đưa vào cửa hàng miễn thuế, kho hàng miễn thuế
-
84. TTHQ, GSHQ đối với HH vận chuyển giữa kho chứa hàng miễn thuế và CHMT
-
85. TTHQ, GSHQ đối với HH vận chuyển giữa kho chứa hàng MT với tàu bay để bán hàng MT
-
86. Bán hàng MT cho n.XC, QC, khách tàu bay XC, khách DL đg biển, t.viên trong TG tại VN
-
87. TT bán hàng MT cho đối tượng mua là người nhập cảnh tại cửa khẩu sân bay quốc tế
-
88. TT bán hàng MT cho đối tượng mua là hành khách đang thực hiện chuyến bay QT đến VN
-
89. TT bán hàng MT cho đối tượng mua là người chờ XC mua hàng tại CHMT trong nội địa
-
90. TT bán hàng MT cho tổ chức, cá nhân được hưởng quyền UĐMT mua tại CHMT trong nội địa
-
91. Bán hàng miễn thuế cho thuyền viên tàu biển chạy tuyến quốc tế
-
92. TTHQ đối với HH đã bán cho khách XC nhưng giao ở nước ngoài theo yêu cầu của khách
-
93. TT HH đưa vào bán tại CHMT thay đổi mục đích SD, chuyển tiêu thụ nội địa, tái xuất
-
94. TT đối với HH tiêu hủy, hàng mẫu, hàng thử, túi, bao bì NK để đựng hàng MT
-
95. Thủ tục đối với tiền mặt DN kinh doanh hàng miễn thuế - khu cách ly, khu vực hạn chế
-
96. TTHQ, KTGS HQ HH MT 1 DN có nhiều CHMT, kho chứa hàng MT tại nhiều ĐĐ khác nhau
-
103. Tái xuất khẩu xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền UĐMT
-
104. Tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy của đối tượng được hưởng quyền UĐMT
-
105. Chuyển nhượng xe ô tô của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ
-
106. TTHQ HH xuất KNQ vào nội địa - NK vào KPTQ - bán tại CHMT
-
114. TT NK, tạm nhập khẩu xe ô tô, xe gắn máy k nhằm MĐ thương mại
-
115. Thủ tục tái xuất khẩu xe ô tô, xe gắn máy đã tạm nhập khẩu MT
-
116. TT chuyển nhg, cho, tặng xe ô tô, xe gắn máy đã tạm nhập khẩu MT
-
117. TTHQ hàng hóa XK, NK CCK thực hiện VCĐL_ chuyển tải, sang mạn
-
119. TTHQ XL NLVT dư thừa_ PT,PL,PP_ MMTB thuê, mượn GV tại VN
-
120. NLVT NK để sản xuất, xây dựng nhà xưởng, lắp đặt cho DNCX