Bấm vào đây để xem và tải văn bản gốc
Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất phát từ Việt Nam quá cảnh qua
các nước thành viên ASEAN khác
1.1. Trình tự thực hiện:
a) Trường hợp thủ tục hải quan đối với hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống ACTS thực hiện tại Chi cục hải quan ngoài cửa khẩu
Bước 1: Người khai hải quan khai đầy đủ thông tin tờ khai hải quan quá cảnh và gửi kèm các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan.
Bước 2: Trường hợp lô hàng phải kiểm tra hồ sơ hải quan, Chi cục hải quan điểm đi (Chi cục Hải quan ngoài cửa khẩu) kiểm tra, đối chiếu các thông tin của tờ khai quá cảnh hải quan đã được Hệ thống ACTS chấp nhận khai báo, cấp số tham chiếu tờ khai quá cảnh hải quan (viết tắt là ARN) với các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan do người khai hải quan xuất trình.
Bước 3: Trường hợp lô hàng phải kiểm tra thực tế hàng hóa, Chi cục hải quan điểm đi kiểm tra, đối chiếu thông tin của tờ khai quá cảnh đã được Hệ thống ACTS chấp nhận khai báo, cấp số ARN và các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan với thực tế hàng hóa do người khai hải quan xuất trình.
Bước 4: Chi cục hải quan điểm đi thực hiện niêm phong container, cập nhật số niêm phong hải quan hoặc ghi nhận thông tin trên biên bản chứng nhận đối với trường hợp hàng hóa không thể niêm phong được thông qua Hệ thống ACTS.
Bước 5: Chi cục hải quan điểm đi phê duyệt hàng hóa được vận chuyển quá cảnh thông qua Hệ thống ACTS; Giao người khai hải quan 01 bản TAD in từ Hệ thống ACTS để sử dụng làm chứng từ đi kèm hàng hóa quá cảnh;
Bước 6: Chi cục hải quan điểm đi theo dõi, phối hợp với các cơ quan liên quan (cơ quan bảo lãnh, hải quan cửa khẩu xuất, hải quan nước quá cảnh và hải quan nước đến) để xử lý những bất thường xảy ra trong quá trình quá cảnh hàng hóa theo quy định.
Bước 7: Chi cục Hải quan cửa khẩu xuất (Chi cục hải quan quá cảnh tại Việt Nam) kiểm tra, đối chiếu thông tin trên TAD do người khai hải quan xuất trình với thông tin tờ khai quá cảnh hải quan trên Hệ thống ACTS; kiểm tra nguyên trạng hàng hóa; kiểm tra niêm phong hải quan hoặc niêm phong đặc biệt đối với trường hợp hàng hóa quá cảnh của doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên.
Trường hợp kết quả kiểm tra không phát hiện có dấu hiệu vi phạm thì Chi cục hải quan quá cảnh phê duyệt hàng hóa được tiếp tục hành trình quá cảnh thông qua Hệ thống ACTS.
Trường hợp kết quả kiểm tra phát hiện có dấu hiệu vi phạm về niêm phong, hàng hóa không còn nguyên trạng thì Chi cục hải quan quá cảnh thực hiện lập biên bản xác nhận tình trạng hàng hóa và thực hiện kiểm tra thực tế hàng hóa, ghi nhận kết quả kiểm tra thông qua Hệ thống ACTS.
Chi cục trưởng Chi cục hải quan quá cảnh căn cứ mức độ vi phạm để xem xét, quyết định việc cho phép tiếp tục hành trình quá cảnh hoặc dừng làm thủ tục quá cảnh thông qua Hệ thống ACTS.
Trường hợp cho phép tiếp tục hành trình quá cảnh thì thực hiện niêm phong hoặc lập biên bản chứng nhận đối với trường hợp hàng hóa không thể niêm phong được; cập nhật số niêm phong mới hoặc ghi nhận thông tin trên biên bản chứng nhận thông qua Hệ thống ACTS đồng thời các thông tin này ghi nhận trên TAD.
Trường hợp dừng làm thủ tục hải quan, thông báo cho Chi cục hải quan điểm đi để thực hiện hủy tờ khai theo quy định tại Điều 11 Nghị định 46/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ và hướng dẫn người khai hải quan thực hiện tiếp các thủ tục xuất khẩu theo quy định.
Bước 8: Xác nhận hàng hóa đã qua biên giới thông qua Hệ thống ACTS.
b) Trường hợp thủ tục quá cảnh hàng hóa được thực hiện tại Chi cục hải quan cửa khẩu:
Bước 1: Người khai hải quan khai đầy đủ thông tin tờ khai hải quan quá cảnh và gửi kèm các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan.
Bước 2: Trường hợp lô hàng phải kiểm tra hồ sơ hải quan, Chi cục hải quan điểm đi (Chi cục Hải quan cửa khẩu) kiểm tra, đối chiếu các thông tin của tờ khai quá cảnh hải quan đã được Hệ thống ACTS chấp nhận khai báo, cấp số tham chiếu tờ khai quá cảnh hải quan (viết tắt là ARN) với các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan do người khai hải quan xuất trình.
Bước 3: Trường hợp lô hàng phải kiểm tra thực tế hàng hóa, Chi cục hải quan điểm đi kiểm tra, đối chiếu thông tin của tờ khai quá cảnh đã được Hệ thống ACTS chấp nhận khai báo, cấp số ARN và các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan với thực tế hàng hóa do người khai hải quan xuất trình.
Bước 4: Chi cục hải quan điểm đi thực hiện niêm phong container, cập nhật số niêm phong hải quan hoặc ghi nhận thông tin trên biên bản chứng nhận đối với trường hợp hàng hóa không thể niêm phong được thông qua Hệ thống ACTS.
Bước 5: Chi cục hải quan điểm đi phê duyệt hàng hóa được vận chuyển quá cảnh thông qua Hệ thống ACTS; Giao người khai hải quan 01 bản TAD in từ Hệ thống ACTS để sử dụng làm chứng từ đi kèm hàng hóa quá cảnh;
Bước 6: Chi cục hải quan điểm đi theo dõi, phối hợp với các cơ quan liên quan (cơ quan bảo lãnh, hải quan nước quá cảnh và hải quan nước đến) để xử lý những bất thường xảy ra trong quá trình quá cảnh hàng hóa theo quy định
1.2. Cách thức thực hiện: Khai thông tin tờ khai quá cảnh hải quan và gửi kèm các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan thông qua Hệ thống ACTS. Trường hợp Hệ thống ACTS chưa có chức năng đính kèm chứng từ thuộc hồ sơ hải quan thì người khai hải quan nộp bản giấy cho cơ quan hải quan;
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
a) Tờ khai quá cảnh hải quan theo các chỉ tiêu thông tin theo Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTC ngày 22/05/2020 của Bộ Tài chính;
b) Giấy phép quá cảnh hàng hóa hoặc chứng từ tương đương trong trường hợp pháp luật của các nước thành viên ASEAN trong hành trình quá cảnh quy định phải có giấy phép quá cảnh hàng hóa hoặc chứng từ tương đương: 01 bản chụp;
c) Thư bảo lãnh hoặc chứng từ đặt cọc tiền thuế: 01 bản chính;
Đối với bảo lãnh nhiều hành trình, người khai hải quan nộp bản chính khi đăng ký tờ khai quá cảnh hải quan lần đầu có sử dụng bảo lãnh đó;
d) Tờ khai xuất khẩu đã hoàn thành thủ tục xuất khẩu: 01 bản chụp.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
1.4. Thời hạn giải quyết: Thời hạn thực hiện theo Điều 23 Luật hải quan:
-
Đối với kiểm tra hồ sơ: chậm nhất 02 giờ làm việc kể từ thời điểm cơ quan hải quan tiếp nhận đầy đủ hồ sơ hải quan;
-
Đối với kiểm tra thực tế hàng hóa: chậm nhất là 08 giờ làm việc kể từ thời điểm người khai hải quan xuất trình đầy đủ hàng hóa cho cơ quan hải quan. Trường hợp hàng hóa thuộc đối tượng kiểm tra chuyên ngành về chất lượng, y tế, văn hóa, kiểm dịch động vật, thực vật, an toàn thực phẩm theo quy định của pháp luật có liên quan thì thời hạn hoàn thành kiểm tra thực tế hàng hóa được tính từ thời điểm nhận được kết quả kiểm tra chuyên ngành theo quy định. Trường hợp lô hàng có số lượng lớn, nhiều chủng loại hoặc việc kiểm tra phức tạp thì Thủ trưởng cơ quan hải quan nơi làm thủ tục hải quan quyết định việc gia hạn thời gian kiểm tra thực tế hàng hóa, nhưng thời gian gia hạn tối đa không quá 02 ngày.
1.5 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổchức, cá nhân thực hiện quá cảnh hàng hóa thông qua Hệ thống ACTS.
1.6. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Chi cục Hải quan.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Tờkhai hải quan quá cảnh được phê duyệt.
1.8. Phí, lệ phí: Không có.
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờkhai quá cảnh hải quan theo các chỉ tiêu thông tin theo Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTC ngày 22/05/2020 của Bộ Tài chính.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có
1.11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-
Luật hải quan năm 2014
-
Điều 8 Nghị định số 46/2020/NĐ-CP ngày 09/4/2020 của Chính phủ quy định thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối với hàng hóa quá cảnh thông qua Hệ thống quá cảnh Hải quan ASEAN để thực hiện Nghị định thư 7 về Hệ thống quá cảnh Hải quan.
-
Thông tư số 42/2020/TT-BTC ngày 22/05/2020 của Bộ Tài chính quy định về chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ để thực hiện thủ tục quá cảnh hàng hóa theo quy định tại Nghị định số 46/2020/NĐ-CP.
PHỤ LỤC II
CHỈ TIÊU THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN HÀNG HÓA QUÁ CẢNH THÔNG QUA HỆ THỐNG ACTS
(Ban hành kèm theo Thông tư số 42/2020/TT-BTC ngày 22 tháng 5 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
I. Danh sách các chứng từ khai báo:
| STT | Tên biểu mẫu |
| 1 | Chỉ tiêu thông tin đăng ký Tờ khai quá cảnh hải quan thông qua Hệ thống ACTS. |
| 2 | Chỉ tiêu về hủy, sửa đổi bổ sung tờ khai quá cảnh hải quan thông qua Hệ thống ACTS; đăng ký thông báo hàng đến tại cơ quan hải quan điểm đích thông qua Hệ thống ACTS. |
II. Chỉ tiêu khai báo Tờ khai quá cảnh hải quan thông qua Hệ thống ACTS
| Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Bảng mã bắt buộc | ||||||
| THÔNG TIN CƠ BẢN | ||||||||
| Thông tin về tờ khai. | ||||||||
| 1 | Số tham chiếu doanh nghiệp | Nhập mã số thuế của doanh nghiệp | X | |||||
| 2 | Tên loại hình hồ sơ khai báo | Chọn loại hình hồ sơ khai báo | X | |||||
| 3 | Mã nước đích của hành trình quá cảnh | Chọn quốc gia dự kiến cuối cùng của hành trình quá cảnh | ||||||
| 4 | Mã quốc gia xuất khẩu | Chọn mã quốc gia xuất khẩu | ||||||
| 5 | Mã địa điểm xếp hàng của doanh nghiệp ưu tiên | Chọn mã địa điểm xếp hàng (áp dụng đối với doanh nghiệp ưu tiên) | ||||||
| 6 | Thời gian nộp tờ khai | Chọn ngày nộp tờ khai | X | |||||
| 7 | Cơ quan hải quan nơi đăng ký tờ khai | Chọn cơ quan hải quan nơi đăng ký tờ khai | X | |||||
| 8 | Vị trí, tên địa điểm xếp hàng | Chọn mã địa điểm xếp hàng | ||||||
| Thông tin về các cơ quan hải quan | ||||||||
| 9 | Cơ quan hải quan tại điểm đi | Chọn cơ quan hải quan tại điểm đi | X | |||||
| 10 | Cơ quan hải quan tại điểm đích | Chọn cơ quan hải quan tại điểm đích | X | |||||
| 11 | Các cơ quan hải quan quá cảnh | Chọn các cơ quan hải quan nơi hàng hóa quá cảnh | X | |||||
| Thông tin chi tiết về hàng hóa | ||||||||
| 12 | Tổng số mặt hàng khai báo | Nhập tổng số mặt hàng khai báo | X | |||||
| 13 | Tổng trọng lượng (Gross) | Nhập tổng trọng lượng lô hàng | X | |||||
| 14 | Tiền tệ | Chọn loại tiền tệ sử dụng | X | |||||
| 15 | Tổng số kiện hàng | Nhập tổng số kiện lô hàng | ||||||
| 16 | Trị giá hàng hóa | Nhập trị giá lô hàng theo tổng trị giá hóa đơn | X | |||||
| 17 | Hàng chứa trong container | Trường hợp hàng hóa chứa trong container, tích vào ô này | ||||||
| THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ DOANH NGHIỆP | ||||||||
| Thông tin về chủ hàng | ||||||||
| 18 | Mã định danh doanh nghiệp (mã TIN) | Nhập mã TIN do cơ quan hải quan cấp theo định dạng như sau: VN + Mã số thuế (Ví dụ: doanh nghiệp có mã số thuế là 123456 thì mã TIN sẽ là VN123456) | X | |||||
| 19 | Tên chủ hàng | Nhập tên doanh nghiệp (chủ hàng hóa) | ||||||
| 20 | Địa chỉ (số nhà, tên phố) | Nhập địa chỉ doanh nghiệp | ||||||
| 21 | Mã bưu điện | Nhập mã bưu điện mà doanh nghiệp có trụ sở | ||||||
| 22 | Thành Phố | Chọn tên thành phố mà doanh nghiệp có trụ sở | ||||||
| 23 | Mã quốc gia | Chọn mã quốc gia mà doanh nghiệp có trụ sở | ||||||
| 24 | Quận/Huyện | Nhập tên quận/huyện nơi doanh nghiệp có trụ sở | ||||||
| 25 | Số điện thoại liên hệ | Nhập số điện thoại liên hệ của doanh nghiệp | ||||||
| 26 | Địa chỉ email | Nhập địa chỉ email của doanh nghiệp | ||||||
| Thông tin công ty xuất khẩu | ||||||||
| 27 | Mã TIN | Nhập mã TIN của công ty xuất khẩu | ||||||
| 28 | Tên nhà xuất khẩu | Nhập tên công ty xuất khẩu | ||||||
| 29 | Địa chỉ | Nhập địa chỉ của công ty xuất khẩu | ||||||
| 30 | Mã bưu điện | Nhập mã bưu điện nơi công ty xuất khẩu có trụ sở | ||||||
| 31 | Thành phố | Nhập tên thành phố nơi công ty xuất khẩu có trụ sở | ||||||
| 32 | Mã quốc gia | Chọn mã quốc gia nơi công ty xuất khẩu có trụ sở | ||||||
| 33 | Quận/Huyện | Nhập tên quận/huyện nơi công ty xuất khẩu có trụ sở | ||||||
| Thông tin công ty nhập khẩu | ||||||||
| 34 | Mã TIN | Nhập mã TIN của công ty nhập khẩu | ||||||
| 35 | Tên người nhận hàng | Nhập tên công ty nhập khẩu | ||||||
| 36 | Địa chỉ | Nhập tên địa chỉ của công ty nhập khẩu | ||||||
| 37 | Mã bưu điện | Nhập mã bưu điện nơi công ty nhập khẩu có trụ sở | ||||||
| 38 | Thành phố | Nhập tên thành phố nơi công ty nhập khẩu có trụ sở | ||||||
| 39 | Mã quốc gia | Chọn mã quốc gia nơi công ty nhập khẩu có trụ sở | ||||||
| 40 | Quận/Huyện | Nhập tên quận/huyện nơi công ty nhập khẩu có trụ sở | ||||||
| Thông tin người đại diện được ủy quyền thực hiện thủ tục hải quan quá cảnh thông qua Hệ thống ACTS (đại lý hải quan) Trường hợp người khai hải quan là đại lý hải quan thì phải khai báo các chỉ tiêu số 41 và 42 | ||||||||
| 41 | Mã TIN | Nhập mã TIN của đại lý hải quan | X | |||||
| 42 | Tên đại lý hải quan | Nhập tên đại lý hải quan | ||||||
| Thông tin người khai | ||||||||
| 43 | Số chứng minh thư/số căn cước công dân/số hộ chiếu | Nhập số chứng minh thư/số căn cước công dân/số hộ chiếu | X | |||||
| 44 | Tên người khai hải quan | Nhập tên người khai hải quan | ||||||
| 45 | Chức vụ người khai hải quan | Nhập chức vụ của người khai hải quan | ||||||
| THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ VẬN CHUYỂN | ||||||||
| Thông tin chi tiết vận chuyển tại điểm đi | ||||||||
| 46 | Mã phương thức vận chuyển | Chọn mã phương thức vận chuyển | X | |||||
| 47 | Quốc tịch phương tiện vận chuyển | Chọn quốc tịch phương tiện vận chuyển | X | |||||
| 48 | Số đăng ký phương tiện (xe tải) | Nhập số đăng ký phương tiện (xe tải) | X | |||||
| 49 | Số đăng ký phương tiện (sơ mi rơ moóc) | Nhập số đăng ký của xe sơ mi rơ moóc | ||||||
| 50 | Đăng ký phương tiện bổ sung (xe sơ mi rơ moóc) | Nhập số đăng ký bổ sung của xe sơ mi rơ moóc | ||||||
| 51 | Số giấy phép phương tiện vận chuyển hàng hóa qua biên giới các nước ASEAN | Nhập số giấy phép do Tổng cục đường Bộ - Bộ Giao thông vận tải cấp. | X | |||||
| Thông tin chi tiết phương tiện vận chuyển qua biên giới | ||||||||
| 52 | Mã loại hình vận chuyển | Chọn mã loại hình vận chuyển | ||||||
| 53 | Số phương tiện vận chuyển qua biên giới | Nhập số phương tiện vận chuyển qua biên giới | ||||||
| 54 | Quốc tịch phương tiện vận chuyển | Chọn quốc tịch phương tiện vận chuyển | ||||||
| Thủ tục quá cảnh | ||||||||
| 55 | Số doanh nghiệp ưu tiên | Trường hợp doanh nghiệp ưu tiên thì nhập số doanh nghiệp ưu tiên | ||||||
| 56 | Ngày dự kiến vận chuyển đi | Chọn ngày dự kiến vận chuyển đi | X | |||||
| 57 | Ngày dự kiến vận chuyển đến đích | Chọn ngày dự kiến vận chuyển đến đích | X | |||||
| 58 | Thủ tục đơn giản | Trường hợp doanh nghiệp quá cảnh được ưu tiên đăng ký sử dụng thủ tục đơn giản thì tích vào ô này | ||||||
| Tuyến đường vận chuyển | ||||||||
| 59 | Tuyến đường | Chọn tuyến đường vận chuyển hàng hóa quá cảnh | X | |||||
| THÔNG TIN BỔ SUNG | ||||||||
| 60 | Mã, số container | Nhập mã, số container | ||||||
| 61 | Số lượng seal | Nhập số lượng seal | ||||||
| 62 | Loại seal | Nhập loại seal | ||||||
| THÔNG TIN VỀ HÀNG HÓA QUÁ CẢNH | ||||||||
| Thông tin chi tiết | ||||||||
| 63 | Số thứ tự hàng hóa | Nhập số hàng hóa, trường hợp nhiều hơn 01 mặt hàng thì tích vào ô “bổ sung mặt hàng” | X | |||||
| 64 | Mã số hàng hóa | Nhập mã số hàng hóa | X | |||||
| 65 | Tổng trọng lượng (Gross) | Nhập tổng trọng lượng của hàng hóa | ||||||
| 66 | Số lượng | Nhập số lượng hàng hóa | X | |||||
| 67 | Mã đơn vị đo lường | Chọn mã đơn vị đo | X | |||||
| 68 | Trị giá hàng hóa | Nhập trị giá hàng hóa theo hóa đơn thương mại | X | |||||
| 69 | Mã tiền tệ | Chọn loại tiền khai báo | X | |||||
| 70 | Xuất xứ | Chọn xuất xứ của hàng hóa | X | |||||
| 71 | Mã quốc gia xuất khẩu | Chọn mã quốc gia xuất khẩu | ||||||
| 72 | Mã quốc gia tại điểm đích | Chọn mã quốc gia tại điểm đích của hành trình quá cảnh | ||||||
| 73 | Mô tả hàng hóa | Nhập mô tả hàng hóa | X | |||||
| Hồ sơ tham chiếu trước của lô hàng | ||||||||
| 74 | Mã hồ sơ tham chiếu trước | Chọn mã hồ sơ tham chiếu chiếu trước | ||||||
| 75 | Số tham chiếu hồ sơ hải quan trước | Nhập số tham chiếu hồ sơ hải quan trước | ||||||
| 76 | Thông tin bổ sung | Nhập thông tin bổ sung về lô hàng | ||||||
| Các chứng từ/hồ sơ (hóa đơn thương mại, bảng kê chi tiết hàng hóa, giấy kiểm dịch thực vật, các loại giấy phép quá cảnh/chứng từ khác do các cơ quan có thẩm quyền cấp liên quan đến mặt hàng hạn chế) | ||||||||
| 77 | Loại chứng từ | Chọn trên Hệ thống ACTS loại chứng từ/hồ sơ | ||||||
| 78 | Số tham chiếu chứng từ | Nhập số tham chiếu chứng từ (trường hợp lô hàng phải có giấy phép quá cảnh hoặc chứng từ tương đương thì bắt buộc phải nhập số giấy phép hoặc số chứng từ tương đương) | ||||||
| 79 | Cơ quan ban hành | Nhập cơ quan ban hành chứng từ | ||||||
| 80 | Ngày có hiệu lực của chứng từ | Nhập ngày có hiệu lực của chứng từ | ||||||
| 81 | Ngày hết hiệu lực | Nhập ngày hết hiệu lực của chứng từ | ||||||
| 82 | Thông tin bổ sung | Nhập thông tin bổ sung | ||||||
| Thông tin doanh nghiệp | ||||||||
| Thông tin người gửi hàng | ||||||||
| 83 | Tên | Nhập tên người gửi hàng | ||||||
| 84 | Mã TIN | Nhập mã TIN của người gửi hàng | ||||||
| Thông tin người nhận hàng | ||||||||
| 85 | Mã TIN | Nhập mã TIN của người nhận hàng | ||||||
| 86 | Tên người nhận hàng | Nhập tên người nhận hàng | ||||||
| Container | ||||||||
| 87 | Mã container | Nhập mã container | ||||||
| 88 | Số container | Nhập số container | ||||||
| Kiện | ||||||||
| 89 | Số, ký hiệu kiện | Nhập số, ký hiệu kiện hàng | ||||||
| 90 | Mà loại kiện | Nhập mã loại kiện | ||||||
| THÔNG TIN VỀ BẢO LÃNH | ||||||||
| 91 | Mã GRN | Người khai hải quan khai mã tham chiếu bảo lãnh (GRN) do Hệ thống ACTS cấp | ||||||
| 92 | Số tiền | Người khai hải quan khai số tiền bảo lãnh | ||||||
| 93 | Tiền tệ | Người khai hải quan khai mã tiền tệ | ||||||
| Tính số tiền bảo lãnh | ||||||||
| 94 | Mã số hàng hóa | Người khai hải quan khai mã số hàng hóa | ||||||
| 95 | Trị giá hàng hóa | Người khai hải quan khai trị giá hàng hóa | ||||||
| 96 | Tiền tệ | Người khai hải quan khai mã tiền tệ | ||||||
| 97 | Các quốc gia liên quan trong hành trình quá cảnh | Người khai hải quan khai các quốc gia liên quan trong hành trình quá cảnh |
III. Chỉ tiêu về hủy, sửa đổi bổ sung tờ khai quá cảnh hải quan thông qua Hệ thống ACTS; đăng ký thông báo hàng đến tại cơ quan hải quan điểm đích thông qua Hệ thống ACTS
1. Chỉ tiêu hủy tờ khai quá cảnh hải quan
| Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Ghi chú | |
| 1 | Đề nghị hủy | Chọn “đề nghị hủy” trên trường “actions” | |
| 2 | Nhập thủ công | Chọn cách thức yêu cầu hủy tờ khai: “nhập thủ công” | |
| 3 | Lý do hủy tờ khai | Nhập lý do hủy tờ khai | |
| 4 | Nộp đề nghị hủy | Chọn “nộp đề nghị hủy” |
2. Chỉ tiêu sửa đổi, bổ sung tờ khai quá cảnh hải quan
| Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Ghi chú | |
| 1 | Sửa đổi, bổ sung tờ khai | Chọn “Sửa đổi, bổ sung tờ khai” trên trường “actions” | Việc sửa đổi, bổ sung tờ khai chỉ được thực hiện nếu tờ khai ở trạng thái “Được chấp nhận”, “Yêu cầu sửa tờ khai” hoặc “Sửa đổi thông tin bảo lãnh”. |
| 2 | Nhập liệu thủ công | Chọn cách thức yêu cầu sửa đổi, bổ sung tờ khai: “nhập liệu thủ công” | |
| 3 | Nơi sửa tờ khai | Chọn địa điểm sửa tờ khai | |
| 4 | Thời gian sửa tờ khai | Chọn thời gian sửa tờ khai | |
| 5 | Loại thông tin sửa | Chọn loại thông tin sửa | |
| 6 | Kiểm tra thông tin sửa | Cập nhật thông tin sửa bằng việc chọn “Kiểm tra thông tin sửa” | |
| 7 | Gửi đề nghị sửa | Gửi đề nghị sửa tờ khai bằng việc chọn “gửi đề nghị sửa” trên |
3. Chỉ tiêu đăng ký thông báo hàng đến
| Chỉ tiêu thông tin | Mô tả, ghi chú | Bảng mã bắt buộc | |
| 1 | Nước đích | Chọn “nước đích” tại màn hình chính | |
| 2 | Đăng ký thông báo hàng đến | Chọn “đăng ký thông báo hàng đến” | |
| 3 | Mã ARN | Nhập mã ARN | x |
| 4 | Địa điểm hàng đến của doanh nghiệp ưu tiên | Nhập địa điểm hàng đến của doanh nghiệp ưu tiên | |
| 5 | Địa điểm xếp hàng | Nhập địa điểm xếp hàng | |
| 6 | Số doanh nghiệp ưu tiên | Nhập số doanh nghiệp ưu tiên | |
| 7 | Ngày thông báo hàng đến | Chọn ngày thông báo hàng đến | x |
| 8 | Cơ quan hải quan xuất trình hàng hóa | Chọn cơ quan hải quan xuất trình hàng hóa | X |
| 9 | Tên doanh nghiệp tại nước đích | Nhập tên doanh nghiệp tại nước đích | |
| 10 | Mã TIN doanh nghiệp tại nước đích | Nhập mã TIN doanh nghiệp tại nước đích | |
| 11 | Cờ báo là doanh nghiệp ưu tiên | Trường hợp là doanh nghiệp ưu tiên tại nước đích thì tích vào ô này | |
| Cập nhật thông tin bất thường trên hành trình quá cảnh | |||
| Chi tiết bất thường | |||
| 11 | Vị trí bất thường xảy ra | Nhập vị trí bất thường xảy ra | |
| 12 | Mã quốc gia nơi bất thường xảy ra | Chọn mã quốc gia nơi bất thường xảy ra | |
| 13 | Thời gian cơ quan có thẩm quyền chứng nhận bất thường xảy ra | Chọn thời gian cơ quan có thẩm quyền chứng nhận bất thường xảy ra | |
| 14 | Cơ quan thẩm quyền chứng nhận bất thường xảy ra | Nhập cơ quan thẩm quyền chứng nhận bất thường xảy ra | |
| 15 | Địa điểm cơ quan có thẩm quyền chứng nhận bất thường xảy ra | Chọn địa điểm cơ quan có thẩm quyền chứng nhận bất thường xảy ra | |
| 16 | Tên quốc gia nơi bất thường xảy ra | Chọn tên quốc gia nơi bất thường xảy ra | |
| 17 | Đã cập nhật vào Hệ thống ACTS/ Cờ báo sự cố | Tích vào ô “đã cập nhật” trên Hệ thống ACTS trong trường hợp bất thường đã được cập nhật vào Hệ thống. Trường hợp bất thường chưa được cập nhận, tích vào ô “cờ báo sự cố” trên Hệ thống ACTS. | |
| 18 | Thông tin bất thường xảy ra | Nhập thông tin bất thường xảy ra | |
| Niêm phong | |||
| 19 | Số lượng niêm phong | Nhập số lượng niêm phong | |
| 20 | Số niêm phong | Nhập số niêm phong | |
| Thực hiện chuyển tải | |||
| 21 | Số phương tiện vận tải mới | Nhập số phương tiện vận tải mới | |
| 22 | Quốc tịch của phương tiện vận tải mới | Chọn quốc tịch của phương tiện vận tải mới | |
| 23 | Thời gian chứng nhận thay đổi phương tiện vận tải | Chọn thời gian chứng nhận thay đổi phương tiện vận tải | |
| 24 | Cơ quan thẩm quyền chứng nhận thay đổi vận tải | Nhập cơ quan thẩm quyền chứng nhận thay đổi vận tải | |
| 25 | Địa điểm chứng nhận thay đổi phương tiện vận tải | Nhập địa điểm chứng nhận thay đổi vận tải | |
| 26 | Quốc gia chứng nhận thay đổi phương tiện vận tải | Chọn quốc gia chứng nhận thay đổi phương tiện vận tải | |
| 27 | Gửi đăng ký thông báo hàng đến | Chọn “gửi đăng ký thông báo hàng đến” |