Bấm vào đây để xem và tải văn bản gốc
Thủ tục hải quan đối với tàu thuyền nước ngoài quá cảnh Việt Nam đến Campuchia, tàu thuyền nước ngoài từ Campuchia quá cảnh Việt Nam ra nước ngoài; tàu thuyền Việt Nam, tàu thuyền Campuchia có số hô hiệu IMO nhập cảnh, xuất cảnh qua đường sông Tiền, sông Hậu
- Trình tự thực hiện:
-
Bước 1: Người khai hải quan tạo lập thông tin và gửi lên cổng thông tin một cửa quốc gia (đối với các chứng từ khai báo, xuất trình đã được khai báo điện tử) và xuất trình các bản khai (đối với các chứng từ phải xuất trình bản giấy).
-
Bước 2: Các cơ quan quản lý tại cảng tiếp nhận, khai thác thông tin để hoàn thành thủ tục cho phương tiện.
- Cách thức thực hiện:
- Khai báo bằng phương thức điện tử thông qua cổng thông tin một cửa quốc gia
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần hồ sơ:
- Nhập cảnh:
a) Bản khai chung;
b) Bản khai hàng hóa trường hợp tàu biển vận chuyển hàng hóa;
c) Thông tin về vận đơn: vận đơn chủ (master bill of lading), vận đơn thứ cấp (house bill of lading) trong trường hợp tàu biển vận chuyển hàng hóa;
d) Danh sách thuyền viên;
đ) Bản khai hành lý thuyền viên, nhân viên làm việc trên tàu biển;
e) Bản khai dự trữ của tàu;
g) Danh sách hành khách trong trường hợp tàu biển vận chuyển hành khách;
h) Bản khai hàng hóa nguy hiểm trong trường hợp tàu biển vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
- Xuất cảnh:
a) Bản khai chung;
b) Bản khai hàng hóa trong trường hợp tàu biển vận chuyển hàng hóa;
c) Danh sách thuyền viên;
d) Bản khai hành lý thuyền viên, nhân viên làm việc trên tàu biển;
đ) Bản khai dự trữ của tàu;
e) Danh sách hành khách trong trường hợp tàu biển vận chuyển hành khách;
g) Bản khai hàng hóa nguy hiểm trong trường hợp tàu biển vận chuyển hàng hóa nguy hiểm.
Khi tàu biển xuất cảnh, nếu không có nội dung thay đổi so với nội dung đã khai báo khi tàu nhập cảnh thì người khai hải quan chỉ phải nộp bản khai chung
- Quá cảnh
Khi làm thủ tục nhập cảnh đối với tàu thuyền quá cảnh, người khai hải quan nộp hồ sơ hải quan như với trường hợp nhập cảnh; khi làm thủ tục xuất cảnh, nếu có sự thay đổi về các chứng từ khi nhập cảnh, người khai hải quan nộp hồ sơ hải quan gồm các chứng từ đã có sự thay đổi so với lúc nhập cảnh.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ
- Thời hạn cung cấp hồ sơ:
- Đối với tàu thuyền nhập cảnh:
a) Bản khai hàng hóa, thông tin về vận đơn: Chậm nhất là 12 giờ trước khi dự kiến cập cảng đối với tàu biển có hành trình dưới 5 ngày; chậm nhất 24 giờ trước khi dự kiến cập cảng đối với tàu biển có hành trình khác;
b) Các chứng từ về Bản khai chung, Danh sách thuyền viên, Bản khai hành lý thuyền viên, nhân viên làm việc trên tàu; Bản khai dự trữ của tàu; Danh sách hành khách trong trường hợp tàu biển vận chuyển hành khách; Bản khai hàng hóa nguy hiểm: Chậm nhất 08 giờ trước khi dự kiến cập cảng.
Trường hợp người khai hải quan không có đầy đủ thông tin về vận đơn thứ cấp thì người phát hành vận đơn thứ cấp gửi thông tin của vận đơn thứ cấp thông qua Cổng thông tin một cửa quốc gia trong thời hạn quy định nêu trên.
Trường hợp hệ thống gặp sự cố không thực hiện được các giao dịch điện tử và trường hợp nộp hồ sơ giấy thì người khai hải quan nộp cho cơ quan hải quan hồ sơ hải quan trong thời hạn chậm nhất 02 giờ kể từ khi tàu biển đã vào neo đậu tại cầu cảng hoặc 04 giờ kể từ khi tàu đã vào neo đậu tại các vị trí khác trong vùng nước cảng theo kế hoạch Điều động.
Ngay sau khi hệ thống được phục hồi, người khai hải quan tạo lập và gửi thông tin điện tử lên cổng thông tin một cửa quốc gia
-
Đối với tàu thuyền xuất cảnh: Chậm nhất 01 giờ trước khi xuất cảnh
-
Đối với tàu thuyền quá cảnh: Khi nhập cảnh thực hiện thời hạn như quy định đối với tàu thuyền nhập cảnh, khi xuất cảnh thực hiện thời hạn như quy định đối với tàu thuyền xuất cảnh.
- Thời hạn giải quyết: Thời hạn cơ quan hải quan làm thủ tục hải quan đối với tàu liên vận nhập cảnh, xuất cảnh: Không quá 01 giờ kể từ khi người khai hải quan nộp, xuất trình hồ sơ hải quan theo quy định.
- Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân
- Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
a) Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chi cục Hải quan
b) Cơ quan hoặc người có thẩm quyền được ủy quyền hoặc phân cấp thực hiện (nếu có): Không có.
c) Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Chi cục Hải quan
d) Cơ quan phối hợp (nếu có): Cảng vụ.
- Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: thông báo hoàn thành thủ tục hải quan tàu.
- Phí, lệ phí: Lệ phí đối với phương tiện quá cảnh đường thủy (tàu): 500.000 đồng/phương tiện.
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
a) Bản khai chung - Mẫu số 42 Phụ lục Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017
b) Bản khai hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu bằng đường biển; Mẫu số Phụ lục Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017
c) Bản khai thông tin về vận đơn thứ cấp - Mẫu số 13 Phụ lục Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017
đ) Danh sách thuyền viên- Mẫu số 47 Phụ lục Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017
e) Danh sách hành khách - Mẫu số 48 Phụ lục Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017
g) Bản khai hành lý phải nộp thuế, bị cấm hoặc hạn chế của hành khách, thuyền viên, người đi theo tàu (nếu có) theo Mẫu số 51 Phụ lục Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017
h) Bản khai hàng hóa nguy hiểm mẫu số 49 Phụ lục Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017
e) Bản khai dự trữ của tàu - Mẫu số 50 Phụ lục Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017
- Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không có.
- Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-
Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23/6/2014 của Quốc hội;
-
Điểm 5 Khoản 48 Điều 1 Nghị định 59/2018/NĐ-CP sửa đổi bổ sung Điều 79 Nghị định 08/2015/NĐ-CP.
-
Điều 65 - 68 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21/01/2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi bổ sung tại khoản 36 - 39 Điều 1 Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018 sửa đổi bổ sung một số điều Nghị định số 08/2015/NĐ-CP.
-
Điều 72, 87, 88, 89, 90, 92 Nghị đinh số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 ngày 10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết Luật hàng hải về quản lý hoạt động hàng hải.
-
Thông tư số 50/2018/TT-BTC ngày 23/5/2018 của Bộ Tài chính Ban hành chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ khai báo khi làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh đối với phương tiện qua cửa khẩu đường không, đường biển, đường sắt, đường bộ và cửa khẩu đường sông theo quy định tại Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018.
-
Thông tư số 274/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 quy định mức thu, chể độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hải quan và lệ phí hàng hóa phương tiện quá cảnh
Mẫu số 42
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcSocialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
BẢN KHAI CHUNG
GENERAL DECLARATION
| Đến Arrival | Rời Departure | ||||||||||
| 1.1 Tên và loại tàu: Name and type of ship | 2. Cảng đến/rời Port of arrival/departure | 3. Thời gian đến/rời cảng Date - time of arrival/departure | |||||||||
| 1.2 Số IMO: IMO number | |||||||||||
| 1.3 Hô hiệu: Call sign | |||||||||||
| 1.4 Số chuyến đi: Voyage number | |||||||||||
| 4. Quốc tịch tàu: Flag State of ship | 5. Tên thuyền trưởng: Name of master | 6. Cảng rời cuối cùng/cảng đích: Last port of call/next port of call | |||||||||
| 7. Giấy chứng nhận đăng ký (Số, ngày cấp, cảng): Certificate of registry (Port, date; number) | 8. Tên và địa chỉ liên lạc của người làm thủ tục: Name and contact details of the procedurer | ||||||||||
| 9. Tổng dung tích: Gross tonnage | 10. Dung tích có ích: Net tonnage | ||||||||||
| 11. Vị trí tàu tại cảng: Position of the ship in the port (berth or station) | |||||||||||
| 12. Đặc điểm chính của chuyến đi: Brief particulars of voyage Các cảng trước: Previous ports of call Các cảng sẽ đến: Subsequent ports of call Các cảng sẽ dỡ hàng: Ports where remaining cargo will be discharged Số hàng còn lại: Remaining cargo | |||||||||||
| 13. Thông tin về hàng hóa vận chuyển trên tàu: Description of the cargo | |||||||||||
| Loại hàng hóa Kind of cargo | Tên hàng hóa Cargo name | Số lượng hàng hóa The quantity of cargo | Đơn vị tính Unit | ||||||||
| Thông tin về hàng hóa quá cảnh Description of the cargo in transit | |||||||||||
| Loại hàng Kind of cargo | Tên hàng hóa Cargo name | Số lượng hàng hóa The quantity of cargo | Số lượng hàng hóa quá cảnh xếp dỡ tại cảng The quantity of cargo in transit loading, discharging | Đơn vị tính Unit | |||||||
| 14. Số thuyền viên (gồm cả thuyền trưởng) Number of crew (inl. master) | 15. Số hành khách Number of passenger | 16. Ghi chú (Mớn nước mũi, lái, trọng tải toàn phần, chiều dài lớn nhất, chiều rộng lớn nhất, chiều cao tĩnh không) và các thông tin cần thiết khác (nếu có). Remarks (Draft, DWT, LOA, Breadth, Clearance height) and others (If any) | |||||||||
| Tài liệu đính kèm (ghi rõ số bản) Attached documents (indicate number of copies) | |||||||||||
| 17. Bản khai hàng hóa: Cargo Declaration | 18. Bản khai dự trữ của tàu Ship’s Stores Declaration | ||||||||||
| 19. Danh sách thuyền viên Crew List | 20. Danh sách hành khách Passenger List | 21. Yêu cầu về phương tiện tiếp nhận và xử lý chất thải The ship’s requirements in terms of waste and residue reception facilities | |||||||||
| 22. Bản khai hành lý thuyền viên(*) Crew’s Effects Declaration(*) | 23. Bản khai kiểm dịch y tế(*) Maritime Declaration of Health(*) | ||||||||||
| 24. Mã số Giấy phép rời cảng (*) Number of port clearance |
| …., ngày … tháng … năm 20… Date …………………………. Thuyền trưởng (đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền) Master (or authorized agent or officer) |
(*) Mục này chỉ khai khi tàu đến cảng
only on arrival
Mẫu số 43
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcSocialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
BẢN KHAI HÀNG HÓA
CARGO DECLARATION
| Đến Arrival | Rời Departure | Trang số: Page No: | ||||||
| 1.1 Tên tàu Name of ship | 2. Cảng lập bản khai: Port where report is made | |||||||
| 1.2 Số IMO: IMO number | ||||||||
| 1.3 Hô hiệu: Call sign | ||||||||
| 1.4 Số chuyến đi: Voyage number | ||||||||
| 3. Quốc tịch tàu: Flag State of ship | 4. Tên thuyền trưởng: Name of master | 5. Cảng bốc/dỡ hàng hóa: Port of loading/Port of discharge | ||||||
| Vận đơn số* B/L No | 6. Ký hiệu và số hiệu hàng hóa Marks and Nos. | 7. Số và loại bao kiện; loại hàng hóa, mã hàng hóa Number and kind of packages; description of goods, or, if available, the HS code | 8. Tổng trọng lượng Gross weight | 9. Kích thước Measurement | ||||
| Xuất khẩu Export cargo | ||||||||
| … | ||||||||
| Nhập khẩu Import cargo | ||||||||
| … | ||||||||
| Nội địa Domestic cargo | ||||||||
| … | ||||||||
| Hàng quá cảnh xếp dỡ tại cảng The quantity of cargo in transit loading, discharing at port | ||||||||
| … | ||||||||
| Hàng quá cảnh không xếp dỡ The quantity of cargo in transit | ||||||||
| … | ||||||||
| Hàng trung chuyển Transshipment cargo |
* Số Vận đơn: Khai cảng nhận hàng chính thức theo phương thức vận tải đa phương thức hoặc vận đơn suốt.
B/L No: Also state original port by shipment using multimodal transport document or through Bill of Lading
| …….., ngày …… tháng ……. năm 20 … Date… Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền) Master (Authorized agent or officer) |
Mẫu số 13
BẢN KHAI THÔNG TIN VỀ VẬN ĐƠN THỨ CẤP
HOUSE BILL OF LADING DECLARATION
| 1. Tên tàu (Name of ship) | 2. Cảng xếp hàng (Port of load) | 3. Cảng dỡ hàng (Port of unload) | 4. Số vận đơn (Bill of lading number) | ||||||
| 5. Người gửi hàng (Consigner) | 6. Cảng chuyển tải/quá cảnh (Port of tranship/transit) | 7. Cảng giao hàng/ cảng đích (Port of destination) | 8. Ngày vận đơn (Date of bill of lading) (dd/mm/yyyy) …/…/… | 9. Ngày khởi hành Departure date (dd/mm/yyyy) …/…./…. | |||||
| 10. Người nhận hàng (Consignee) | |||||||||
| STT | Mã hàng (HS code if avail.) (11) | Mô tả hàng hóa (Description of goods) (12) | Tổng trọng lượng (Gross weight) (13) | Kích thước/thể tích (Dimension/tonnage) (14) | Số hiệu cont (Cont. number) (15) | Số seal (Cont. seal number) (16) | |||
| 1 | |||||||||
| 2 | |||||||||
| 3 |
Mẫu số 47
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcSocialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
DANH SÁCH THUYỀN VIÊN
CREW LIST
| Đến Arrival | Rời Departure | Trang số: Page No: | |||||||
| 1.1 Tên tàu: Name of ship | 2. Cảng đến/rời: Port of arrival/departure | 3. Ngày đến/rời: Date of arrival/departure | |||||||
| 1.2 Số IMO: IMO number | 1.3 Hô hiệu: Call sign | 1.4 Số chuyến đi: Voyage number | |||||||
| 4. Quốc tịch tàu: Flag State of ship | 5. Cảng rời cuối cùng: Last port of call | ||||||||
| STT No. | Họ và tên Family name, given name | Chức danh Rank of rating | Quốc tịch Nationality | Ngày và nơi sinh Date and place of birth | Loại và Số giấy tờ nhận dạng (Hộ chiếu của thuyền viên) Nature and No. of identity document (seaman’s passport | ||||
| …….., ngày …… tháng …. năm 20 … Date… Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền) Master (Authorized agent or officer) |
Mẫu số 48
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcSocialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH
PASSENGER LIST
| Đến Arrival | Rời Departure | Trang số: Page No: | ||||||||||
| 1.1 Tên tàu: Name of ship | 2. Cảng đến/rời: Port of arrival/departure | 3. Ngày đến/rời: Date of arrival/departure | ||||||||||
| 1.2 Số IMO: IMO number | 1.3 Hô hiệu: Call sign | 1.4 Số chuyến đi: Voyage number | ||||||||||
| 4. Quốc tịch tàu: Flag State of ship | ||||||||||||
| Họ và tên Family name, given name | Quốc tịch Nationality | Ngày và nơi sinh Date and place of birth | Loại Hộ chiếu Type of identity or travel document | Số hộ chiếu Serial number of identity or travel document | Cảng lên tàu Port of embarkation | Cảng rời tàu Port of disembarkation | Hành khách quá cảnh hay không Transit passenger or not | |||||
| …….., ngày … tháng …. năm 20 … Date… Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền) Master (Authorized agent or officer) |
Mẫu số 49
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcSocialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
BẢN KHAI HÀNG HÓA NGUY HIỂM
DANGEROUS GOODS MANIFEST
| 1.1 Tên tàu Name of ship | 1.2 Số IMO IMO Number | 2. Quốc tịch tàu Flag state of ship | 1.5 Tên thuyền trưởng: Master’s Name | ||||||||||
| 1.3 Hô hiệu Call sign | 3. Cảng nhận hàng Port of loading | 4. Cảng trả hàng Port of discharge | 1.6 Đại lý tàu biển: Shipping Agent | ||||||||||
| 1.4 Số chuyến đi: Voyage number | |||||||||||||
| 5. Hợp đồng vận chuyển hàng hóa và mã số tham chiếu Booking/ reference number | 6. Ký hiệu và số kiện Marks & numbers container Id. NO(s) Vehicle Reg. No(s). | 7. Số và loại bao kiện Number and kind of packages | 8. Cty vận chuyển Proper shipping name | 9. Loại hàng hóa Class | 10. Số UN UN number | 11. Nhóm hàng Packing group | 12. Nhóm phụ số Subsidiary risk(s) | 13. Điểm bốc cháy Flash point (In oC, c.c.) | 14. Ô nhiễm biển Marine pollutant | 15. Tổng khối lượng Mass (kg) Gross/Net | 16. EmS | ||
| Thông tin bổ sung: Additional Information |
| …….., ngày … tháng …. năm 20 … Date… Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền) Master (Authorized agent or officer) |
Mẫu số 50
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcSocialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
BẢN KHAI DỰ TRỮ CỦA TÀU
SHIP’S STORES DECLARATION
| Đến Arrival | Rời Departure | Trang số: Page No: | |||||
| 1.1 Tên tàu: Name of ship | 2. Cảng đến/rời: Port of arrival/departure | 3. Ngày đến/rời: Date of arrival/departure | |||||
| 1.2 Số IMO: IMO number | |||||||
| 1.3 Hô hiệu: Call sign | |||||||
| 1.4 Số chuyến đi: Voyage number | |||||||
| 4. Quốc tịch tàu: Nationality of ship | 5. Cảng rời cuối cùng/cảng đích: Last port of call/Next port of call | ||||||
| 6. Số người trên tàu Number of person on board | 7. Thời gian ở cảng Period of stay | ||||||
| 8. Tên vật phẩm Name of article | 9. Số lượng Quantity | 10. Vị trí tên tàu Location on board | 11. Sử dụng ở trên tàu Official use | ||||
| …….., ngày …… tháng ……. năm 20 … Date…………………. Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền) Master (Authorized agent or officer) |
Mẫu số 51
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcSocialist Republic of Vietnam
Independence - Freedom - Happiness
BẢN KHAI HÀNH LÝ THUYỀN VIÊN, HÀNH KHÁCH
PASSENGER’S EFFECTS, CREW’S EFFECTS DECLARATION
| Trang số: Page No: | |||||||
| 1.1 Tên tàu: Name of ship | |||||||
| 1.2 Số IMO: IMO number | |||||||
| 1.3 Hô hiệu: Call sign | |||||||
| 1.4 Số chuyến đi: Voyage number | |||||||
| 2. Quốc tịch tàu: Flag State of ship | |||||||
| 3. TT No. | 4. Họ và tên Family name, given name | 5. Chức danh Rank or rating | 6. Hành lý phải nộp thuế, bị cấm hoặc hạn chế (*) Effects ineligible for relief from customs duties and taxes or subject to prohibitions or restrictions (*) | 7. Chữ ký Signature | |||
(*) Ví dụ: Rượu, cồn, thuốc lá bao, thuốc lá sợi v.v…
e.g. wines, spirits, cigarettes, tobaco, etc…
| ….…….., ngày …… tháng … năm 20 … Date… Thuyền trưởng (Đại lý hoặc sỹ quan được ủy quyền) Master (Authorized agent or officer) |