Bấm vào đây để xem và tải văn bản gốc
Thủ tục hải quan đối với tàu hỏa xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
1. Trình tự thực hiện
-
Bước 1: Người khai hải quan nộp các chứng từ thuộc hồ sơ hải quan cho cơ quan hải quan
-
Bước 2: Cơ quan hải quan tiếp nhận, đối chiếu thông tin; niêm phong hải quan (nếu có); Bàn giao hàng hàng XNK cho Hải quan tại ga đường sắt liên vận quốc tế biên giới/nội địa; Xác nhận lên các chứng từ do người khai hải quan cung cấp hoặc xử lý vi phạm trong trường hợp phát hiện có dấu hiệu vi phạm.
2. Cách thức thực hiện: Điện tử; trực tiếp tại trụ sở cơ quan hải quan
- Thủ công: Trực tiếp tại trụ sở Hải quan quản lý ga liên vận;
- Trường hợp hệ thống công nghệ thông tin đáp ứng thì thực hiện khai báo điện tử.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
3.1. Thành phần hồ sơ
* Tàu xuất cảnh
(1) Tại ga liên vận quốc tế trong nội địa:
a) Bản xác báo thứ tự lập tàu đối với tàu khách làm thủ tục hải quan tại ga liên vận quốc tế trong nội địa: 01 bản chính;
b) Vận đơn (nếu có): 01 bản chụp;
c) Bản trích lược khai hàng hóa tại ga liên vận quốc tế trong nội địa theo mẫu do Bộ Tài chính ban hành: 01 bản chính;
d) Danh sách hành khách đối với tàu khách và hành khách làm thủ tục hải quan tại ga liên vận quốc tế trong nội địa (nếu có): 01 bản chính.
- Tại ga đường sắt liên vận quốc tế ở biên giới:
a) Vận đơn (nếu có): 01 bản chụp;
b) Bản trích lược khai hàng hóa tại ga liên vận quốc tế trong nội địa theo mẫu do Bộ Tài chính ban hành: 01 bản chính;
c) Giấy giao tiếp hàng hóa: 01 bản chính;
d) Bản xác báo thứ tự lập tàu: 01 bản chính;
đ) Đanh sách hành khách đối với tàu khách và hành khách làm thủ tục hải quan tại ga đường sắt liên vận quốc tế ở biên giới (nếu có); 01 bản chính.
* Tàu nhập cảnh:
(1) Tại ga đường sắt liên vận quốc tế ở biên giới:
a) Giấy giao tiếp hàng hóa: 01 bản chính;
b) Vận đơn: 01 bản chụp;
c) Bản trích lược khai hàng hóa nhập khẩu dỡ xuống từng ga đường sắt liên vận quốc tế theo mẫu do Bộ Tài chính ban hành: 02 bản chính;
d) Danh sách hành khách đối với tàu khách và hành khách làm thủ tục tại ga đường sắt liên vận quốc tế ở biên giới (nếu có): 01 bản chính;
đ) Bảng kê nhiên liệu, dụng cụ, thực phẩm mang theo của tàu (nếu có): 01 bản chính.
(2) Tại ga đường sắt liên vận quốc tế trong nội địa:
a) Vận đơn: 01 bản chụp;
b) Bản trích lược khai hàng hóa nhập khẩu dỡ xuống từng ga đường sắt liên vận quốc tế theo mẫu do Bộ Tài chính ban hành: 02 bản chính;
c) Danh sách hành khách đối với tàu khách và hành khách làm thủ tục tại ga đường sắt liên vận quốc tế trong nội địa (nếu có): 01 bản chính.
* Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
- Thời hạn cung cấp hồ sơ hải quan:
+ Đối với tàu nhập cảnh: Người khai hải quan nộp chứng từ thông qua Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan trước khi tàu đến ga liên vận quốc tế ở biên giới hoặc trước khi tàu đến ga liên vận quốc tế trong nội địa.
Trường hợp Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan gặp sự cố hoặc chưa đáp ứng thì người khai hải quan nộp cho hải quan ga liên vận quốc tế ở biên giới chứng từ giấy khi tàu đến ga liên vận quốc tế ở biên giới và nộp cho hải quan ga liên vận quốc tế trong nội địa các chứng từ khi tàu đến ga liên vận quốc tế trong nội địa.
+ Đối với tàu xuất cảnh: Người khai hải quan nộp chứng từ thông qua hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan trước khi tàu rời ga 30 phút đối với tàu khách và 01 giờ đối với tàu hàng
Trường hợp Hệ thống xử lý dữ liệu điện tử hải quan gặp sự cố hoặc chưa đáp ứng thì người khai hải quan nộp cho hải quan ga liên vận quốc tế trong nội địa chứng từ giấy trước khi tàu rời ga 30 phút đối với tàu khách và 01 giờ đối với tàu hàng. Nộp, xuất trình cho hải quan ga liên vận quốc tế ở biên giới các chứng từ quy định trước khi tàu rời ga 30 phút đối với tàu khách và 01 giờ đối với tàu hàng.
**3.2. Số Iượng hồ sơ:**01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết:
Thời hạn cơ quan hải quan làm thủ tục hải quan đối với tàu liên vận nhập cảnh, xuất cảnh: Không quá 01 giờ kể từ khi người khai hải quan nộp, xuất trình hồ sơ hải quan theo quy định.
**5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:**Tổ chức, cá nhân.
**6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:**Hải quan cửa khẩu.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Xác nhận thông quan.
8. Phí, lệ phí: Phí tờ khai: 20.000/tờ khai.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
-
Bản trích lược khai hàng hóa nhập khẩu dỡ xuống từng ga đường sắt liên vận quốc tế: mẫu số 02 Phụ lục IV Thông tư số 50/2018/TT-BTC.
-
Bản trích lược khai hàng hóa xuất khẩu tại ga đường sắt liên vận quốc tế: mẫu số 03 Phụ lục IV Thông tư số 50/2018/TT-BTC.
-
Danh sách hành khách đối với tàu khách và hành khách làm thủ tục tại ga đường sắt liên vận quốc tế ở biên giới (nếu có): mẫu số 01 phụ lục IV Thông tư số 50/2018/TT-BTC.
**10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:**Không có.
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
-
Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014 của Quốc hội.
-
Điều 70, 71, 72, 73 Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan được sửa đổi bổ sung tại khoản 38, 39, 40, 41 Điều 1 Nghị định số 167/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.
-
Thông tư số 50/2018/TT-BTC ngày 23 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính Ban hành chỉ tiêu thông tin, mẫu chứng từ khai báo khi làm thủ tục xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh đối với phương tiện qua cửa khẩu đường không, đường biển, đường sắt, đường bộ và cửa khẩu đường sông theo quy định tại Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20/4/2018.
- Thông tư số 14/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 02 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí hải quan và lệ phí hàng hóa, phương tiện vận tải quá cảnh.
| ĐƠN VỊ BAN HÀNH VĂN BẢN ------- | Mẫu số 1 - Phụ lục IV |
| Số: ……./DSHK |
DANH SÁCH HÀNH KHÁCH
| ĐƠN VỊ BAN HÀNH VĂN BẢN ------- | Mẫu số 2 - Phụ lục IV |
| Số: ……./BTLHHNK |
BẢN TRÍCH LƯỢC KHAI HÀNG HÓA NHẬP KHẨU DỠ XUỐNG TỪNG GA ĐƯỜNG SẮT LIÊN VẬN QUỐC TẾ
| TT | Số hiệu tàu nhập cảnh | Ngày tàu đến Việt Nam | Số hiệu toa xe | Số Vận đơn | Số niêm phong | Ngày khởi hành | Ga gửi hàng | Ga nhận hàng | Tên hàng | Lượng hàng | Đơn vị tính | Ghi chú | |
| Hải quan | Hãng vận tải | ||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | |
| Ngày … tháng… năm 20… (14) ĐẠI DIỆN GA LIÊN VẬN BIÊN GIỚI (ký tên, đóng dấu) | Ngày … tháng… năm 20… (15) HẢI QUAN GA LIÊN VẬN BIÊN GIỚI (ký tên, đóng dấu công chức) | Ngày … tháng… năm 20… (16) HẢI QUAN GA LIÊN VẬN NỘI ĐỊA (ký tên, đóng dấu công chức) |
| ĐƠN VỊ BAN HÀNH VĂN BẢN ------- | Mẫu số 3 - Phụ lục IV |
| Số: …../BTLHHXK |
BẢN TRÍCH LƯỢC KHAI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU TẠI GA ĐƯỜNG SẮT LIÊN VẬN QUỐC TẾ
| TT | Số hiệu tàu xuất cảnh | Số hiệu toa xe | Số Vận đơn | Số niêm phong | Ngày khởi hành | Ga gửi hàng | Ga đến | Tên hàng | Lượng hàng | Đơn vị tính | Ghi chú | |
| Hải quan | Hãng vận tải | |||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | |
| Ngày … tháng… năm 20… (13) ĐẠI DIỆN GA LIÊN VẬN NỘI ĐỊA (ký tên, đóng dấu) | Ngày … tháng… năm 20… (14) HẢI QUAN GA LIÊN VẬN NỘI ĐỊA (ký tên, đóng dấu công chức) | Ngày … tháng… năm 20… (15) HẢI QUAN GA LIÊN VẬN BIÊN GIỚI (ký tên, đóng dấu công chức) |