|
NK cần trục sử dụng cho nhà máy
|
|
1
|
5
|
Tháng Sáu 23, 2026
|
|
47. TTHQ PT chứa HH theo PT quay vòng tạm nhập, tạm xuất
|
|
0
|
15
|
Tháng Sáu 16, 2026
|
|
74. TT kiểm tra hóa đơn GTGT kiêm TK hoàn thuế và hàng hóa
|
|
0
|
5
|
Tháng Sáu 16, 2026
|
|
120. NLVT NK để sản xuất, xây dựng nhà xưởng, lắp đặt cho DNCX
|
|
0
|
5
|
Tháng Sáu 16, 2026
|
|
106. TTHQ HH xuất KNQ vào nội địa - NK vào KPTQ - bán tại CHMT
|
|
0
|
3
|
Tháng Sáu 16, 2026
|
|
49. TTHQ XL NLVT dư thừa_ PL, PP_ MMTB tạm xuất phục vụ GC
|
|
0
|
6
|
Tháng Sáu 16, 2026
|
|
125. TTHQ đối với hàng hóa NK, NGC, NSXXK
|
|
0
|
5
|
Tháng Sáu 16, 2026
|
|
124. TTHQ đối với hàng hóa XK, XGC, XSXXK
|
|
0
|
8
|
Tháng Sáu 16, 2026
|
|
119. TTHQ XL NLVT dư thừa_ PT,PL,PP_ MMTB thuê, mượn GV tại VN
|
|
0
|
0
|
Tháng Sáu 16, 2026
|
|
52. TTHQ HH XNK tại chỗ_ DNCX-DN nội địa_ chuyển tiếp_ tự cg ứng
|
|
0
|
4
|
Tháng Sáu 16, 2026
|
|
118. TTHQ HH XNK theo quyền XK, NK, q. phân phối của DNCX
|
|
0
|
7
|
Tháng Sáu 16, 2026
|
|
53. TT tạm xuất SP GC ra nc ngoài để tái chế sau đó tái nhập VN
|
|
0
|
1
|
Tháng Sáu 16, 2026
|
|
29. TTHQ xăng dầu, hóa chất, khí chuyển tiêu thụ nội địa
|
|
0
|
1
|
Tháng Sáu 16, 2026
|
|
30. TTHQ khí, nguyên liệu XNK bằng đường ống chuyên dụng
|
|
0
|
4
|
Tháng Sáu 16, 2026
|
|
31. TTHQ đối với xăng dầu, hóa chất, khí quá cảnh
|
|
0
|
4
|
Tháng Sáu 16, 2026
|
|
32. TTHQ nguyên liệu NK để sx, pha chế xăng dầu, khí
|
|
0
|
1
|
Tháng Sáu 16, 2026
|
|
33. TTHQ nguyên liệu NK để gia công XK xăng dầu, khí
|
|
0
|
3
|
Tháng Sáu 16, 2026
|
|
51. TTHQ đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đăng ký tờ khai một lần
|
|
0
|
0
|
Tháng Sáu 16, 2026
|
|
12. TTHQ hàng hóa đã NK nhưng phải xuất trả lại nước ngoài
|
|
0
|
8
|
Tháng Sáu 16, 2026
|
|
20. Hàng hóa NK bán tại CHMT
|
|
0
|
4
|
Tháng Sáu 16, 2026
|
|
83. Báo cáo quyết toán cửa hàng miễn thuế
|
|
0
|
2
|
Tháng Sáu 16, 2026
|
|
18. TTHQ đối với hàng bán tại CHMT nhưng chuyển sang tái xuất
|
|
0
|
1
|
Tháng Sáu 16, 2026
|
|
19. TTHQ đối với hàng hóa bán tại CHMT nhưng đưa vào thị trường nội địa
|
|
0
|
2
|
Tháng Sáu 16, 2026
|
|
82. TTHQ đối với hàng hóa từ nội địa đưa vào cửa hàng miễn thuế, kho hàng miễn thuế
|
|
0
|
1
|
Tháng Sáu 16, 2026
|
|
84. TTHQ, GSHQ đối với HH vận chuyển giữa kho chứa hàng miễn thuế và CHMT
|
|
0
|
1
|
Tháng Sáu 16, 2026
|
|
85. TTHQ, GSHQ đối với HH vận chuyển giữa kho chứa hàng MT với tàu bay để bán hàng MT
|
|
0
|
0
|
Tháng Sáu 16, 2026
|
|
86. Bán hàng MT cho n.XC, QC, khách tàu bay XC, khách DL đg biển, t.viên trong TG tại VN
|
|
0
|
0
|
Tháng Sáu 16, 2026
|
|
87. TT bán hàng MT cho đối tượng mua là người nhập cảnh tại cửa khẩu sân bay quốc tế
|
|
0
|
0
|
Tháng Sáu 16, 2026
|
|
88. TT bán hàng MT cho đối tượng mua là hành khách đang thực hiện chuyến bay QT đến VN
|
|
0
|
0
|
Tháng Sáu 16, 2026
|
|
89. TT bán hàng MT cho đối tượng mua là người chờ XC mua hàng tại CHMT trong nội địa
|
|
0
|
0
|
Tháng Sáu 16, 2026
|