THÔNG BÁO
Về thông tin tài khoản thu NSNN
Số: 17920/TB-CHQ
Căn cứ Quyết định số 382/QĐ-BTC ngày 26/02/2025 của Bộ Tài chính quy định chức năng nhiệm vụ quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Hải quan;
Quyết định số 681/QĐ-CHQ ngày 04/5/2026 của Cục trưởng Cục Hải quan về việc quy định Văn phòng, Phòng, Đội và Hải quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu thuộc Chi cục Hải quan khu vực Quyết định số 838/QĐ-CHQ ngày 22/5/2026 của Cục trưởng Cục Hải quan về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Hải quan khu vực thuộc Cục Hải quan, Quyết định quy định Văn phòng. Phòng. Đội và Hai quan cửa khẩu/ngoài cửa khẩu thuộc Chi cục Hải quan khu vực.
Cục Hải quan thông báo thông tin về tên gọi cơ quan hai quan, mã cơ quan hải quan, tải khoản chuyên thu, tải khoản tạm thu, tài khoản tạm giữ. Kho bạc Nhà nước nơi cơ quan Hải quan mở tài khoản (phụ lục kèm theo).
-
Phụ lục 1: Các đơn vị Hải quan thống nhất 1 mã từ 01/7/2026 (không thay đổi mà Hải quan, mã KBNN);
-
Phụ lục 2: Các đơn vị Hải quan thay đôi mà Hải quan (mà KBNN không thay đôi).
Cục Hải quan thông báo để các đơn vị được biết./.
Phụ lục I
CÁC ĐƠN VỊ HẢI QUAN THỐNG NHẤT 1 MÃ HẢI QUAN TỪ 01/7/2026
(Không thay đổi mã Hải quan, mã KBNN)
(Ban hành kèm theo Thông báo số 7920/TB-CHQ ngày 25/6/2026 của Cục Hải quan)
| Chi cục HQKV | Cơ quan hải quan | Mã đơn vị HQ cũ | Mã đơn vị HQ mới | Ký hiệu tài khoản | Tên KBNN | Mã NH | Mã số ĐVHC cấp tỉnh |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 | Hải quan Hòa Lạc | 01M1, 01PL | 01MI | 7111, 3511, 3592, 3591, 3512 | Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước khu vực 1 | 01701024 | 01 |
| Khu vực 1 | Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Nội Bài | 0131, 01B2, 0185, 0186 | 01BI | 7111, 3511, 3591, 8951 | Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước khu vực 1 | 01701021 | 01 |
| Khu vực 2 | Hải quan Khu chế xuất Linh Trung | 02F1, 02F2 | 02F1 | 7111, 3511, 3512, 3591, 3942 | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước khu vực 11 | 79701026 | 79 |
| Khu vực 2 | Hải quan Khu chế xuất Tân Thuận | 02XE, 02PJ | 02PJ | 7111, 3511, 3512, 3591, 3942 | Kho bạc Nhà nước khu vực II | 79701001 | 79 |
| Khu vực 3 | Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 3 | 02H1, 02H2, 02H3 | 02HI | 7111, 3511, 3512, 3591, 3942 | Kho bạc Nhà nước khu vực II | 79701001 | 79 |
| Khu vực 3 | Hải quan cửa khẩu cảng Phú Mỹ | SICI, 51C2 | 51C1 | 7111, 3511, 3512, 3712, 3942 | Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước khu vực H | 79701036 | 79 |
| Khu vực 3 | Hải quan Khu công nghiệp Mỹ Phước | 43K1, 43K4 | 43K1 | 7111, 3511 | Phòng Giao dịch số 19 - Kho bạc Nhà nước khu vực II | 79701029 | 79 |
| Khu vực 3 | Hải quan Khu công nghiệp Việt Hương | 43NG, 43PB | 43NG | 7111, 3511 | Phòng Giao dịch số 18 - Kho bạc Nhà nước khu vực II | 79701031 | 79 |
| Khu vực 3 | Hải quan Khu chế xuất và Khu công nghiệp Hải Phòng | 03NK, 03PA | 03PA | 7111, 3511, 3591 | Kho bạc Nhà nước khu vực III - Phòng Kế toán Nhà nước | 31701001 | 31 |
| Khu vực 5 | Hải quan Thái Nguyên | 1881, 1882 | 18B1 | 7111, 3511, 3512 | Kho bạc Nhà nước khu vực VII - Phòng Kế toán Nhà nước | 19701001 | 19 |
| Khu vực 7 | Hải quan cửa khẩu ga đường sắt quốc tế Lào Cai | 13G1, 13G2 | 13G1 | 7111, 3512, 3591 | Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước khu vực IX | 15701013 | 15 |
| Khu vực 7 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Tây Trang | 1281, 1282 | 1281 | 7111, 3591, 3511 | Kho bạc Nhà nước khu vực X- Phòng Kế toán Nhà nước | 11701001 | 11 |
| Khu vực 9 | Hải quan cửa khẩu cửa khẩu quốc tê Ma Lù Tháng | 12H1, 12H2 | 12111 | 7111, 3511 | Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước khu vực IX | 12701004 | 12 |
| Khu vực 9 | Hải quan cửa khẩu cảng Chân Mây | 33CC, 33CF | 33CF | 7111, 3511 | Phòng Giao dịch số 16 - Kho bạc Nhà nước khu vực XHI | 46701007 | 46 |
| Khu vực 10 | Hải quan Sơn La | 12F1, 1281, 12F2 | 27BI | 7111, 3511, 3591 | Kho bạc Nhà nước khu vực X- Phòng Nghiệp vụ 2 | 14701001 | 14 |
| Khu vực 10 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Na Mèo | 2781, 2782 | 2781 | 7111, 3511, 3512, 3582, 3949 | Kho bạc Nhà nước khu vực XI- Phòng Kế toán Nhà nước | 38701001 | 38 |
| Khu vực 11 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Cầu Treo | 30BB, 30BI | 30BB | 7111, 3511, 3591, 8951, 3942 | Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước khu vực XII | 42701002 | 42 |
| Khu vực 11 | Hải quan cửa khẩu cảng Vũng Ang | 30F1, 3082 | 30F1 | 7111, 3511, 3512, 3712, 8951 | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước khu vực XII | 42701006 | 42 |
| Khu vực 12 | Hải quan Khu công nghiệp Đà Nẵng | 34NG, 34CC | 34NG | 7111, 3942, 3511, 3591 | Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước khu vực XIII | 48701007 | 48 |
| Khu vực 12 | Hải quan Khu công nghiệp Quảng Nam | 60C1, 60C2 | 60C1 | 7111, 3511 | Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước khu vực XIII | 48701019 | 48 |
| Khu vực 14 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Lê Thanh | 38B1, 3832 | 38B1 | 7111, 3511, 3512, 3712, 3942 | Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước khu vực XV | 52701016 | 52 |
| Khu vực 16 | Hải quan cửa khẩu Tà Lùng | 1181, 11B2 | 11BI | 3511, 7111 | Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước khu vực VII | 04701002 | 4 |
| Khu vực 16 | Đôi nghiệp vụ (Hải quan cửa khẩu Lý Vạn) | 11G1, 11G2 | 11G2 | 7111, 3511 | Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước khu vực VII | 04701002 | 4 |
| Khu vực 16 | Hải quan cửa khẩu Săm Pun | 10BD, 10BF | 10BF | 7111, 3511, 3942, 3582, 3512 | Phòng Giao dịch số 20 - Kho bạc Nhà nước khu vực VIII | 08701011 | 8 |
| Khu vực 17 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Mộc Bài | 45B1, 45B2 | 45B1 | 7111, 3511, 3591, 3942 | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII | 80701020 | 80 |
| Khu vực 17 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Xã Mát | 45C1, 45C2 | 45C1 | 7111, 3511, 3591, 3942 | Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII | 80701017 | 80 |
| Khu vực 17 | Hải quan Khu công nghiệp Trảng Bàng | 45F1, 45F2 | 45F1 | 7111, 3511, 3591, 3942 | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII | 80701020 | 80 |
| Khu vực 18 | Hải quan cửa khẩu cảng Đồng Nai | 47D1, 47D2, 47D3 | 47D3 | 7111, 3512, 3591, 3511 | Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước khu vực XVII | 75701008 | 75 |
| Khu vực 20 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Thường Phước | 49BB, 49BE | 49BB | 7111, 3511, 3512, 3591, 3713, 3751, 3942 | Phòng Giao dịch số 16 - Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII | 82701019 | 82 |
| Khu vực 20 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Dinh Bả | 49BF, 49BG | 49BG | 7111, 3511, 3512, 3751 | Phòng Giao dịch số 16 - Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII | 82701019 | 82 |
| Khu vực 20 | Hải quan cửa khẩu Càng Đồng Tháp | 49C1, 49C2 | 49C2 | 7111, 3511, 3512 | Phòng Giao dịch số 20 - Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII | 82701020 | 82 |
| Khu vực 20 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Hà Tiên | 53BC, 53BK, 53CD | 53BC | 7111, 3942, 3511 | Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước khu vực XX | 91701013 | 91 |
Phụ lục II
CÁC ĐƠN VỊ HẢI QUAN THAY ĐÔI MÃ HẢI QUAN (MÃ KBNN KHÔNG THAY ĐỔI)
(Ban hành kèm theo Thông báo sử 7920TB-CHQ ngày 25/6/2026 của Cục Hải quan)
| Chi cục HQKV | Cơ quan hải quan | Mã đơn vị HQ cũ | Mã đơn vị HQ mới | Ký hiệu tài khoản | Tên KBNN | Mã NH | Mã số ĐVHC cấp tỉnh |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 4 | Hải quan Thái Bình | 03CD | 28CD | 7111, 3511 | Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước khu vực IV | 33701012 | 33 |
| Khu vực 4 | Hải quan Hưng Yên | 03PL | 28PL | 7111, 3511 | Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước khu vực IV | 33701003 | 33 |
| Khu vực 5 | Hải quan Bắc Kan | 11PK | 18PK | 7111, 3511 | Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước khu vực VII | 19701013 | 19 |
| Khu vực 7 | Hải quan Yên Bái | 01BT | 13BT | 7111, 3511, 3942 | Kho bạc Nhà nước khu vực IX - Phòng Kế toán Nhà nước | 15701001 | 15 |
| Khu vực 10 | Hải quan Sơn La | 12F1 | 2781 | 7111, 3511, 3591 | Kho bạc Nhà nước khu vực X- Phòng Nghiệp vụ 2 | 14701001 | 14 |
| Khu vực 10 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Lóng Sập | 12BE | 27BE | 7111, 3511 | Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước khu vực X | 14701005 | 14 |
| Khu vực 12 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Bo Y | 38BC, 38PD | 34PD | 7111, 3511, 3512, 3712 | Phòng Giao dịch số 25 - Kho bạc Nhà nước khu vực XV | 51701023 | 51 |
| Khu vực 13 | Hải quan cửa khẩu Buprăng | 4081 | 41B1 | 7111, 3511, 3942 | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước khu vực XVI | 68701022 | 68 |
| Khu vực 13 | Hải quan Đà Lạt | 40D1 | 41DI | 7111, 3511, 3942 | Kho bạc Nhà nước khu vực XVI | 68701001 | 68 |
| Khu vực 13 | Hải quan cửa khẩu cảng Bình Thuận | 47NM | 4INM | 7111, 3512, 3591, 3511 | Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước khu vực XVI | 68701025 | 68 |
| Khu vực 19 | Hải quan Bến Tre | 48BG | 54BG | 7111, 3511 | Phòng Giao dịch số 23 - Kho bạc Nhà nước khu vực XIX | 86701018 | 86 |
| Khu vực 20 | Hải quan cửa khẩu cảng Mỹ Tho | 48CG | 49CG | 7111, 3511, 3713 | Kho bạc Nhà nước khu vực XVIII - Phòng Nghiệp vụ 2 | 82701001 | 82 |
Tải văn bản: https://drive.google.com/file/d/1l8fQzY8qJ2qEHnv6bVbyCUKNagC4fnfb/view?usp=drive_link