Chào các anh/chị em cộng đồng,
Theo Công văn số 489/CNTT-QLVH do Cục Hải quan (Ban CNTT & Thống kê Hải quan) ban hành ngày 19/05/2026, sắp tới sẽ có sự điều chỉnh đồng bộ về mã đơn vị hải quan. Anh/chị em lưu ý cập nhật ngay cho bộ phận chứng từ/khai báo để tránh truyền nhầm tờ khai nhé.
Dưới đây là tóm tắt các nội dung cốt lõi từ công văn:
1. Nội dung thay đổi mã hải quan
-
Đối với các Đội Hải quan sáp nhập vào CCHQKV khác: Điều chỉnh mã Đội Hải quan cũ sang mã của Chi cục Hải quan khu vực (CCHQKV) quản lý.
-
Đối với các Đội Hải quan đang có nhiều hơn 01 mã: Sẽ được gộp tất cả các mã cũ về 01 mã hải quan duy nhất.
2. Thời gian hiệu lực
- Các mã hải quan mới chính thức được sử dụng để đăng ký tờ khai kể từ ngày 01/06/2026.
3. Bảng thông kê mã hải quan như sau: (Ctrl+F) để tra cứu nhanh
| Khu vực | Mã Cũ (Sẽ hủy) | Mã Mới (Từ 01/06) | Tên Rút Gọn VNACCS | Tên Đơn Vị Hải Quan |
|---|---|---|---|---|
| CCHQKV 1 | 01B1 | 01B1 | HQNOIBAI | Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Nội Bài |
| CCHQKV 1 | 01B2 | 01B1 | HQNOIBAI | Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Nội Bài |
| CCHQKV 1 | 01B5 | 01B1 | HQNOIBAI | Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Nội Bài |
| CCHQKV 1 | 01B6 | 01B1 | HQNOIBAI | Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Nội Bài |
| CCHQKV 1 | 01M1 | 01M1 | HQHOALAC | Hải quan Hòa Lạc |
| CCHQKV 1 | 01PL | 01M1 | HQHOALAC | Hải quan Hòa Lạc |
| CCHQKV 2 | 02F1 | 02F1 | HQLTRUNG | Hải quan khu chế xuất Linh Trung |
| CCHQKV 2 | 02F2 | 02F1 | HQLTRUNG | Hải quan khu chế xuất Linh Trung |
| CCHQKV 2 | 02XE | 02PJ | HQTTHUAN | Hải quan khu chế xuất Tân Thuận |
| CCHQKV 2 | 02PJ | 02PJ | HQTTHUAN | Hải quan khu chế xuất Tân Thuận |
| CCHQKV 2 | 02H1 | 02H1 | HQSGKV3 | Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 3 |
| CCHQKV 2 | 02H2 | 02H1 | HQSGKV3 | Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 3 |
| CCHQKV 2 | 02H3 | 02H1 | HQSGKV3 | Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 3 |
| CCHQKV 2 | 51C1 | 51C1 | NVPMYBRVT | Hải quan cửa khẩu cảng Phú Mỹ |
| CCHQKV 2 | 51C2 | 51C1 | NVPMYBRVT | Hải quan cửa khẩu cảng Phú Mỹ |
| CCHQKV 2 | 43K1 | 43K1 | DNVMPBD | Hải quan khu công nghiệp Mỹ Phước |
| CCHQKV 2 | 43K4 | 43K1 | DNVMPBD | Hải quan khu công nghiệp Mỹ Phước |
| CCHQKV 2 | 43NG | 43NG | VHUONGBD | Hải quan khu công nghiệp Việt Hương |
| CCHQKV 2 | 43PB | 43NG | VHUONGBD | Hải quan khu công nghiệp Việt Hương |
| CCHQKV 3 | 03NK | 03PA | HQKCXKCNHP | Hải quan khu chế xuất và khu công nghiệp Hải Phòng |
| CCHQKV 3 | 03PA | 03PA | HQKCXKCNHP | Hải quan khu chế xuất và khu công nghiệp Hải Phòng |
| CCHQKV 5 | 18B1 | 18B1 | HQTNGUYEN | Hải quan Thái Nguyên |
| CCHQKV 5 | 18B2 | 18B1 | HQTNGUYEN | Hải quan Thái Nguyên |
| CCHQKV 6 | 13G1 | 13G1 | HQDSLAOCAI | Hải quan cửa khẩu ga đường sắt quốc tế Lào Cai |
| CCHQKV 6 | 13G2 | 13G1 | HQDSLAOCAI | Hải quan cửa khẩu ga đường sắt quốc tế Lào Cai |
| CCHQKV 6 | 12B1 | 12B1 | HQTAYTRANG | Hải quan cửa khẩu quốc tế Tây Trang |
| CCHQKV 6 | 12B2 | 12B1 | HQTAYTRANG | Hải quan cửa khẩu quốc tế Tây Trang |
| CCHQKV 6 | 12H1 | 12H1 | HQMLTHANG | Hải quan cửa khẩu Ma Lù Thàng |
| CCHQKV 6 | 12H2 | 12H1 | HQMLTHANG | Hải quan cửa khẩu Ma Lù Thàng |
| CCHQKV 9 | 33CC | 33CF | CKCCHANMAY | Hải quan cửa khẩu cảng Chân Mây |
| CCHQKV 9 | 33CF | 33CF | CKCCHANMAY | Hải quan cửa khẩu cảng Chân Mây |
| CCHQKV 10 | 12BI | 27BI | HQSONLA | Hải quan Sơn La |
| CCHQKV 10 | 12F1 | 27BI | HQSONLA | Hải quan Sơn La |
| CCHQKV 10 | 12F2 | 27BI | HQSONLA | Hải quan Sơn La |
| CCHQKV 10 | 27B1 | 27B1 | CKQTNAMEO | Hải quan cửa khẩu quốc tế Na Mèo |
| CCHQKV 10 | 27B2 | 27B1 | CKQTNAMEO | Hải quan cửa khẩu quốc tế Na Mèo |
| CCHQKV 11 | 30BB | 30BB | CKCAUTREO | Hải quan cửa khẩu quốc tế Cầu Treo |
| CCHQKV 11 | 30BI | 30BB | CKCAUTREO | Hải quan cửa khẩu quốc tế Cầu Treo |
| CCHQKV 11 | 30F1 | 30F1 | CKCVUNGANG | Hải quan cửa khẩu cảng Vũng Áng |
| CCHQKV 11 | 30F2 | 30F1 | CKCVUNGANG | Hải quan cửa khẩu cảng Vũng Áng |
| CCHQKV 12 | 34CC | 34NG | KCNDANANG | Hải quan Khu công nghiệp Đà Nẵng |
| CCHQKV 12 | 34NG | 34NG | KCNDANANG | Hải quan Khu công nghiệp Đà Nẵng |
| CCHQKV 12 | 60C1 | 60C1 | CNQUANGNAM | Hải quan khu công nghiệp Quảng Nam |
| CCHQKV 12 | 60C2 | 60C1 | CNQUANGNAM | Hải quan khu công nghiệp Quảng Nam |
| CCHQKV 12 | 38BC | 34PD | HQCKQTBOY | Hải quan cửa khẩu quốc tế Bờ Y |
| CCHQKV 12 | 38PD | 34PD | HQCKQTBOY | Hải quan cửa khẩu quốc tế Bờ Y |
| CCHQKV 14 | 38B1 | 38B1 | CKLETHANH | Hải quan cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh |
| CCHQKV 14 | 38B2 | 38B1 | CKLETHANH | Hải quan cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh |
| CCHQKV 16 | 11B1 | 11B1 | HQTALUNG | Hải quan cửa khẩu Tà Lùng |
| CCHQKV 16 | 11B2 | 11B1 | HQTALUNG | Hải quan cửa khẩu Tà Lùng |
| CCHQKV 16 | 11G1 | 11G2 | HQLYVAN | Hải quan cửa khẩu Lý Vạn |
| CCHQKV 16 | 11G2 | 11G2 | HQLYVAN | Hải quan cửa khẩu Lý Vạn |
| CCHQKV 16 | 10BD | 10BF | HQSAMPUN | Hải quan cửa khẩu Săm Pun |
| CCHQKV 16 | 10BF | 10BF | HQSAMPUN | Hải quan cửa khẩu Săm Pun |
| CCHQKV 17 | 45B1 | 45B1 | DNVMBAITN | Hải quan cửa khẩu quốc tế Mộc Bài |
| CCHQKV 17 | 45B2 | 45B1 | DNVMBAITN | Hải quan cửa khẩu quốc tế Mộc Bài |
| CCHQKV 17 | 45C1 | 45C1 | DNVXAMATTN | Hải quan cửa khẩu quốc tế Xa Mát |
| CCHQKV 17 | 45C2 | 45C1 | DNVXAMATTN | Hải quan cửa khẩu quốc tế Xa Mát |
| CCHQKV 17 | 45F1 | 45F1 | DNVTBANGTN | Hải quan Khu công nghiệp Trảng Bàng |
| CCHQKV 17 | 45F2 | 45F1 | DNVTBANGTN | Hải quan Khu công nghiệp Trảng Bàng |
| CCHQKV 18 | 47D1 | 47D3 | HQCKCDNA | Hải quan cửa khẩu cảng Đồng Nai |
| CCHQKV 18 | 47D2 | 47D3 | HQCKCDNA | Hải quan cửa khẩu cảng Đồng Nai |
| CCHQKV 18 | 47D3 | 47D3 | HQCKCDNA | Hải quan cửa khẩu cảng Đồng Nai |
| CCHQKV 20 | 49BB | 49BB | THPHUOCDT | Hải quan cửa khẩu quốc tế Thường Phước |
| CCHQKV 20 | 49BE | 49BB | THPHUOCDT | Hải quan cửa khẩu quốc tế Thường Phước |
| CCHQKV 20 | 49BF | 49BG | DINHBADT | Hải quan cửa khẩu quốc tế Dinh Bà |
| CCHQKV 20 | 49BG | 49BG | DINHBADT | Hải quan cửa khẩu quốc tế Dinh Bà |
| CCHQKV 20 | 49C1 | 49C2 | SADECCDT | Hải quan cửa khẩu cảng Đồng Tháp |
| CCHQKV 20 | 49C2 | 49C2 | SADECCDT | Hải quan cửa khẩu cảng Đồng Tháp |
| CCHQKV 20 | 53BC | 53BC | HATIENKG | Hải quan cửa khẩu quốc tế Hà Tiên |
| CCHQKV 20 | 53BK | 53BC | HATIENKG | Hải quan cửa khẩu quốc tế Hà Tiên |
| CCHQKV 20 | 53CD | 53BC | HATIENKG | Hải quan cửa khẩu quốc tế Hà Tiên |
Tải văn bản chính thức : https://drive.google.com/file/d/1XGrOadO0zaY1ow5PER9X8SvE53oajzej/view?usp=drive_link