Thông tư 09_2024_TT-BYT về Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu

:backhand_index_pointing_right: Bấm vào đây để xem và tải văn bản gốc


BỘ Y TẾ ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
Số: 09/2024/TT-BYT Hà Nội, ngày 11 tháng 6 năm 2024

THÔNG TƯ

BAN HÀNH CÁC DANH MỤC THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC DÙNG CHO NGƯỜI VÀ MỸ PHẨM XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA THEO DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VIỆT NAM

Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;

Căn cứ Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;

Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Dược và Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền,

Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư ban hành các Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

  1. Thông tư này ban hành các danh mục và nguyên tắc áp dụng các danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc gồm: thuốc hóa dược, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền, vắc xin, sinh phẩm; nguyên liệu làm thuốc là dược chất, dược liệu, các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc và Danh mục mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

  2. Thông tư này không điều chỉnh đối với nguyên liệu làm thuốc là tá dược, vỏ nang: hàng hóa không sử dụng với mục đích làm thuốc, hàng hóa không phải là nguyên liệu làm thuốc dùng cho người.

Điều 2. Ban hành Danh mục

Ban hành kèm theo Thông tư này các Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (sau đây viết chung là Danh mục), bao gồm:

  1. Danh mục 1: Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa;

  2. Danh mục 2: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất gây nghiện đã được xác định mã số hàng hóa;

  3. Danh mục 3: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất hướng thần đã được xác định mã số hàng hóa;

  4. Danh mục 4: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là tiền chất dùng làm thuốc đã được xác định mã số hàng hóa;

  5. Danh mục 5: Danh mục thuốc, dược chất xuất khẩu, nhập khẩu thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực đã được xác định mã số hàng hóa;

  6. Danh mục 6: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là chất phóng xạ sử dụng trong ngành y tế đã được xác định mã số hàng hóa;

  7. Danh mục 7: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất và bán thành phẩm đã được xác định mã số hàng hóa;

  8. Danh mục 8: Danh mục thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa;

  9. Danh mục 9: Danh mục thuốc dạng phối hợp xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa;

  10. Danh mục 10: Danh mục vắc xin xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa;

  11. Danh mục 11: Danh mục dược liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hóa.

  12. Danh mục 12: Danh mục các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hóa.

  13. Danh mục 13: Danh mục thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hóa.

  14. Danh mục 14: Danh mục mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng danh mục

  1. Trường hợp có sự khác biệt, không thống nhất trong việc phân loại và xác định mã số hàng hóa đối với các hàng hóa thuộc các Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, việc xác định mã số hàng hóa thực hiện theo quy định của pháp luật về hải quan.

  2. Đối với các thuốc, nguyên liệu làm thuốc, mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu chưa được liệt kê và xác định mã số hàng hóa trong các Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, việc xác định mã số hàng hóa thực hiện theo quy định của pháp luật về hải quan. Sau khi thông quan, các tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu có văn bản gửi về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền) để làm cơ sở phối hợp với Bộ Tài chính xem xét thống nhất, cập nhật và ban hành Danh mục bổ sung.

  3. Các mặt hàng dược chất, dược liệu, các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu ngoài mục đích làm thuốc còn có thể sử dụng với mục đích khác nhau. Theo đó, trường hợp nhưng mặt hàng này sử dụng làm thuốc, nguyên liệu làm thuốc thì phải áp dụng quy định theo pháp luật về dược; trường hợp sử dụng với mục đích khác thì áp dụng quy định pháp luật khác có liên quan.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

  1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 7 năm 2024.

  2. Các Thông tư sau hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực:

a) Thông tư số 06/2018/TT-BYT ngày 06 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

b) Thông tư số 48/2018/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục dược liệu; các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc; thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hoá theo Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

c) Thông tư số 03/2021/TT-BYT ngày 04 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế Bãi bỏ một phần quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 48/2018 TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục dược liệu: các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc; thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành

Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ảnh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược đối với các hàng hóa thuộc các Danh mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và 14; Cục Quản lý Y, dược cổ truyền đối với các hàng hóa thuộc các Danh mục 11, 12, 13) để xem xét giải quyết./.

Nơi nhận: - Ủy ban xã hội của Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ (Phòng Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Vụ KGVX); - Đ/c Bộ trưởng Bộ Y tế (để b/c); - Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL): - Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP: - UBND các tỉnh TP trực thuộc TƯ; - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW: - Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ; - Hiệp hội Doanh nghiệp dược Việt Nam: - Tổng Công ty Dược Việt Nam - Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế; Trang TTĐT Cục QLD; - Các DN SX, KD thuốc, NLLT trong nước và nước ngoài; - Lưu: VT, PC, QLD (TTTLinh) (3b). KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Xuân Tuyên

DANH MỤC 1

DANH MỤC THUỐC ĐỘC, NGUYÊN LIỆU ĐỘC LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

  1. Danh mục nguyên liệu độc làm thuốc
STT Mô tả hàng hóa Mã số hàng hóa
Tên nguyên liệu Dạng dùng
1 Abirateron Các dạng 2937.29.00
2 Acid Valproic Các dạng 2915.90.90
3 Anastrozole Các dạng 2933.99.90
4 Arsenic Trioxide Các dạng 2811.29.90
5 Atracurium Besylale Các dạng 2933.49.90
6 Atropin sulfat Các dạng 2939.79.00
7 Azacitidin Các dạng 2934.99.90
8 Bicalutamide Các dạng 2930.90.90
9 Bleomycin Các dạng 2941.90.00
10 Bortezomib Các dạng 2933.99.90
11 Botulinum toxin Các dạng 3002.90.00
12 Bupivacain Các dạng 2933.39.90
13 Capecitabine Các dạng 2934.99.90
14 Carbamazepine Các dạng 2933.99.90
15 Carboplatin Các dạng 2843.90.00
16 Carmustin Các dạng 2904.20.90
17 Cetrorelix Các dạng 2924.29.90
18 Chlorambucil Các dạng 2915.60.00
19 Choriogonadotropine alfa Các dạng 2937.19.00
20 Cisplatin Các dạng 2843.90.00
21 Colistin Các dạng 2941.90.00
22 Cyclophosphamide Các dạng 2934.99.90
23 Cycloporine Các dạng 2941.90.00
24 Cytarabine Các dạng 2934.99.90
25 Dacarbazin Các dạng 2933.29.00
26 Dactinomycin Các dạng 2941.90.00
27 Daunorubicin Các dạng 2941.30.00
28 Degarelix Các dạng 2937.19.00
29 Desfluran Các dạng 2909.19.00
30 Dexmedetomidine Các dạng 2933.29.00
31 Docetaxel Các dạng 2932.99.00
32 Doxorubicine Các dạng 2941.90.00
33 Entecavir Các dạng 2933.59.90
34 Epirubicin Các dạng 2941.90.00
35 Erlotinib Các dạng 2933.59.90
36 Estradiol Các dạng 2937.23.00
37 Etoposide Các dạng 2938.90.00
38 Everolimus Các dạng 2934.99.90
39 Exemestan Các dạng 2937.29.00
40 Fludarabin Các dạng 2933.99.90
41 Fluorouracil (5-FU) Các dạng 2933.59.90
42 Flutamide Các dạng 2924.19.90
43 Fulvestrant Các dạng 2937.23.00
44 Ganciclovir Các dạng 2933.59.90
45 Ganirelix Các dạng 2932.99.00
46 Gefitinib Các dạng 2934.99.90
47 Gemcitabine Các dạng 2934.99.90
48 Goserelin Các dạng 2937.19.00
49 Halothane Các dạng 2903.79.00
50 Hydroxyurea Các dạng 2923.00.90
51 Ifosfamide Các dạng 2934.99.90
52 Imatinib Các dạng 2933.59.90
53 Irinotecan Các dạng 2939.79.00
54 Isoflurane Các dạng 2909.19.00
55 Lenalidomid Các dạng 2934.91.00
56 Letrozole Các dạng 2933.99.90
57 Leuprorelin (Leuprolid) Các dạng 2937.19.00
58 Levobupivacain Các dạng 2933.39.90
59 Medroxy progesteron acetat Các dạng 2937.23.00
60 Menotropin Các dạng 2937.19.00
61 Mepivacaine Các dạng 2933.39.90
62 Mercaptopurin Các dạng 2933.59.90
63 Methotrexate Các dạng 2933.59.90
64 Methyltestosterone Các dạng 2937.29.00
65 Mitomycin C Các dạng 2941.90.00
66 Mitoxantrone Các dạng 2922.50.90
67 Mycophenolate Các dạng 2941.90.00
68 Neostigmin metylsulfat Các dạng 2924.29.90
69 Nilotinib Các dạng 2933.59.90
70 Octreotide Các dạng 2934.99.90
71 Oestrogens Các dạng 2937.29.00
72 Oxaliplatin Các dạng 2843.90.00
73 Oxcarbazepin Các dạng 2933.99.90
74 Oxytocin Các dạng 2937.19.00
75 Paclitaxel Các dạng 2932.99.00
76 Pamidronate sodium Các dạng 2931.90.90
77 Pancuronium bromid Các dạng 2933.39.90
78 Pazopanib Các dạng 2935.90.00
79 Pemetrexed Các dạng 2933.59.90
80 Pipercuronium Các dạng 2934.99.90
81 Procain hydroclorid Các dạng 2922.49.00
82 Progesterone Các dạng 2937.23.00
83 Propofol Các dạng 2907.19.00
84 Pyridostigmine bromid Các dạng 2933.39.90
85 Ribavirin Các dạng 2934.99.90
86 Rocuronium bromid Các dạng 2934.99.90
87 Ropivacaine Các dạng 2933.39.90
88 Sevoflurane Các dạng 2909.19.00
89 Sirolimus Các dạng 2941.90.00
90 Sorafenib Các dạng 2933.39.90
91 Sunitinib Các dạng 2933.79.00
92 Suxamethonium clorid Các dạng 2923.90.00
93 Tacrolimus Các dạng 2934.99.90
94 Talniflumate Các dạng 2934.99.90
95 Tamoxifen Các dạng 2937.23.00
96 Temozolomid Các dạng 2933.99.90
97 Testosterone Các dạng 2937.29.00
98 Thalidomid Các dạng 2935.90.00
99 Thiopental Các dạng 2933.59.90
100 Thiotepa Các dạng 2933.99.90
101 Thymosin Alpha 1 Các dạng 2921.45.00
102 Topotccan Các dạng 2942.00.00
103 Triptorelin Các dạng 2937.19.00
104 Tritenoin (All-Trans Retinoic Acid) Các dạng 2936.21.00
105 Valganciclovir Các dạng 2933.59.90
106 Vecuronium bromide Các dạng 2933.39.90
107 Vinblastine Các dạng 2939.79.00
108 Vincristine Các dạng 2939.79.00
109 Vinorelbine Các dạng 2939.79.00
110 Zidovudine Các dạng 2934.99.90
111 Ziprasidon Các dạng 2933.99.90

II. Thuốc độc

STT Mô tả hàng hóa Mã số hàng hóa
Tên thuốc Dạng dùng
1 Abirateron Uống: các dạng 3004.90.89
2 Arsenic Trioxide Tiêm: các dạng 3004.90.89
3 Dactinomycin Tiêm: các dạng 3004.20.99
4 Daunorubicin Tiêm: các dạng 3004.20.99
5 Bleomycin Tiêm: các dạng 3004.20.99
6 Choriogonadotropine alfa Tiêm: các dạng 3004.32.90
7 Estradiol Tiêm: các dạng 3004.39.00
8 Dexmedetomidine Tiêm: các dạng 3004.50.99
9 Capecitabine Uống: các dạng 3004.90.89
10 Fluorouracil (5-FU) Tiêm: các dạng 3004.90.89
11 Flutamide Uống: các dạng 3004.90.89
12 Gemcitabine Tiêm: các dạng 3004.90.89
13 Goserelin Tiêm: các dạng 3004.90 89
14 Carmustin Tiêm: các dạng 3004.90.89
15 Chlorambucil Uống: các dạng 3004.90.89
16 Colistin Tiêm: các dạng 3004.20.99
17 Conjugated Oestrogens Uống: các dạng 3004.39.00
18 Cisplatin Tiêm: các dạng 3004.90.89
19 Cyclophosphamide Uống: các dạng Tiêm: các dạng 3004.90.89
20 Docetaxel Tiêm: các dạng 3004.90.89
21 Desfluran Khí hóa lỏng 3004.90.99
22 Dacarbazin Tiêm: các dạng 3004.90.89
23 Doxorubicine Tiêm: các dạng 3004.90.89
24 Epirubicin Tiêm: các dạng 3004.90.89
25 Etoposide Uống: các dạng Tiêm: các dạng 3004.90.89
26 Exemestan Uống: các dạng 3004.90.89
27 Acid Valproic Uống: các dạng Tiêm: các dạng 3004.90.99
28 Anastrozole Uống: các dạng 3004.90.89
29 Atracurium Besylate Tiêm: các dạng 3004.90.99
30 Atropin sulfat Tiêm: các dạng 3004.49.70
31 Bicalutamide Uống: các dạng 3004.90.89
32 Bupivacain Tiêm: các dạng 3004.90.49
33 Carboplatin Tiêm: các dạng 3004.90.89
34 Cetrorelix Tiêm: các dạng 3004.90.99
35 Cyclosporine Uống: các dạng 3004.90.99
36 Cytarabine Tiêm: các dạng 3004.90.89
37 Everolimus Uống: các dạng 3004.90.89
38 Entecavir Uống: các dạng 3004.90.99
39 Ganciclovir Tiêm: các dạng 3004.20.99
40 Gefinitib Uống: các dạng 3004.90.89
41 Ganirelix Tiêm: các dạng 3004.90.99
42 Lenalidomid Uống: các dạng 3004.90.99
43 Hydroxyurea Uống: các dạng 3004.90.89
44 Halothane Khí hoá lỏng 3004.90.49
45 Bortezomib Tiêm: các dạng 3004.90.89
46 Botulinum Toxin Type A for Therapy Tiêm: các dạng 3004.90.49
47 Erlotinib Uống: các dạng 3004.90.89
48 Fulvestrant Tiêm: các dạng 3004.90.89
49 Fludarabin Tiêm: các dạng 3004.90.89
50 degarelix Tiêm: các dạng 3004.90.89
51 Testosterone Uống: các dạng Tiêm: các dạng 3004.39.00
52 Triptorelin Tiêm: các dạng 3004.39.00
53 Temozolomid Uống: các dạng 3004.90.89
54 Sevofluran Khí hoá lỏng 3004.90.49
55 Talniflumate Uống: các dạng 3004.90.59
56 Pazopanib Uống: các dạng 3004.90.89
57 Sunitinib Uống: các dạng 3004.90.89
58 Thymosin Alpha 1 Tiêm: các dạng 3004.90.89
59 Ribavirin Uống: các dạng Tiêm: các dạng 3004.90.99
60 Rocuronium bromid Tiêm: các dạng 3004.90.49
61 Sirolimus Uống: các dạng 3004.90.99
62 Suxamethonium clorid Tiêm: các dạng 3004.90.99
63 Thalidomid Uống: các dạng 3004.90.89
64 Tacrolimus Uống: các dạng Tiêm: các dạng 3004.90.99
65 Tritenoin (All-Trans Retinoic acid) Uống: các dạng 3004.90.99
66 Tamoxifen Uống: các dạng 3004.90.89
67 Thiopental Tiêm: các dạng 3004.90.49
68 Sorafenib Uống: các dạng 3004.90.89
69 Thiotepa Tiêm: các dạng 3004.90.89
70 Ropivacaine Tiêm: các dạng 3004.90.49
71 Valganciclovir Uống: các dạng 3004.90.99
72 Vecuronium bromid Tiêm: các dạng 3004.90.99
73 Vinblastine Tiêm: các dạng 3004.90.89
74 Vincristine Tiêm: các dạng 3004.90.89
75 Vinorelbine Tiêm: các dạng 3004.90.89
76 Zidovudine Uống: các dạng 3004.90.82
77 Ziprasidon Uống: các dạng 3004.90.99
78 Topotecan Uống: các dạng Tiêm: các dạng 3004.90.89
79 Ifosfamide Tiêm: các dạng 3004.90.89
80 Imatinib Uống: các dạng 3004.90.89
81 Irinotecan Tiêm: các dạng 3004.90.89
82 Isoflurane Khí hoá lỏng 3004.90.99
83 Letrozole Uống: các dạng 3004.90.89
84 Leuprorelin (Leuprolide) Tiêm: các dạng 3004.32.90
85 Levobupivacain Tiêm: các dạng 3004.90.49
86 Medroxyprogesterone acetate Tiêm: các dạng 3004.39.00
87 Menotropin Tiêm: Các dạng 3004.90.99
88 Mepivacaine Tiêm: các dạng 3004.90.49
89 Mercaptopurin Uống: các dạng 3004.90.89
90 Methotrexate Uống: các dạng Tiêm: các dạng 3004.90.89
91 Methyltestosterone Uống: các dạng 3004.32.90
92 Mitomycin C Tiêm: các dạng 3004.90.99
93 Mitoxantrone Tiêm: các dạng 3004.90.99
94 Neostigmin metylsulfat Tiêm: các dạng 3004.90.99
95 Nilotinib Uống: các dạng 3004.90.99
96 Octreotide Tiêm: Các dạng 3004.90.99
97 Oxaliplatin Tiêm: các dạng 3004.90.89
98 Oxcarbazepine Uống: các dạng 3004.90.99
99 Oxytocin Tiêm: các dạng 3004.39.00
100 Paclitaxel Tiêm: các dạng 3004.90.89
101 Pamidronate disodium Uống: các dạng Tiêm: các dạng 3004.90.99
102 Pancuronium bromid Tiêm: các dạng 3004.90.99
103 Pemetrexed Tiêm: các dạng 3004.90.89
104 Pipecuronium bromid Tiêm: các dạng 3004.90.99
105 Procain hydroclorid Tiêm: các dạng 3004.90.49
106 Progesterone Tiêm: các dạng 3004.32.90
107 Propofol Tiêm: Các dạng 3004.90.49
108 Pyridostigmine bromid Tiêm: các dạng 3004.90.99

DANH MỤC 2:

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ DƯỢC CHẤT GÂY NGHIỆN ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT Mô tả hàng hóa Mã số hàng hóa
Tên nguyên liệu Dạng dùng
1 ACETYLDIHYDROCODEIN Các dạng 2939.11.90
2 ALFENTANIL Các dạng 2933.33.00
3 ALPHAPRODINE Các dạng 2933.39.90
4 ANILERIDINE Các dạng 2933.33.00
5 BEZITRAMIDE Các dạng 2933.33.00
6 BUTORPHANOL Các dạng 2933.49.90
7 CIRAMADOL Các dạng 2922.50.90
8 COCAINE Các dạng 2939.72.00
9 CODEINE Các dạng 2939.11.90
10 DEXTROMORAMIDE Các dạng 2934.91.00
11 DEZOCIN Các dạng 2922.29.00
12 DIFENOXIN Các dạng 2933.33.00
13 DIHYDROCODEIN Các dạng 2939.11.90
14 DIPHENOXYLATE Các dạng 2933.33.00
15 DIPIPANONE Các dạng 2933.33.00
16 DROTEBANOL Các dạng 2933.49.90
17 ETHYL MORPHIN Các dạng 2939.11.90
18 FENTANYL Các dạng 2933.33.00
19 HYDROMORPHONE Các dạng 2939.11.90
20 KETOBEMIDON Các dạng 2933.33.00
21 LEVOMETHADON Các dạng 2922.39.00
22 LEVORPHANOL Các dạng 2933.41 00
23 MEPTAZINOL Các dạng 2933.99.90
24 METHADONE Các dạng 2922.31.00
25 MORPHINE Các dạng 2939.11.90
26 MYROPHINE Các dạng 2939.19.00
27 NALBUPHIN Các dạng 2939.11.90
28 NICOCODINE Các dạng 2939.19.00
29 NICODICODINE Các dạng 2939.19.00
30 NICOMORPHINE Các dạng 2939.11.90
31 NORCODEINE Các dạng 2939.19.00
32 OXYCODONE Các dạng 2939.11.90
33 OXYMORPHONE Các dạng 2939.11.90
34 PETHIDINE Các dạng 2933.33.00
35 PHENAZOCINE Các dạng 2933.39.90
36 PHOLCODIN Các dạng 2939.11.90
37 PIRITRAMIDE Các dạng 2933.33.00
38 PROPIRAM Các dạng 2933.33.00
39 REMIFENIANIL Các dạng 2933.33.00
40 SUFENTANIL Các dạng 2934.91.00
41 THEBACON Các dạng 2939.11.90
42 TONAZOCIN MESYLAT Các dạng 2933.99.90
43 TRAMADOL Các dạng 2922.50.90

DANH MỤC 3:

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT Mô tả hàng hóa Mã số hàng hóa
Tên nguyên liệu Dạng dùng
1 ALLOBARBITAL Các dạng 2933.53.00
2 ALPRAZOLAM Các dạng 2933.91.00
3 AMFEPRAMONE (Diethylpropion) Các dạng 2922.31.00
4 AMINOREX Các dạng 2934.91.00
5 AMOBARBITAL Các dạng 2933.53.00
6 BARBITAL Các dạng 2933.53.00
7 BENZFETAMINE (Benzphetamine) Các dạng 2921.46.00
8 BROMAZEPAM Các dạng 2933.33.00
9 BROTIZOLAM Các dạng 2934.91.00
10 BUPRENORPHINE Các dạng 2939.11.90
11 BUTALBITAL Các dạng 2933.53.00
12 BUTOBARBHAL Các dạng 2933.53.00
13 CAMAZEPAM Các dạng 2933.91.00
14 CHLODIAZEPOXID Các dạng 2933.91.00
15 CATHINE ((+)-norpseudo ephedrine) Các dạng 2939.43.00
16 CLOBAZAM Các dạng 2933.72.00
17 CLONAZEPAM Các dạng 2933.91.00
18 CLORAZEPATE Các dạng 2933.91.00
19 CLOTIAZEPAM Các dạng 2934.91.00
20 CLOXAZOLAM Các dạng 2934.91.00
21 DELORAZEPAM Các dạng 2933.91.00
22 DIAZEPAM Các dạng 2933.91.00
23 ESTAZOLAM Các dạng 2933.91.00
24 ETHCHLORVYNOL Các dạng 2905.51.00
25 ETHINAMATE Các dạng 2924.24.00
26 ETHYLLOFLAZEPATE Các dạng 2933.91.00
27 ETILAMFETAMINE (N - elhylamphetamine) Các dạng 2921.46.00
28 FENCAMFAMIN Các dạng 2921.46.00
29 FENPROPOREX Các dạng 2926.30.00
30 FLUDIAZEPAM Các dạng 2933.91.00
31 FLUNITRAZEPAM Các dạng 2933.91.00
32 FLURAZEPAM Các dạng 2933.91.00
33 GLUTETHIMID Các dạng 2925.12.00
34 HALAZEPAM Các dạng 2933.91.00
35 HALOXAZOLAM Các dạng 2934.91.00
36 KETAZOLAM Các dạng 2934.91.00
37 KETAMIN Các dạng 2922.39.00
38 LEFETAMIN (SPA) Các dạng 2921.46.00
39 LISDEXAMFETAMINE Các dạng 2924.29.90
40 LOPRAZOLAM Các dạng 2933.55.00
41 LORAZEPAM Các dạng 2933.91.00
42 LORMETAZEPAM Các dạng 2933.91.00
43 MAZINDOL Các dạng 2933.91.00
44 MEDAZEPAM Các dạng 2933.91.00
45 MEFENOREX Các dạng 2921.46.00
46 MEPROBAMAT Các dạng 2924.11.00
47 MESOCARB Các dạng 2934.91.00
48 METHYLPHENIDATE Các dạng 2933.33.00
49 METHYLPHENO-BARBITAL Các dạng 2933.53.00
50 METHYPRYLON Các dạng 2933.72.00
51 MIDAZOLAM Các dạng 2933.91.00
52 NIMETAZEPAM Các dạng 2933.91.00
53 NITRAZEPAM Các dạng 2933.91.00
54 NORDAZEPAM Các dạng 2933.91.00
55 OXAZEPAM Các dạng 2933.91.00
56 OXAZOLAM Các dạng 2934.91.00
57 PENTAZOCIN Các dạng 2933.33.00
58 PENTOBARBITAL Các dạng 2933.53.00
59 PHENDIMETRAZIN Các dạng 2934.91.00
60 PHENOBARBITAL Các dạng 2933.53.00
61 PHENTERMIN Các dạng 2921.46.00
62 PINAZEPAM Các dạng 2933.91.00
63 PRAZEPAM Các dạng 2933.91.00
64 PYROVALERONE Các dạng 2933.91.00
65 SECBUTABARBITAL Các dạng 2933.53.00
66 TEMAZEPAM Các dạng 2933.91.00
67 TETRAZEPAM Các dạng 2933.91.00
68 TRIAZOLAM Các dạng 2933.91.00
69 VINYLBITAL Các dạng 2933.53.00
70 ZOLPIDEM Các dạng 2933.99.90

DANH MỤC 4:

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ TIỀN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT Mô tả hàng hóa Mã số hàng hóa
Tên nguyên liệu Dạng dùng
1 EPHEDRINE Các dạng 2939.41.00
2 N-ETHYLEPHEDRIN Các dạng 2939.42.00
3 N-METHYLEPHEDRIN/ METHYLEPHEDRIN/ DL-METHYLEPHEDRIN Các dạng 2939.49.00
4 PSEUDOEPHEDRINE Các dạng 2939.42.00
5 ERGOMETRINE Các dạng 2939.61.00
6 ERGOTAMINE Các dạng 2939.62.00
7 N-ETHYLPSEUDOEPHEDRIN Các dạng 2939.49.00
8 N-METHYLPSEUDOEPHEDRIN Các dạng 2939.49.00

DANH MỤC 5:

DANH MỤC THUỐC, DƯỢC CHẤT XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THUỘC DANH MỤC CHẤT CẤM SỬ DỤNG TRONG MỘT SỐ NGÀNH, LĨNH VỰC ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

I. Danh mục dược chất

STT Mô tả hàng hóa Mã số hàng hóa
Tên dược chất Dạng dùng
1 19 Nor-testosterone (tên gọi khác là Nandrolone) Các dạng 2937.29.00
2 Amifloxacin Các dạng 2933.59.90
3 Azathioprine Các dạng 2933.59.90
4 Bacitracin Zn Các dạng 2941.90.00
5 Balofloxacin Các dạng 2933.49.90
6 Benznidazole Các dạng 2933.29.00
7 Besifloxacin Các dạng 2933.49.90
8 Bleomycin Các dạng 2941.90.00
9 Carbuterol Các dạng 2922.50.90
10 Chloramphenicol Các dạng 2941.40.00
11 Chloroform Các dạng 2903.13.00
12 Chlorpromazine Các dạng 2934.30.00
13 Ciprofloxacin Các dạng 2933.59.90
14 Colchicine Các dạng 2939.80.00
15 Dalbavancin Các dạng 2941.90.00
16 Dapsone Các dạng 2921.59.00
17 Diethylstilbestrol (DES) Các dạng 2907.29.90
18 Enoxacin Các dạng 2933.59.90
19 Fenoterol Các dạng 2922.50.90
20 Fleroxacin Các dạng 2933.59.90
21 Furazidin Các dạng 2934.99.90
22 Furazolidon Các dạng 2934.99.90
23 Garenoxacin Các dạng 2933.49.90
24 Gatifloxacin Các dạng 2933.59.90
25 Gemifloxacin Các dạng 2933.99.90
26 Isoxsuprine Các dạng 2922.50.90
27 Levofloxacin Các dạng 2934.99.90
28 Lomefloxacin Các dạng 2933.59.90
29 Methyl-testosterone Các dạng 2937.29.00
30 Metronidazole Các dạng 2933.29.00
31 Moxifloxacin Các dạng 2933.49.90
32 Nadifloxacin Các dạng 2933.99.90
33 Nifuratel Các dạng 2934.99.90
34 Nifuroxime Các dạng 2932.19.00
35 Nifurtimox Các dạng 2934.99.90
36 Nifurtoinol Các dạng 2934.99.90
37 Nimorazole Các dạng 2934.99.90
38 Nitrofurantoin Các dạng 2934.99.90
39 Nitrofurazone Các dạng 2932.19.00
40 Norfloxacin Các dạng 2933.59.90
41 Norvancomycin Các dạng 2941.90.00
42 Ofloxacin Các dạng 2934.99.90
43 Oritavancin Các dạng 2941.90.00
44 Ornidazole Các dạng 2933.29.00
45 Pazufloxacin Các dạng 2934.99.90
46 Pefloxacin Các dạng 2933.59.90
47 Prulifloxacin Các dạng 2934.99.90
48 Ramoplanin Các dạng 2941.90.00
49 Rufloxacin Các dạng 2934.99.90
50 Salbutamol Các dạng 2922.50.90
51 Secnidazole Các dạng 2933.29.00
52 Sitafloxacin Các dạng 2933.49.90
53 Sparfloxacin Các dạng 2933.59.90
54 Teicoplanin Các dạng 2934.99.90
55 Terbutaline Các dạng 2922.50.90
56 Tinidazole Các dạng 2933.29.00
57 Tosufloxacin Các dạng 2933.99.90
58 Trovafloxacin Các dạng 2933.99.90
59 Vancomycin Các dạng 2941.90.00

II. Danh mục thuốc

STT Mô tả hàng hóa Mã số hàng hóa
Tên thuốc Dạng dùng
1 19 Nor-testosterone (tên gọi khác là Nandrolone) Các dạng 3304.39.00
2 Amifloxacin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3304.20.91
Các dạng khác 3304.20.99
3 Azathioprine Các dạng 3304.90.99
4 Bacitracin Zn Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
5 Balofloxacin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
6 Benznidazole Các dạng 3004.90.99
7 Besifloxacin Dụng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
8 Bleomycin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.99
Các dạng khác 3004.20.91
9 Carbuterol Các dạng 3004.90.99
10 Chloramphenicol Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.71
Các dạng khác 3004.20.79
11 Chloroform Các dạng 3004.90.49
12 Chlorpromazine Các dạng 3004.90.99
13 Ciprofloxacin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
14 Colchicine Các dạng 3004.90.99
15 Dalbavancin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
16 Dapsone Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
17 Diethylstilbestrol (DES) Các dạng 3004.39.00
18 Enoxacin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
19 Fenoterol Các dạng 3004.90.99
20 Fleroxacin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
21 Furazidin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
22 Furazolidon Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
23 Garenoxacin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
24 Gatifloxacin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
25 Gemifloxacin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
26 Isoxsuprine Các dạng 3004.90.99
27 Levofloxacin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
28 Lomefloxacin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
29 Methyl-testosterone Các dạng 3004.32.90
30 Metronidazole Các dạng 3004.90.99
31 Moxifloxacin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
32 Nadifloxacin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3304.20.99
33 Nifuratel Các dạng 3304.90.99
34 Nifuroxime Các dạng 3004.90.99
35 Nifurtimox Các dạng 3004.90.99
36 Nifurtoinol Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
37 Nimorazole Các dạng 3004.90.89
38 Nitrofurantoin dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
39 Nitrofurazone Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
40 Norfloxacin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
41 Norvancomycin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3904.20.99
42 Ofloxacin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
43 Oritavancin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
44 Omidazole Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
45 Pazufloxacin Dụng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
46 Pefloxacin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
47 Prulifloxacin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
48 Ramoplanin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
49 Rufloxacin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
50 Salbutamol Dạng truyền 3004.90.92
Các dạng khác 3004.90.93
51 Secnidazole Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.99
Các dạng khác 3004.20.91
52 Sitafloxacin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
53 Sparfloxacin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
54 Teicoplanin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
55 Terbutaline Các dạng 3004.90.89
56 Tinidazole Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
57 Tosufloxacin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
58 Truvafloxacin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
59 Vancomycin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99

DANH MỤC 6:

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ CHẤT PHÓNG XẠ SỬ DỤNG TRONG NGÀNH Y TẾ ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA

(Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT Mô tả hàng hóa Mã số hàng hóa
Tên thuốc phóng xạ (*)
1 Carbon 11 (C-11) 2844
2 Carbon - 14 2844
3 Carbon - 14 urea 2844
4 Cesium 137 (Cesi-137) 2844
5 Chromium 51 (Cr-51) 2844
6 Coban 57 (Co-57) 2844
7 Coban 58 2844
8 Coban 60 (Co-60) 2844
9 Dysprosium-165 2844
10 Erbium-169 2844
11 Fluorine -18 2844
12 Fluorine 18 Fluoro L-DOPA (F-18DOPA) 2844
13 Fluorine 18 Fluorodeoxyglucose (F-18FDG) 2844
14 Fluorine -18 florbetapir 2844
15 Fluorine -18 florbetaben 2844
16 Fluorine-18 sodium fluoride 2844
17 Fluorine - 18 flutemetamol 2844
18 Gallium 67 (Ga-67) 2844
19 Gallium citrate 67 (Ga-67) 2844
20 Holmium 166 (Ho-166) 2844
21 Indium-111 2844
22 Indiumclorid 111 (In-111) 2844
23 Indium-111 capromabpendetide 2844
24 Indium - 111 pentetate 2844
25 Indium-111 pentetreotide 2844
26 Indium-113m 2844
27 Iodine 123(I-123) 2844
28 Iodine I-123 iobenguane 2844
29 Iodine I-123 ioflupane 2844
30 Iodine I-123 sodium iodide 2844
31 Iodine I-124 2844
32 Iode 125 (I-125) 2844
33 Iodine I-125 human serum albumin 2844
34 Iodine I-125 iothalamate 2844
35 Iode131 (I-131) 2844
36 Iodine I-131 human serum albumin 2844
37 Iodine I-131 sodium iodide 2844
38 Iodomethyl 19 Norcholesterol 2844
39 Iridium 192 (Ir-192) 2844
40 Iron-59 2844
41 Keo vàng 198 (Au-198 Colloid) 2844
42 Krypton-81m 2844
43 Lipiodol I-131 2844
44 Lutetium-177 2844
45 Molybdenum [Mo-99 generator]/Technetium [99mTc] 2844
46 Nitrogen 13-amonia 2844
47 Octreotide Indium-111 2844
48 Orthoiodohippurate (I-131OIH, Hippuran I-131) 2844
49 Oxygen-15 2844
50 Phospho 32 (P-32) 2844
51 Phospho 32 (P-32)-Silicon 2844
52 Phosphorus -32 2844
53 Radium-223 dichloride 2844
54 Rhenium-186 2844
55 Rhennium 188 (Re-188) 2844
56 Rose Bengal I-131 2844
57 Rubidium-81 2844
58 Rubidium-82 chloride 2844
59 Samarium 153 (Sm-153) 2844
60 Samarium 153 lexidronam 2844
61 Selenium-75 2844
62 Sestamibi (6-methoxy isobutyl isonitrile) 2844
63 Strontrium 89 (Sr-89) 2844
64 Strontrium 89 chloride 2844
65 Technetium 99m (Tc-99m) 2844
66 Tin-113 2844
67 Thallium 201 (Tl-201) 2844
68 Thallium 201 chloride 2844
69 Tritium (3H) Tungsten-188 2844
70 Urea (NH2 14CoNH2) 2844
71 Xenon-131m 2844
72 Xenon -133 2844
73 Xenon-133 gas 2844
74 Xenon -133m 2844
75 Ytrium 90 (Y-90) 2844
76 Ytrium 90 chloride 2844
77 Ytrium 90 ibritumomabtiuxetan. 2844
78 Ytterbium-169 2844
79 Ge-68/Ga-68 2844
80 18F-FDG 5,5-125mCi/ml 2844.43.00

* Áp dụng tất cả nồng độ hàm lượng, dạng dùng.

DANH MỤC 7:

DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ DƯỢC CHẤT VÀ BÁN THÀNH PHẨM THUỐC ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT Tên nguyên liệu, bán thành phẩm Dạng dùng Mã số hàng hoá
1 2, 4 Dichlorobenzyl Alcohol Các dạng 2906.29.00
2 Abacavir Các dạng 2933.59.90
3 Acarbose Các dạng 2932.99.00
4 Acebutolol Các dạng 2924.29.90
5 Aceclofenac Các dạng 2922.49.00
6 Acemetacin Các dạng 2934.99.90
7 Acepifyline (Acefylline/ Acetyloxytheophylline) Các dạng 2939.59.00
8 Acetazolamid Các dạng 2935.90.00
9 Acetyl - L - carnitine Các dạng 2923.90.00
10 Acetyl cystein Các dạng 2930.90.90
11 Acetylcholine Các dạng 2923.10.00
12 Acetylleucin Các dạng 2922.49.00
13 Acetylspiramycin Các dạng 2941.90.00
14 Acid 5 - Aminosalicylic Các dạng 2922.50.90
15 Acid acetyl salicylic Các dạng 2918.22.00
16 Acid Aminocaproic Các dạng 2922.49.00
17 Acid Azelaic Các dạng 2917.13.00
18 Acid boric Các dạng 2810.00.20
19 Acid Folic Các dạng 2936.29.00
20 Acid Folinic Các dạng 2936.29.00
21 Acid Fusidic Các dạng 2941.90.00
22 Acid Gadoteric Các dạng 2846.90.00
23 Acid lipoic (thioctic) Các dạng 2934.99.90
24 Acid Nalidixic Các dạng 2933.99.90
25 Acid Nicotinic Các dạng 2933.39
26 Acid Salicylic Các dạng 2918.21.00
27 Acid Sorbic Các dạng 2916.19. 00
28 Acid Thiazoldin Carboxylic Các dạng 2934. 10. 00
29 Acid Tiaprofenic Các dạng 2934. 99. 90
30 Acid Tranexamic Các dạng 2922.49. 00
31 Acid Ursodesoxycholique Các dạng 2918.19.00
32 Acid Zoledronic Các dạng 2933. 29. 00
33 Acrivastine Các dạng 2933. 39. 90
34 Activated charcoal (than hoạt tính) Than gáo dừa 3802.10.10
Dạng khác 3802.10.90
35 Acyclovir Các dạng 2933.59.90
36 Adalimumab Các dạng 3002.13.00
37 Adefovir dipivoxil Các dạng 2933. 59. 90
38 Adenosine Các dạng 2934. 99. 90
39 Adapalene Các dạng 2918.99. 00
40 Adrenalin Các dạng 2937.90.10
41 Aescin Các dạng 2938. 90. 00
42 Agomelatine Các dạng 2924. 29. 90
43 Albendazole Các dạng 2933. 99. 90
44 Alcol polivinyl Dạng phân tán 3905.30.10
Dạng khác 3905. 30. 90
45 Alendronate Các dạng 2931.49.90
46 Alectinib Các dạng 2934.99.90
47 Alfacalcidol Các dạng 2936. 90. 00
48 Alfuzosin Các dạng 2934. 99. 90
49 Alginic acid Các dạng 3913. 10. 00
50 Alibendol Các dạng 2924. 29. 90
51 Alimemazin Các dạng 2934. 30. 00
52 Aliskiren Các dạng 2924. 29. 90
53 Allopurinol Các dạng 2933. 59. 90
54 Allylestrenol Các dạng 2937. 23. 00
55 Almagate Các dạng 2842.90.90
56 Alpha amylase Các dạng 3507.90.00
57 Aluminium phosphate Các dạng 2835. 29. 90
58 Aluminium Hydroxyd Các dạng 2818. 30. 00
59 Alverine Các dạng 2921. 49. 00
60 Ambroxol Các dạng 2922. 19. 90
61 Amifostine Các dạng 2930. 90.90
62 Amikacin Các dạng 2941. 90. 00
63 Aminazin Các dạng 2934. 30. 00
64 Aminophylline Các dạng 2939.59.00
65 Aminosalicylate natri Các dạng 2922.50.90
66 Amiodarone Các dạng 2932. 99. 00
67 Amisulpride Các dạng 2933.99.90
68 Amlodipine Các dạng 2933. 39. 90
69 Amorolfin Các dạng 2934. 99. 90
70 Amoxicilin, acid clavulanic Các dạng 3003.10.10
71 Amoxycillin Không tiệt trùng 2941.10.11
Dạng khác 2941. 10. 19
72 Amphotericin Các dạng 2941. 90. 00
73 Ampicillin Các dạng 2941. 10. 20
74 Amtriptyline Các dạng 2921. 49. 00
75 Anhydric phtalic Các dạng 2917. 35. 00
76 Anidulafungin Các dạng 2941.90.00
77 Aprotinin Các dạng 2933.99.90
78 Aprepitant Các dạng 2934.99.90
79 Arginine Các dạng 2925. 29. 00
80 Artemether Các dạng 2932. 99. 90
81 Artemisinin Các dạng 2932. 99. 90
82 Artesunat Các dạng 2932. 99. 90
83 Aripiprazol Các dạng 2933.79.00
84 Aspartame Các dạng 2924. 29. 10
85 Aspartate Các dạng 2922.49.00
86 Aspirin Các dạng 2918. 22. 00
87 Atenolol Các dạng 2924. 29. 90
88 Atovastatin Các dạng 2915. 90. 90
89 Attapulgite Các dạng 2508. 40. 90
90 Azapentacen Các dạng 2933. 99. 90
91 Azapentacen Natri Polysulfonat Các dạng 2933. 59. 90
92 Azelastine Các dạng 2933. 99. 90
93 Azithromycin Các dạng 2941. 50. 00
94 Avanafil Các dạng 2933.59.90
95 Bạc Sulphadiazine Các dạng 2935. 90. 00
96 Bacillus clausii Các dạng 3002.49.00
97 Bacillus polyfermenticus Các dạng 3002.49.00
98 Bacillus subtilis Các dạng 3002.49.00
99 Baclofen Các dạng 2922.49.00
100 Bambuterol Các dạng 2924. 29. 90
101 Bari sulfat Các dạng 2833. 27. 00
102 Basiliximab Các dạng 3002.13.00
103 Băng phiến (Borneol) Các dạng 2906.19.00
134 Beclomethasone Các dạng 2937.22.00
105 Benazepril Các dạng 2933.79.00
106 Benfluorex Các dạng 2922. 19. 90
107 Bendamustin HCl Các dạng 2933.99.90
108 Benfotiamin Các dạng 2936.22.00
109 Benzalkonium Chloride Các dạng 3402.41.00
110 Benzathine Penicillin G Các dạng 2941.10.90
111 Benzbromarone Các dạng 2932. 99. 90
112 Benzocain Các dạng 2922.49.00
113 Benzonatate Các dạng 3402.42.90
114 Benzoyl Peroxice Các dạng 2916.32.10
115 Benzyl benzoat Các dạng 2916.31.00
116 Berberin Các dạng 2939. 79. 00
117 Betahistine Các dạng 2933. 39. 90
118 Betamethasone Các dạng 2937. 22. 00
119 Betaxolol Các dạng 2922.19.90
120 Bevacizumab Các dạng 3002.13.00
121 Bezafibrate Các dạng 2924.29.90
122 Bicyclol Các dạng 2932.99.00
123 Bifidobacterium longum Các dạng 3002.90.00
124 Bilastin Các dạng 2933.39.90
125 Bicalutamide Các dạng 2930.90.90
126 Bisacodyl Các dạng 2933.39.90
127 Bismuth subcitrat Các dạng 2918. 15. 90
128 Bismuth Subsalicylate Các dạng 2918. 23. 00
129 Bisoprolol Các dạng 2922. 19. 90
130 Bitmut citrat Các dạng 2918. 15. 90
131 Bivalirudin Các dạng 2933. 99. 90
132 Boldine Các dạng 2939. 79. 00
133 Bortezomib Các dạng 2933.99.90
134 Bosentan Các dạng 2935. 90. 00
135 Bovine lung surfactant Các dạng 2923.90.00
136 Brexpiprazol Các dạng 2934.99.90
137 Brimonidine tartrate Các dạng 2933.29.00
138 Brimonidin Các dạng 2933.29.00
139 Brinzolamide Các dạng 2935. 90. 00
140 Brivudin Các dạng 2934. 99. 90
141 Bromhexine Các dạng 2921. 59. 00
142 Bromo-galacto gluconat calci Các dạng 2932.99.00
143 Brompheniramine Các dạng 2933. 39. 90
144 Budesonide Các dạng 2937. 29. 00
145 Buflomedil Các dạng 2933. 99. 90
146 Buscolysin (Scopolamin-N-butylbromid) Các dạng 2939. 79. 00
147 Butarnirat Các dạng 2939. 30. 00
148 Butenafine HCl Các dạng 2921.49.00
149 Butoconazole nitrate Các dạng 2933.29.00
150 Cafein Các dạng 2939. 30. 00
151 Calci bromid Các dạng 2827. 59. 00
152 Calci carbonate Các dạng 2836. 50. 10
153 Calci Dobesilate monohydrate Các dạng 2908. 99. 00
154 Calci Glubionate Các dạng 2932.99.00
155 Calci gluconat Các dạng 2918. 16. 00
156 Calci hydropliosphat Các dạng 2835. 26. 00
157 Calci lactat Các dạng 2918. 11. 00
158 Calci phosphat Các dạng 2835. 26. 00
159 Calci polystyrene sulfonate Dạng phân tán 3903.90.30
Các dạng khác 3903.90.99
160 Calcifediol Các dạng 2936. 29. 00
161 Calcipotriol Các dạng 2936. 29. 00
162 Calcitonin Các dạng 2937. 19. 00
163 Calcitriol Các dạng 2936. 29. 00
164 Calcium folinat Các dạng 2936. 29. 00
165 Camphor Các dạng 2914.29.10
166 Candesartan Các dạng 2933.99.90
167 Captopril Các dạng 2933. 99. 90
168 Carbazochrome sodium sulfonate Các dạng 2933. 99. 90
169 Carbimazole Các dạng 2933. 29. 00
170 Carbocysteine Các dạng 2930. 90. 90
171 Carbomer Dạng phân tán 3906.90.20
Các dạng khác 3906.90.99
172 Carbonyl Iron Các dạng 2931.90.90
173 Carboxymethyl cellulose sodium Các dạng 3912.31.00
174 Carisoprodol Các dạng 2924.19.10
175 Cariprazin Các dạng 2933.59.90
176 Caroverin Các dạng 2933. 99. 90
177 Carvedilol Các dạng 2933.99.90
178 Casein thủy phân Các dạng 3501.10.00
179 Catalase Các dạng 3507. 90. 00
180 Cefaclor Các dạng 2941. 90. 00
181 Cefadroxil Các dạng 2941. 90. 00
182 Cefalexin Các dạng 2941. 90. 00
183 Cefalotin Các dạng 2941. 90. 00
184 Cefamandole Các dạng 2941.90.00
185 Cefatrizine Các dạng 2941.90.00
186 Cefazedone Các dạng 2941.90.00
187 Cefazolin Các dạng 2941.90.00
188 Cefazoline Các dạng 2941.90.00
189 Cefdinir Các dạng 2941.90.00
190 Cefditoren Pivoxil Các dạng 2941.90.00
191 Cefepime Các dạng 2941.90.00
192 Cefetamet Pivoxil Các dạng 2941.90.00
193 Cefixime Các dạng 2941.90.00
194 Cefmetazol Các dạng 2941.90.00
195 Cefminox Các dạng 2941.90.00
196 Cefoperazone Các dạng 2941.90.00
197 Cefotaxim Các dạng 2941.90 00
198 Cefotetan Các dạng 2941.90.00
199 Cefotiam Các dạng 2941.90.00
200 Cefoxitin Các dạng 2941.90.00
201 Cefpodoxime Các dạng 2941.90.00
202 Cefradine Các dạng 2941.90.00
203 Ceftazidime Các dạng 2941.90.00
204 Ceftezol Các dạng 2941.90.00
205 Ceftibuten Các dạng 2941.90.00
206 Ceftizoxim Các dạng 2941.90.00
207 Ceftriaxone Các dạng 2941.90.00
208 Cefuroxime Các dạng 2941.90.00
209 Celecoxib Các dạng 2935.90.00
210 Cephalothin Các dạng 2941.90.00
211 Cerebrolysin Các dạng 2937.19.00
212 Cetirizine Các dạng 2933. 59. 90
213 Chitosan Các dạng 2932.99.00
214 Chlorhexidine Các dạng 2925.29.00
215 Chlorphenesin Carbamate Các dạng 2924.29.90
216 Chlorpheniramin Các dạng 2933. 39. 10
217 Chlorphenoxomine Các dạng 2922.19.90
218 Chlorpropamide Các dạng 2935.90.00
219 Cholin Alfoscerate Các dạng 2923.10.00
220 Cholin Fericitrat Các dạng 2923.10.00
221 Choline bitartrate Các dạng 2923.10.00
222 Chondroitin Các dạng 3913.90.90
223 Chymotrypsine Các dạng 3507.90.00
224 Ciclesonide Các dạng 2937.29.00
225 Ciclopirox Các dạng 2933. 79. 00
226 Ciclopiroxolamine Các dạng 2933. 79. 00
227 Ciclosporin Các dạng 3002.13.00
228 Cilnidipin Các dạng 2933.39.90
229 Cilostazol Các dạng 2933. 79. 00
230 Cimetidine Các dạng 2933.29.00
231 Cinnarizine Các dạng 2933.59.90
232 Ciprofibrate Các dạng 2918.29.90
233 Cis (2) - Flupentixol decanoat Các dạng 2934.99.90
234 Cisapride Các dạng 2933.39.90
235 Citalopram Các dạng 2932. 99. 00
236 Citicoline Các dạng 2933.99.90
237 Citrat Natri Các dạng 2918.15.90
238 Citrulline Maleate Các dạng 2924.19.90
239 Clarithromycine Các dạng 2941.50.00
240 Clindamycins Các dạng 2941. 90. 00
241 Clobetasol propionat Các dạng 2937.22.00
242 Clodronate disodium Các dạng 2931. 90. 90
243 Clomiphene Các dạng 2922.19.90
244 Clomipramine HCl Các dạng 2933.99.90
245 Clopidogrel Các dạng 2934. 99. 90
246 Cloroquin Các dạng 2933.49.90
247 Clorpromazin Các dạng 2934. 30. 00
248 Clostridium hotilinum type A Các dạng 3002.90.00
249 Clotrimazole Các dạng 2933. 29. 00
250 Cloxacillin Các dạng 2941. 10. 90
251 Clozapin Các dạng 2933.59.90
252 Cobanamide Các dạng 2936. 26. 00
253 Coenzym Q10 Các dạng 2914. 62. 00
254 Corifollitropin alfa Các dạng 2934. 99. 90
255 Cromoglycate Các dạng 2932.99.00
256 Cromolyn Các dạng 2932.99.00
257 Crolamiton Các dạng 2924.29.90
258 Cyanocobalamin Các dạng 2936.26.00
259 Cyproheptadine Các dạng 2933. 39. 90
260 Cyproterone Các dạng 2937.23.00
261 Daclatasvir Các dạng 2933.29.00
262 Daclizumab Các dạng 3002.13.00
263 D-alpha-tocopheryl acetat Các dạng 2936.28.00
264 Danazol Các dạng 2937.29.00
265 Dapagliflozin Các dạng 2932.99.00
266 Daptomycin Các dạng 2941.90.00
267 Dapoxetin Các dạng 2922.19.90
268 Deferasirox Các dạng 2933. 99. 90
269 Deferiprone Các dạng 2933.39.90
270 Deflazacort Các dạng 2937.29.00
271 Dequalinium Các dạng 2933. 49. 90
272 Desferoxamin Mesylate Các dạng 2928.00.90
273 Desloratadine Các dạng 2933. 39. 90
274 Desmopressin Các dạng 2937. 19. 00
275 Desogestrel Các dạng 2937. 23. 00
276 Desonide Các dạng 2937. 29. 00
277 Desvenlafaxin Các dạng 2922.50.90
278 Desoxycorticosteron Các dạng 2937. 29. 00
279 Dexamethasone Các dạng 2937. 22. 00
280 Dexchlorpheniramine Các dạng 2933. 39. 90
281 Duxibuprofen Các dạng 2916.39.90
282 Dexpanthenol Các dạng 2936. 24. 00
283 Dextran70 Các dạng 3913.90.90
284 Dextromethorphan Các dạng 2933.49.10
285 Dextrose Các dạng 1702.30.10
286 Diacefylline Diphenhydramine Các dạng 2933.99.90
287 Diacerein Các dạng 2918. 99. 00
288 Dibencozid Các dạng 2936. 26. 00
289 Diclofenac Các dạng 2922.49.00
290 Didanosine Các dạng 2934. 99. 90
291 Diethylphtalat Các dạng 2917.34.90
292 Difemerine Các dạng 2922.19.90
293 Digoxin Các dạng 2938.90.00
294 Dihydrated L(+) Argin in base Các dạng 2925.29.00
295 Dihydroxydibutylether Các dạng 2909.19.00
296 Diiodohydroxyquinoline Các dạng 2933.49. 90
297 Diltiazem Các dạng 2934.99.90
298 Dimedrol Các dạng 2922.19.90
299 Dimenhydrinate Các dạng 2939.59.00
300 Dimethicon Các dạng 2942.00.00
301 Dimethylpolysiloxane Các dạng 2942.00.00
302 Dinatri adenosine triphosphat Các dạng 2934.99.90
303 Dinatri etidronat Các dạng 2931.90.90
304 Dinatri Inosin Monophosphate Các dạng 2934.99.90
305 Dioctahedral Smectite Các dạng 3802.90.20
306 Diosmectite Các dạng 2508.10.00
307 Diosmin Các dạng 2932.99.00
308 Diphenhydramine Các dạng 2922.19.90
309 Dipropylin Các dạng 2921.49.00
310 Dipyridamole Các dạng 2933.59.90
311 Disodium clodronate Các dạng 2811.19.90
312 Disulfiram Các dạng 2930.30.00
313 DL-Alpha tocopheryl acetal Các dạng 2936. 28. 00
314 DI-alpha-Tocopheryl Các dạng 2936. 28. 00
315 DL-Lysine acetylsalicylate Các dạng 2922.41.00
316 D-Mannitol Các dạng 2905.43.00
317 Dobutamine Các dạng 2922.29.00
318 Domperidone Các dạng 2933.39.90
319 Đồng sulfat Các dạng 2833.25.00
320 Dopamin Các dạng 2922.29.00
321 Dothiepin Các dạng 2934.99.90
322 Doxazosin Các dạng 2934.99.90
323 Doxifluridine Các dạng 2934.99.90
324 Doxycycline Các dạng 2941.30.00
325 D-Panthenol Các dạng 2936.24.00
326 Drotaverine Các dạng 2933.49.90
327 Duloxetine HCl Các dạng 2934.99.90
328 Dutasterid Các dạng 2937.29.00
329 Dydrogesterone Các dạng 2937.23.00
330 Ebastine Các dạng 2933.39.90
331 Econazole Các dạng 2933.29.00
332 Etodolac Các dạng 2934.99.90
333 Edoxaban Các dạng 2934.99.90
334 Efavirenz Các dạng 2934.99.90
335 Emedastine Các dạng 2933.99.90
336 Emtricitabin Các dạng 2934.99.90
337 Enalapril Các dạng 2933.99.90
338 Enoxaparin Các dạng 3001.90.00
339 Enoxaparin Natri Các dạng 3001.90.00
340 Enoxolone Các dạng 2918.99.00
341 Entacapone Các dạng 2926.90.00
342 Enzalutamid Các dạng 2933.29.00
343 Epalrestat Các dạng 2934.10.00
344 Eperisou Các dạng 2933.39.90
345 Epinastine Các dạng 2933.99.90
346 Epoetin Alfa Các dạng 3002.12.90
347 Epoetin beta Các dạng 3002.12.90
348 Eprazinone Các dạng 2933.59.90
349 Eprosartan Các dạng 2934.99.90
350 Eptacog alfa hoạt hoá Các dạng 3002.12.90
351 Eptifibatide Các dạng 2934.99.90
352 Erdostein Các dạng 2934.99.90
353 Eribulin mesylate Các dạng 2932.19.00
354 Ertapenem Natri Các dạng 2941.90.00
355 Erythromycin (trừ dạng muối Estolat) Các dạng 2941.50.00
356 Erythropoietin người tái tổ hợp Các dạng 3002.90.00
357 Escina Các dạng 2932.99.00
358 Escitalopram Các dạng 2932.99.00
359 Esomeprazole Các dạng 2933.39.90
360 Estriol Các dạng 2937.23.00
361 Etamsylate Các dạng 2921.19.00
362 Etanercept Các dạng 3002.13.00
363 Ethambutol Các dạng 2922.19.10
364 Ethamsylate Các dạng 2921.19.00
365 Ether ethylic Các dạng 2909.11.00
366 Ethionamide Các dạng 2933.39.90
367 Etifoxine Các dạng 2934.99.90
368 Etodolac Các dạng 2934.99.90
369 Etofenamate Các dạng 2922.49.00
370 Etomidate Các dạng 2933.29.00
371 Etonogestrel Các dạng 2902.90.90
372 Etravirine Các dạng 2933.59.90
373 Eucalyptol/Cineol Các dạng 2932.99.00
374 Ezetimibe Các dạng 2933.79.00
375 Famciclovir Các dạng 2933.59.90
376 Famotidine Các dạng 2935. 90 00
377 Favipiravir Dạng uống 2933.99.90
378 Felodipine Các dạng 2933.39.90
379 Fenofibrate Các dạng 2918.99.00
380 Fenoprofen Các dạng 2918.99.00
381 Fenoverine Các dạng 2934.30.00
382 Fenticonazole Các dạng 2933.29.00
383 Ferric hydroxide polymaltose complex Các dạng 2940. 00 00
384 Fexofenadine Các dạng 2933.39.90
385 Filgrastim Các dạng 2942.00.00
386 Finasteride Các dạng 2937.29.00
387 Flavoxate Các dạng 2934.99.90
388 Floctafenin Các dạng 2933.49.90
389 Flomoxef Các dạng 2941.90.00
390 Fluconazole Các dạng 2933.90.90
391 Fludrocortisone acetate Các dạng 2937.22.00
392 Flumazenil Các dạng 2933.99.90
393 Flunarizine Các dạng 2933.59.90
394 Fluocinolone Các dạng 2937.22.00
395 FluoromethoIone Các dạng 2937.22.00
396 Fluoxetine Các dạng 2922.19.90
397 Flupentixol Các dạng 2934.99.90
398 Fluphenazin Các dạng 2934.30.00
399 Flurbiprofen Các dạng 2916.39.90
400 Fluticasone Các dạng 2937.29.00
401 Fluvastatin Các dạng 2933.99.90
402 Fluvoxamine Các dạng 2928.00.90
403 Follitropin alfa Các dạng 2937.19.00
404 Fondaparinux Các dạng 2932.99.00
405 Formoterol Các dạng 2924.29.90
406 Formoterol fumarate Các dạng 2924.29.90
407 Fosfomycin Các dạng 2941.90.00
408 Fuctose-1 -6-diphosphate sodium Các dạng 2940.00.00
409 Furosemide Các dạng 2935.90.00
410 Fusafungine Các dạng 2941.90.00
411 Fusidate Natri Các dạng 2941.90.00
412 Gabapentin Các dạng 2922.49.00
413 Gadodiamide Các dạng 2846.90.00
414 Gadopentetate dimeglumin Các dạng 2846.90.00
415 Gadobenic acid Các dạng 2846.90.00
416 Galantamin Các dạng 2939.79.00
417 Gelatin Các dạng 3503.00.49
418 Gemcitabin Các dạng 2934.99.90
419 Gemfibrozil Các dạng 2918.99.00
420 Gentamycin Các dạng 2941.90.00
421 Glibeclamide Các dạng 2935.90.00
422 Gliclazide Các dạng 2935.90.00
423 Glimepiride Các dạng 2935.90.00
424 Glipizide Các dạng 2935.90.00
425 Glucosamin Các dạng 2932.99.00
426 Glucose Các dạng 1702.30.10
427 Glutathione Các dạng 2930.90.90
428 Glyburide Các dạng 2935.90.00
429 Glycerin Các dạng 2905.45.00
430 Glycerin Trinitrate Các dạng 2905.59.00
431 Glycerol Các dạng 2905.45.00
432 Glyceryl guaiacolate Các dạng 2909.49.00
433 Glycine Các dạng 2922.49.00
434 Gliclazid Các dạng 2935. 90. 00
435 Glycyrrhizinic acid Các dạng 2938.90.00
436 Gramicidin S Các dạng 2941.90.00
437 Griseofulvin Các dạng 2941.10.90
438 Guaiphenesin Các dạng 2909.49.00
439 Haloperidol Các dạng 2933.39.90
440 Heparin Các dạng 3001.90.00
441 Hepatocyte growth Promoting Factor Các dạng 3002.12.90
442 Heptaminol Các dạng 2922.19.90
443 Hexamidine di-isethionate Các dạng 2925.29.00
444 Human Albumin Các dạng 3002.12.90
445 Human Insulin Các dạng 2937.12.00
446 Human somatropin Các dạng 2937.11.00
447 Hyaluronidase Các dạng 3507.90.00
448 Hydrated Aluminium oxid Các dạng 2818.20.00
449 Hydrochlorothiazid Các dạng 2935.90.00
450 Hydrocortisone Các dạng 2937.21.00
451 Hydroquinone Các dạng 2907.22.00
452 Hydrotalcite (Magne Nhôm Hydroxyd - Carbonat Hydrat) Các dạng 3824.99.99
453 Hydrotalcite synthetic Các dạng 3824.99.99
454 Hydrous benzoyl peroxide Các dạng 2916.32.10
455 Hydroxocobalamin Các dạng 2936.26.00
456 Hydroxychloroquine sulfat Các dạng 2933.49.90
457 Hydroxychlorothiazid Các dạng 2935.90.00
458 Hydroxyethyl Starch Các dạng 3510.10.90
459 Hydroxygen peroxyd Dạng lỏng 2847.00.10
Các dạng khác 2847.00.90
460 Hydroxypropyl methylcellulose Các dạng 3912.39.00
461 Hydroxyzine Các dạng 2933.59.90
462 Hyoscine N-butyl bromide Các dạng 2939. 79. 00 (nguồn gốc thực vật)
2939.80.00 (nguồn gốc tổng hợp)
463 Ibuprofen Các dạng 2915.39.90
464 Ibrutinib Các dạng 2933.59.90
465 Idarubicin hydrochloride Các dạng 2941.90.00
466 Iloprost Các dạng 2918.19.00
467 Imidapril Các dạng 2915.39.90
468 Indacaterol Các dạng 2933.79.00
469 Indapamide Các dạng 2935.90.00
470 Indinavir Các dạng 2933.59.90
471 Indomethacin Các dạng 2933.99.90
472 Infliximab Các dạng 3002.13.00
473 Insulin Các dạng 2937.12.00
474 Interferon alpha 2a Các dạng 3002.13.00
475 Interferon alpha-2b Các dạng 3002.13.00
476 Iobitridoi Các dạng 2933.39.90
477 Iod Các dạng 2801.20.00
478 Iohexol Các dạng 2924.29.90
479 Iopamidol Các dạng 2924.29.90
480 Iopromide Các dạng 2924.29.90
481 Ipratropium Các dạng 2939.79.00
482 Irbesartan Các dạng 2933.29.00
483 Isoconazole Các dạng 2933.29.00
484 Isoniazid Các dạng 2933.39.10
485 Isosorbide Các dạng 2932.99.90
486 Isosorbide 5 Mononitrate Các dạng 2932.99.90
487 Isosorbide Dinitrate Các dạng 2932.99.90
488 Isotretinoins Các dạng 2936.21.00
489 Itraconazole Các dạng 2934.99.90
490 Ivabradine Các dạng 2933.79.00
491 Kali chloride Các dạng 2827.39.90
492 Kali citrat Các dạng 2918.15.90
493 Kali clorid Các dạng 2827.39.90
494 Kali glutamat Các dạng 2922.42.90
495 Kali Iodid Các dạng 2829.90.90
496 Kali Phenoxy Methyl Penicillin Các dạng 2941.10.90
497 Kanamycin Các dạng 2941.90.00
498 Kẽm gluconat Các dạng 2918.16.00
499 Kẽm oxyd Các dạng 2817.00.10
500 Kẽm sulfat Các dạng 2833.29.40
501 Kẽm Undecylenat Các dạng 2916. 19. 00
502 Ketoconazole Các dạng 2934.99.90
503 Ketoprofen Các dạng 2918. 30. 00
504 Ketorolac Các dạng 2933. 99. 90
505 Ketotifene Các dạng 2934. 99. 90
506 L - Valine Các dạng 2922.49.00
507 L - Cystine Các dạng 2930. 90. 90
508 L - Threonine Các dạng 2922.50.90
509 Lacidipine Các dạng 2933. 39. 90
510 Lactitol Các dạng 2940. 00. 00
511 Lactobaccillus acidophilus Các dạng 3002.49.00
512 Lactobacillus Các dạng 3002.49.00
513 Lactobacillus acidophilus Các dạng 3002.49.00
514 Lactobacillus easei thứ Rhamnosus Các dạng 3002.49.00
515 Lactobacillus kefir Các dạng 3002.49.00
516 Lactobacillus sporogenes Các dạng 3002.49.00
517 Lactobacilus rhamnosus Các dạng 3002.49.00
518 Lactulose Các dạng 2940. 00. 00
519 L-Alanine Các dạng 2922.49.00
520 L-Alanyl -L-Glutamin Các dạng 2924. 19. 90
521 Lamivudine Các dạng 2934.99.90
522 Lamotrigin Các dạng 2933. 69. 00
523 Lansoprazole Các dạng 2933.39.90
524 L-Arginine Các dạng 2925. 29. 00
525 L-Arginine Dihydrate Các dạng 2925. 29. 00
526 L-Asparaginase Các dạng 3507. 90. 00
527 L-Aspartic Acid Các dạng 2922. 50. 90
528 L-Carnitine Các dạng 2923. 90. 00
529 L-Cystcine Các dạng 2930. 90. 90
530 Lecithin Các dạng 2923.20.11 - Từ thực vật 2923.20.19 - Loại khác
531 Leflunomide Các dạng 2934. 99. 90
532 Lenvatinib Các dạng 2933.49.90
533 Lercanidipine Các dạng 2933. 39. 90
534 Leucovorin calci Các dạng 2936. 29. 00
535 Levobunolol Các dạng 2922.50.90
536 Levocamitine Các dạng 2923. 90. 00
537 Levomepromazine Các dạng 2934. 30. 00
538 Levonorgestrel Các dạng 2937. 23. 00
539 Levosulpiride Các dạng 2935. 90. 00
540 Levothyroxine Các dạng 2937. 90. 90
541 L-Glutamic acid Các dạng 2922. 42. 10
542 L-Histidine Các dạng 2933. 29. 00
543 Lidocaine Các dạng 2924. 29. 90
544 Lincomycin Các dạng 2941. 90. 00
545 Linezolid Các dạng 2934.99.90
546 L-Isoleucine Các dạng 2922.49.00
547 Lisonopril Các dạng 2933. 99. 90
548 L-Leucine Các dạng 2922.49.00
549 L-Lysine Acetate Các dạng 2922. 41. 00
550 L-Lysine Monohydrochloride Các dạng 2922. 41. 00
551 L-Methionine Các dạng 2930. 40. 00
552 Lodoxamide Các dạng 2926. 90. 00
553 Loperamide Các dạng 2933. 39. 90
554 Lopinavir Các dạng 2933.59.90
555 Loratadine Các dạng 2933. 39. 90
556 L-ornithin L-aspartat Các dạng 2922.49.90
557 Lornoxicam Các dạng 2934.99.90
558 Losartan Các dạng 2933. 29. 00
559 Loteprednol etabonate Các dạng 2937.22.00
560 Lovastain Các dạng 2932.20.90
561 Loxoprofen Các dạng 2918. 30. 00
562 L-Phenylalanine Các dạng 2922.49.90
563 L-Proline Các dạng 2933. 99. 90
564 L-Serine Các dạng 2922.50.90
565 LTetrahydro panmatin Các dạng 2939. 79. 00
566 L-Thyroxin Các dạng 2937. 90. 90
567 L-Tryptophan Các dạng 2933. 99. 90
568 L-Tyrosine Các dạng 2922.50.90
569 Lutropin alfa Các dạng 2937.19.00
570 Lưu huỳnh Các dạng 2802. 00. 00
571 Lynestrenol Các dạng 2937. 23. 00
572 Lysin acetyl salicylat Các dạng 2922. 41. 00
573 Macrogol 4000 Các dạng 3404.20.00
574 Maglumin Amidotrizoate Các dạng 2924. 29. 90
575 Magnesi sulfat Các dạng 2833. 21. 00
576 Magnesi Trisilicat Các dạng 2839. 90. 00
577 Magnesium Alumino silicate Các dạng 2839. 90. 00
578 Magnesium hydroxide Các dạng 2816. 10. 00
579 Magnesium salt of dimecrotic acid Các dạng 2918. 99. 00
580 Manidipine Các dạng 2933.59.90
581 Mannitol Các dạng 2905.43.00
582 Mebendazole Các dạng 2933. 99. 10
583 Mebeverin Các dạng 2922. 50. 90
584 Meclofenoxate Các dạng 2922. 19. 90
585 Mecobalamin Các dạng 2936. 26. 00
586 Mefenamic Acid Các dạng 2922.49.90
587 Mefloquine hydroclorid Các dạng 2933. 49. 90
588 Melatonin Các dạng 2937. 90. 90
589 Meloxicam Các dạng 2934. 10. 00
590 Memantin Các dạng 2921.30.00
591 Menadion natribisulfit Các dạng 2914.79.00
592 Menatetrenone Các dạng 2936.29.00
593 Menthol Các dạng 2906. 11. 00
594 Mephenesine Các dạng 2909. 49. 00
595 Mequitazine Các dạng 2934. 30. 00
596 Mercurochrome Các dạng 2852.10.90
597 Mesalamine Các dạng 2922. 50. 90
598 Mesalazine Các dạng 2922.50.10
599 Mesna Các dạng 2930. 90. 90
600 Mesterolone Các dạng 2937. 29. 00
601 Metadoxime Các dạng 2936. 25. 00
602 Metformin Các dạng 2925. 29. 00
693 Methylene diphosphonic acid Bột đông khô pha tiêm 2931.49.90
604 Methimazole Các dạng 2933. 29. 00
605 Methionin Các dạng 2930. 40. 00
606 Methocarbamol Các dạng 2924. 29. 90
607 Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta Các dạng 3002.13.00
608 Methyl Ergometrin Các dạng 2939.69.00
609 Methyl Prednisolone Các dạng 2937. 29. 00
610 Methyl Salycilate Các dạng 2918. 23. 00
611 Methyldopa Các dạng 2922. 50. 90
612 Methylergonovine Các dạng 2939. 69. 00
613 Metoclopramide Các dạng 2924. 29. 90
614 Metoprolol Các dạng 2922. 19. 90
615 Miconazole Các dạng 2933. 29. 00
616 Micafungin Các dạng 2941.90.00
617 Micronomicin Các dạng 2941. 90. 00
618 Mifepriston Các dạng 2937. 29. 00
619 Milnaeipram Các dạng 2924. 29. 90
620 Milrinone Các dạng 2933. 79. 00
621 Minocycline Các dạng 2941. 30. 00
622 Minoxidil Các dạng 2933. 59. 90
623 Mirabegron Các dạng 2934.10.00
624 Mirtazapine Các dạng 2933. 59. 90
625 Misoprosol Các dạng 2937. 50. 00
626 Moclobemide Các dạng 2934. 99. 90
627 Molgramostim (rHuGM-CSF) Các dạng 3002.13.00
628 Molnupiravir Dạng uống 2934.99.90
629 Mometasone Các dạng 2937. 22. 00
630 Montelukast Các dạng 2930.90.90
631 Mosapride Các dạng 2933.39.90
632 Moxonidine Các dạng 2933. 59. 90
633 Mupirocin Các dạng 2941. 90. 00
634 Mydecamicin Các dạng 2941. 90. 00
635 Myrtol Các dạng 3302.90.00
636 N-(1.deoxy-d glucitol-1-yl)-N methylamonium Na Succinat Các dạng 2917. 19. 00
637 Nabumetone Các dạng 2914.50.00
638 N-Acetyl DL-Leucin Các dạng 2924.19. 90
639 N-Acetylcysteine Các dạng 2930.90.90
640 Nadroparin Các dạng 3001. 90. 00
641 Naflidrofuryl Các dạng 2932. 19. 00
642 Naltrexone Các dạng 2939. 19. 00
643 Naphazolin Các dạng 2933. 29. 00
644 Naproxen Các dạng 2918.99.00
645 Narcotin Các dạng 2939. 19. 00
646 Natamycin Các dạng 2941. 90. 00
647 Nateglinide Các dạng 2924. 29. 90
648 Natri Benzyl penicillin Các dạng 2941. 10. 19
649 Natri Bicarbonate Các dạng 2836. 30. 00
650 Natri camphosulfonat Các dạng 2914.79.00
651 Natri Chloride Các dạng 2501.00. 93
652 Natri camphosulfonat Các dạng 2914.79.00
653 Natri Docusate Các dạng 2917. 19. 00
654 Natri Flucloxacillin Các dạng 2941. 10. 90
655 Natri Fluoride Các dạng 2826. 19. 00
656 Natri Flurbiprofen Các dạng 2916. 39. 90
657 Nalri Folinate Các dạng 2936. 29. 00
658 Natri Hyaluronat Các dạng 3913. 90. 90
659 Natri hydrocacbonat Các dạng 2836. 30. 00
660 Natri Ironedetale Các dạng 2922. 50. 90
661 Natri levo thyroxin Các dạng 2937. 90. 20
662 Natri sulfacetamid Các dạng 2935. 90. 00
663 Natri thiosulfat Các dạng 2832. 30. 00
664 N-Carbamoyl-methyl 4-phenyl-2- pyrrolidone Các dạng 2933. 79. 00
665 Nebivolol Các dạng 2932. 99. 00
666 Nefopam Các dạng 2934. 99. 90
667 Nelfinavir Các dạng 2933. 49. 90
668 Neomycin Các dạng 2941. 90. 00
669 Netilmicin Các dạng 2941. 90. 00
670 Nevirapine Các dạng 2933. 91. 00
671 Niacinamid Các dạng 2936. 29. 00
672 Niclosamide Các dạng 2924. 29. 90
673 Nicorandil Các dạng 2933. 39. 90
674 Nifedipine Các dạng 2933. 39. 90
675 Nifuroxazine Các dạng 2932 19. 00
676 Nikethamide Các dạng 2933. 39. 90
677 Nimesulide Các dạng 2935. 90. 00
678 Nimodipine Các dạng 2933. 39. 90
679 Nimotuzumab Các dạng 3002. 13. 00
680 Nintedanib Các dạng 2934.99.90
681 Nitroglycerin Các dạng 2905. 59. 00
682 Nirroxoline Các dạng 2933. 49. 90
683 Nizatidine Các dạng 2934. 10. 00
684 Nomegestrol acetat Các dạng 2933. 19. 00
685 Noradrenaline Các dạng 2937. 90. 90
686 Norethisterone Các dạng 2937. 23. 00
687 Norpscudoephedrin Các dạng 2939. 49. 00
688 Noscapin Các dạng 2939. 11 90
689 Novocain Các dạng 2922. 50. 90
690 Nystatin Các dạng 2941. 90. 00
691 Octylonium bromide (Otilonium bromide) Các dạng 2924.29.90
692 Olanzapine Các dạng 2934. 99. 90
693 Olaparib Các dạng 2933.59.90
694 Oleum spicae Các dạng 3301. 29. 90
695 Olmesartan medoxomil Các dạng 2934. 99. 90
696 Omalizumab Các dạng 3002. 13.00
697 Omega-3 Marine Triglycerides Fish Oil Các dạng 1504. 20. 90
698 Omeprazole Các dạng 2933. 39. 90
699 Ondansetron Các dạng 2933. 29. 00
700 Orlistat Các dạng 2932. 20. 90
701 Oseltamivir Các dạng 2924.29.90
702 Osimertinib Các dạng 2933.59.90
703 Ouabain Các dạng 2938. 90. 00
704 Oxacillin Các dạng 2941. 10. 90
705 Oxandrolone Các dạng 2937. 29. 00
706 Oxeladine Các dạng 2922. 50. 90
707 Oxybutinin Các dạng 2922. 50. 90
708 Oxymethazolin Các dạng 2933. 29. 00
709 Oxytetracyclin Các dạng 2941. 30. 00
710 Palbociclib Các dạng 2933.79.00
711 Paliperidone Các dạng 2934. 99. 90
712 Pancreatin Các dạng 3507. 90. 00
713 Pantoprazole Các dạng 2933. 39. 90
714 Papaverin Các dạng 2939. 11. 90
715 Para-aminobenzoic acid Các dạng 2922. 50. 90
716 Paracetamol Các dạng 2924. 29. 30
717 Pamaparin Các dạng 2931. 90. 90
718 Paroxetine Các dạng 2934. 99. 90
719 Pegfilgrastim Các dạng 3002. 13. 00
720 Peginterferon Các dạng 3002. 12. 90
721 Pemirolast Các dạng 2933. 59 90
722 Penicillin V Các dạng 2941. 10. 90
723 Penicilline G (benzyl Penicilline) Các dạng 2941. 10. 90
724 Pentoxifylline Các dạng 2939. 59. 00
725 Pentoxyverine Các dạng 2922. 19. 90
726 Pepsin Các dạng 3507. 90. 00
727 Perindopril tert Butylamin Các dạng 2933. 99. 90
728 Phenoxymethyl Penicillin Các dạng 2941. 10. 90
729 Phenylephrin Các dạng 2922. 50. 90
730 Phenylpropanolamin Các dạng 2939.44.00
731 Phenytoin Các dạng 2932 21. 00
732 Phloroglucinol Các dạng 2907 29. 90
733 Phosphatidylcholine Các dạng 2923 20. 90
734 Phospholipid phổi lợn Các dạng 3001. 90. 00
735 Phức hợp sắt III Polymaltose Các dạng 2940.00.00
736 Phức sắt (III) - Hydroxid polymaltose Các dạng 2940.00.00
737 Phytomenadione Các dạng 2936. 29. 00
738 Picloxydin Các dạng 2933. 59. 90
739 Picosulfate natri Các dạng 2933. 39. 90
740 Pidotimod Các dạng 2934. 10. 00
741 Pilocarpine HCl Các dạng 2939. 49. 00
742 Pioglitazone Các dạng 2934. 99. 90
743 Pipazetate Các dạng 2934. 99. 90
744 Piperacillin Các dạng 2941. 10. 90
745 Piperazin citrat Các dạng 2933. 59. 90
746 Piracetam Cảo dạng 2933. 79. 00
747 Pirenoxine Các dạng 2934. 99. 90
748 Piribedil Các dạng 2934. 99. 90
749 Piroxicam Các dạng 2934. 99. 20
750 Pitavastatin Calcium Các dạng 2915. 90. 90
751 Pizotifene Các dạng 2934. 99. 90
752 Podophyllotoxin Các dạng 1302. 19. 90
753 Policresulen Các dạng 3909. 40. 90
754 Polygeline Các dạng 3913. 90. 90
755 Polyhydroxyethyl starch Các dạng 2923. 90. 00
756 Polysacharide Các dạng 3913. 90. 90
757 Polytar Các dạng 3807. 00. 00
758 Polyvinyl Alcohol Các dạng 3905. 30. 90
759 Porcine Brain Extract Các dạng 3001. 20. 00
760 Posaconazole Các dạng 2934. 99. 90
761 Povidone Iodine Các dạng 3905. 99. 90
762 Povidone K25 Các dạng 3905. 99. 90
763 Pralatrexate Các dạng 2933.59.90
764 Pralidoxime Các dạng 2933. 39. 90
765 Pramipexole Các dạng 2934. 20. 00
766 Prasugrel Các dạng 2934. 99. 90
767 Pravastatin Các dạng 2918. 19. 00
768 Praziquantel Các dạng 2933. 59. 90
769 Prednisolone Các dạng 2937. 21. 00
770 Prednisone Các dạng 2937. 21. 00
771 Primaquin phosphal Các dạng 2933. 49. 90
772 Prochlorperazin Các dạng 2934. 30. 00
773 Pralidoxime chloride Các dạng 2933. 39. 90
774 Promestriene Các dạng 2909. 30. 00
775 Promethazine Các dạng 2934. 30. 00
776 Propacetamol Các dạng 2924. 29. 90
777 Propiverine Các dạng 2933. 39. 90
778 Propranolol Các dạng 2922.19.90
779 Propyl thiouracil Các dạng 2933. 59. 90
780 Prothionamide Các dạng 2933.39.90
781 Pyrantel Các dạng 2934.99.90
782 Pyrazinamide Các dạng 2933.99.90
783 Pyridoxin hydroclorid Các dạng 2936.25.00
784 Pyritinol Các dạng 2933. 39. 90
785 Quetiapine Các dạng 2934.99.90
786 Quinapril Các dạng 2933.49.90
787 Quinine Các dạng 2939.20.10
788 Rabeprazole Các dạng 2933.39.90
789 Racecadotril Các dạng 2930.90.90
790 Raloxifene Các dạng 2934.99.
791 Ramipril Các dạng 2933.99.90
792 Ranibizumab Các dạng 3002.13.00
793 Ranitidine Các dạng 2932.19.00
794 Rebamipid Các dạng 2933.79.00
795 Recombinant Streptokinase Các dạng 3507.90.00
796 Remdesivir Dạng tiêm 2934.99.90
797 Repaglinide Các dạng 2933.39.90
798 Retinyl acetat Các dạng 2935.21.00
799 Ribociclib Các dạng 2933.59.90
800 Riboflavin Các dạng 2935.23.00
801 Ribostamycin Các dạng 2941.90.00
802 Rifampicin Các dạng 2941.90.00
803 Rifaximin Các dạng 2941.90.00
804 Rilmenidine Các dạng 2934.99.90
805 Risedronate Các dạng 2933.39.90
806 Risperidone Các dạng 2934.99.90
807 Ritonavir Các dạng 2934.10.00
808 Rituximab Các dạng 3002.13.00
809 Rivastigmine Các dạng 2924.29.90
810 Rofecoxib Các dạng 2932.20.90
811 Ropinirole Các dạng 2933.79.00
812 Rosiglitazone Các dạng 2934.10.00
813 Rosuvastatin Các dạng 2935.90.00
814 Roxythromycin Các dạng 2941.90.00
815 Rutin Các dạng 2938.10.00
816 Saccharomyces Men sống 2102.10.00
Men ỳ 2102.20.90
817 Salcatonin Các dạng 2937.19.00
818 Salicylic acid Các dạng 2918.21.00
819 Salmeterol Các dạng 2922.50.90
820 Saquinavir Các dạng 2933.49.90
821 Sắt Fumarat Các dạng 2917.19.00
822 Sắt Gluconate Các dạng 2918.16.00
823 Sắt oxalat Các dạng 2917.11.00
824 Sắt Sucrose Các dạng 3824.99.99
825 Sắt sulfat khan Các dạng 2833.29.90
826 Saxaligliplin Các dạng 2933.99.90
827 S-Carboxymethyl Cystein Các dạng 2930.90.90
828 Scopolamine Các dạng 2939. 79. 00
829 Selegiline Các dạng 2921.49.00
830 Solen Sulfide Các dạng 2813.90.00
831 Sennosides Các dạng 2838.90.00
832 Sertraline Các dạng 2921.49.00
833 Sevelamer Các dạng 3911.90.00
834 Sibutramin Các dạng 2921.49.00
835 Sildenafil Các dạng 2935.90.00
836 Silymarin Các dạng 2932.99.90
837 Simethicone Dạng lỏng, dạng phân tán 3910.00.20
Dạng khác 3910.00.90
838 Simvastatin Các dạng 2932.20.90
839 Siragliptin phosphate Các dạng 2933.59.90
840 Sodium polystyrene sulfonate Nhựa trao đổi ion 3914.00.00
Không có đặc tính trao đổi ion 3903.90
841 Sofosbuvir Các dạng 2934.99.90
842 Solifenacin Các dạng 2933.49.90
843 Somatostatin Các dạng 2937.19.00
844 Somatropin Các dạng 2937.19.00
845 Sorbitol Các dạng 2905.44.00
846 Solalol Các dạng 2935.90.00
847 Spectinomycin Các dạng 2941.90.00
848 Spironolactone Các dạng 2937.29.00
849 Spriamycin Các dạng 2941.90.00
850 Stavudine Các dạng 2934.99.90
851 Streptokinase Các dạng 3507.90.00
852 Streptomycin Các dạng 2941.20.00
853 Strychnin sulfat Các dạng 2939.79.00
854 Succinimide Các dạng 2925.19.00
855 Sucralfat Các dạng 2940.00.00
856 Sulbutiamine Các dạng 2933.99.00
857 Sulfaguanidin Các dạng 2935.90.00
858 Sulfasalazin Các dạng 2935.90.00
859 Sulfathiazol Các dạng 2935.90.00
860 Sulfarnethoxazol Các dạng 2935.90.00
861 Sulpiride Các dạng 2935.90.00
862 Sulphanilamide Các dạng 2935.90.00
863 Sultamicillin Các dạng 2941.10.90
864 Sumatriptan Các dạng 2935.90.00
865 Tadalafil Các dạng 2934.99.90
866 Tamsulosin Các dạng 2935.90.00
867 Tazarotene Các dạng 2934.99.90
868 Tegaserod Các dạng 2933.99.90
869 Telbivudine Các dạng 2934.99.90
870 Teldizolid Các dạng 2941.90.00
871 Telithromycin Các dạng 2941.90.00
872 Telmisartan Các dạng 2933.99.90
873 Tenecteplase Các dạng 3507.90.00
874 Tenoforvir Các dạng 2933.59.90
875 Tenofovir alafenamide Các dạng 2933.59.90
876 Tenoxicam Các dạng 2934.99.90
877 Teprenone Các dạng 2914.19.00
878 Terazosin Các dạng 2934.99.90
879 Terbinafin Các dạng 2921.49.00
880 Terbinafin hydroclorid Các dạng 2921.49.00
881 Terpin hydrat Các dạng 2906.19.00
882 Tetracyclin Các dạng 2941.30.00
883 Tetrahydrozoline Các dạng 2933.29.00
884 Tigecyclin 50mg Các dạng 2941.30.00
885 Theophylline Các dạng 2939.59.00
886 Thiamazole Các dạng 2933.29.00
887 Thiamphenicol Các dạng 2941.40.00
888 Thiocolchicoside Các dạng 2939.79.00
889 Thioridazine Các dạng 2934.30.00
890 Thymalfasin Các dạng 3002.13.00
891 Thymol Các dạng 2907.19.00
892 Thymomodulin Các dạng 2937.19.00
893 Thyroxine Các dạng 2937.90.90
894 Tianeptine Các dạng 2934.99.90
895 Tibolone Các dạng 2937.29.00
896 Ticlopidine Các dạng 2934.99.90
897 Timolol Các dạng 2934.99.90
898 Tiotropi bromid Các dạng 2939.80.00
899 Tiratricol Các dạng 2918.99.00
900 Tiropramide Các dạng 2924.29.90
901 Tixocortol Các dạng 2937.29.00
902 Tizanidin Các dạng 2934.99.90
903 Tobramycin Các dạng 2941.90.00
904 Tocilizumab Các dạng 3002.13.00
905 Tofisopam Các dạng 2923.99.90
906 Tolazolinium Các dạng 2933.29.00
907 Tolcapone Các dạng 2942.00.00
908 Tolnaftate Các dạng 2930.90.90
909 Tolperisone Các dạng 2933. 39. 90
910 Topiramate Các dạng 2935.90.00
911 Torsemide Các dạng 2935. 90. 00
912 Trabecedin Các dạng 2934.99.90
913 Trastuzumab Các dạng 3002.13.00
914 Travoprost Các dạng 2918.99.00
915 Trazodon Các dạng 2933.99.90
916 Tretinoin Các dạng 2936.21.00
917 Triamcinolone Các dạng 2937.22.00
918 Tricalci Phosphate Các dạng 2835.26.00
919 Triclosan Các dạng 2909.50.00
920 Triflusal Các dạng 2917.39.90
921 Trihexyphenidyl Các dạng 2933.39.90
922 Trikali dicitrate Bismuth Các dạng 2918.15.90
923 Trimebutine Các dạng 2922.19.90
924 Trimeprazin Các dạng 2934.30.00
925 Trimetazidine Các dạng 2933.59.90
926 Trolamin Các dạng 2922.15.00
927 Tromantadine Các dạng 2924.29.90
928 Tulobuterol Các dạng 2922.19.90
929 Tyrothricin Các dạng 2941.90.00
930 Ubidecarennone Các dạng 2914.62.00
931 Urazamide Các dạng 2933.29.00
932 Urea Các dạng 3102.10.00
933 Urofollitropin Các dạng 2937.19.00
934 Urokinase Các dạng 3507.90.00
935 Valerian (Cao chiết xuất từ rễ cây Valerian) Các dạng 1302.19.90
936 Valproate Natri Các dạng 2915.90.90
937 Valpromide Các dạng 2924.19.90
938 Valsartan Các dạng 2933.99.90
939 Vardenafil HCl Các dạng 2935.90.00
940 Vaselin Các dạng 2712.10.00
941 Venlafaxine Các dạng 2922.50.90
942 Verapamil Các dạng 2926.90.00
943 Verteporfin Các dạng 2933.99.90
944 Vincamine Các dạng 2939.79.00
945 Vinpocetine Các dạng 2939.79.00
946 Vitamin A (Retinol) Các dạng 2936.21.00
947 Vitamin B1 (Thiamin) Các dạng 2936.22.00
948 Vitamin B12 (Cyanocobalamin) Các dạng 2936.26.00
949 Vitamin B2 (Riboflavin) Các dạng 2936.23.00
950 Vitamin C (Ascorbic Acid) Các dạng 2936.27.00
951 Vitamin D (Ergocalciferol/Tococalciferol) Các dạng 2936.24.00
952 Vitamin E (tocoferol) Các dạng 2935.28.00
953 Vitamin H (Biotine) Các dạng 2935.29.00
954 Vitamin K Các dạng 2935.29.00
955 Vitamin PP (Nicotinamid) Các dạng 2935.29.00
956 Voriconazole Các dạng 2933.59.90
957 Wafarin Các dạng 2932.99.00
958 Xanh methylen Các dạng 3204. 13. 00
959 Xylometazoline Các dạng 2933.29.00
960 Yếu tố kích thích dòng bạch cầu hạt (G-CSF) Các dạng 3002.13.00
961 Yếu tố kích thích dòng bạch cầu hạt tái tổ hợp ở người (rHu G-CSF) Các dạng 3002.13.00
962 Yếu tố tăng trưởng biểu bì người tái tổ hợp (RhEGF) Các dạng 2934.99.90
963 Zafirlukast Các dạng 2935.90.00
964 Zalcitabine Các dạng 2934.99.90
965 Zopiclone Các dạng 2933.79.00
966 Zofenopril Các dạng 2933.99.90
967 Zuclopenthixol Các dạng 2934.99.90

DANH MỤC 8:

DANH MỤC THUỐC CHỈ CHỨA 01 THÀNH PHẦN DƯỢC CHẤT XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

(Văn bản dài, mời xem tiếp tại các bình luận bên dưới…)

(Tiếp theo phần 1)

STT Mô tả hàng hóa Mã số hàng hóa
Tên dược chất Dạng dùng
1 2, 4 Dichlorobenzyl Alcohol Các dạng 3004.90.30
2 Abacavir Các dạng 3004.90.82
3 Acarbose Các dạng 3004.90.89
4 Acebutolol Các dạng 3004.90.89
5 Aceclofenac Các dạng 3004.90.59
6 Acemetacin Các dạng 3004.90.59
7 Acepifyline Các dạng 3004.90.99
8 Acelazolamid Các dạng 3004.90.99
9 Acetyl - L - carnitine Các dạng 3004.90.99
10 Acetyl cystein Các dạng 3004.90.55/59
11 Acetyl dihydrocodein Dạng tiêm 3004.49.11
12 Acetylcholine Các dạng 3004.90.99
13 Acetylleucin Các dạng 3004.90.99
14 Acctylspiramycin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
15 Acid 5 - aminosalicylic Các dạng 3004.90.55/59
16 Acid acetyl salicylic Dạng uống 3004.90.51
Dạng khác 3004.90.55/59
17 Acid Aminocaproic Các dạng 3004.90.99
18 Acid Azelaic Các dạng 3004.90.99
19 Acid boric Các dạng 3004.90.30
20 Acid Folic Các dạng 3004.50.10/91
21 Acid Folinic Các dạng 3004.90.99
22 Acid Fusidic Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
23 Acid Gadoteric Các dạng 3004.90.99
24 Acid Glycyrrhizinic Các dạng 3004.90.99
25 Acid lipoic (thioclic) Dạng uống 3004.90.99
26 Acid Mefenamic Các dạng 3004.90.59
27 Acid Nicotinic Các dạng 3004.50.10/91
28 Acid Salicylic Các dạng 3004.90.55/59
29 Acid Sorbid Các dạng 3004.90.99
30 Acid Thiazolidin Carboxylic Các dạng 3004.90.99
31 Acid Tiaprofenic Các dạng 3004.90.55/59
32 Acid Trannexamic Các dạng 3004.90.99
33 Acid Valproic Các dạng (trừ dạng uống và dạng tiêm) 3004.90.99
34 Acid Ursodesoxycholique Các dạng 3004.90.99
35 Acid Zoledronic Các dạng 3004.90.99
36 Acrivasline Các dạng 3004.90.99
37 Activated attapulgite of Monnoiron Các dạng 3004.90.99
38 Activated charcoal (than hoạt tính) Các dạng 3004.90.99
39 Acyclovir Các dạng 3004.90.99
40 Adalimumab Các dạng 3004.90.55/59
41 Adapalene Các dạng 3004.90.99
42 Adefovir dipivoxil Các dạng 3004.90.99
43 Adenosine Các dạng 3004.90.89
44 Adrenalin Các dạng 3004.32.90
45 Aescin Các dạng 3004.90.99
46 Afatinib Các dạng 3004.90.89
47 Agomelatine Các dạng 3004.90.99
48 Aicd Nalidixic Các dạng 3004.20.91/99
49 Albendazole Các dạng 3004.90.79
50 Alcol polyvinyl Các dạng 3004.90.99
51 Aleetinib Các dạng 3004.90.89
52 Alendronate Các dạng 3004.90.99
53 Alfacalcidol Các dạng 3004.50.99
54 Alfentanil Các dạng 3004.90.49
55 Alfuzosin Các dạng 3004.90.99
56 Alginic acid Các dạng 3004.90.99
57 Alibendol Các dạng 3004.90.99
58 Alimemazin Các dạng 3004.90.55/59
59 Aliskiren Các dạng 3004.90.99
60 Allithera oil Các dạng 3004.90.99
61 Allobarbital Các dạng 3004.90.99
62 Allopurinol Các dạng 3004.90.99
63 Allylestrenol Các dạng 3004.39.00
64 Almagate Các dạng 3004.90.99
65 Alpha amylase Các dạng 3004.90.99
66 Alphaprodin Các dạng 3004.90.55/59
67 Alpovic Các dạng 3004.90.99
68 Alprazolam Các dạng 3004.90.99
69 Alteplase Các dạng 3002.12.90
70 Aluminium phosphate Các dạng 3004.90.55/59
71 Alverine Các dạng 3004.90.99
72 Ambroxol Các dạng 3004.90.99
73 Amfepramon Các dạng 3004.90.99
74 Amifomycin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
75 Amikacin Các dạng 3004.20.99
76 Aminazin Các dạng 3004.90.99
77 Aminophylline Các dạng 3004.90.99
78 Aminorex Các dạng 3004.90.99
79 Aminosalicylate natri Các dạng 3002.20.90
80 Amiodarone Các dạng 3004.90.99
81 Amisulpride Các dạng 3004.90.99
82 Amitriptyline Các dạng 3004.90.99
83 Amlodipine Các dạng 3004.90.99
84 Amobarbital Các dạng 3004.90.99
85 Amorolfin Các dạng 3004.90.99
86 Amoxycillin Dạng uống 3004.10.16
Các dạng khác 3004.10.19
87 Amphotericin Các dạng 3004.20.99
88 Ampicillin Dạng uống 3004.10.16
Các dạng khác 3004.10.19
89 Anastrozole miếng thẩm thấu 3004.90.10
Dạng khác 3004.90.89
90 Anhydric phtalic Các dạng 3004.90.99
91 Anidulafungin Các dạng 3004.20.99
92 Anileridin Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
93 Apixaban Các dạng 3004.90.99
94 Aprotinin Các dạng 3004.90.99
95 Aprepitant Các dạng 3004.90.99
96 Aripiprazol Các dạng 3004.90.99
97 Arginine Các dạng 3004.50.99
98 Argyrol Các dạng 3004.90.30
99 Arsen Trioxide Các dạng 3004.90.99
103 Artemether Các dạng 3004.90.69
101 Artemisinin Các dạng 3004.90.64
102 Artesunal Các dạng 3004.90.69
103 Artichoke Các dạng 3004.90.99
104 Aspartam Các dạng 3004.90.99
105 Aspartate Các dạng 3004.90.99
106 Aspirin Dạng uống 3004.90.51
Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
107 Atenolol Các dạng 3004.90.89
108 Atorvastatin Các dạng 3004.90.99
109 Attapulgite Các dạng 3004.90.99
110 Atracurium Besylate Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.99
111 Atropin Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.49.70
112 Azapentaeen Các dạng 3004.90.99
113 Azapetin Các dạng 3004.90.99
114 Azelastine Các dạng 3004.90.99
115 Azithromycin Dạng uống 3004.20.31
Dạng mỡ 3004.20.32
Các dạng khác 3004.20.39
116 Avanafil Các dạng 3004.90.99
117 Bạc Sulphadiazine Dạng uống 3004.20.91
Dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
118 Racillus Clausii Các dạng 3004.90.99
119 Bacillus Polyfermenticus Các dạng 3004.90.99
120 Bacillus subtilis Các dạng 3004.90.99
121 Baclofen Các dạng 3004.90.99
122 Bambuterol Các dạng 3004.90.99
123 Barbital Các dạng 3004. 90. 99
124 Bari sulfat Các dạng 3004. 90. 99
125 Basiliximab Các dạng 3004. 90. 99
126 Beclomethasone Các dạng 3004. 90. 99
127 Benazepril Các dạng 3004. 90. 99
128 Bendamus Các dạng 3004. 90. 99
129 Bendamustin HCl Các dạng 3004.90.89
130 Benfluorex Các dạng 3004. 90. 99
131 Benfotiamin Các dạng 3004. 90. 99
132 Benzalkonium Chloride Các dạng 3004.90.30
133 Benzathine Penicillin G Các dạng 3004.10.19
134 Benzbromarone Các dạng 3004.90.99
135 Benzfetamin Các dạng 3004.90.99
136 Benzocain Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
137 Benzonatate Các dạng 3004.90.59
138 Benzoyl Peroxide Các dạng 3004.90.99
139 Benzyl benzoate Các dạng 3004.90.99
140 Berberin Dạng uống 3004.49.51
Dạng khác 3004.49.59
141 Betahistine Các dạng 3004.90.99
142 Betamethasone Các dạng 3004.32.90
143 Betaxolol Các dạng 3004.90.99
144 Bevacizumab Các dạng 3004.90.89
145 Bezafibrate Các dạng 3004.90.99
146 Bezitramid Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
147 Bicalutamide miếng thẩm thấu 3004.90.10
dạng khác (trừ dạng uống) 3004.90.89
148 Bicyclol Các dạng 3004.90.99
149 Bifendat Các dạng 3004.90.99
150 Bilastin Các dạng 3004.90.99
151 Bilucamide Các dạng 3004.90.89
152 Bimatoprost Các dạng 3004.90.99
153 Biphenyl Dicarboxylate Các dạng 3004.90.99
154 Biphenyl Dimethyl Dicarboxylate Các dạng 3004.90.99
155 Bisacodyl Các dạng 3004.90.99
156 Bismuth dicitrat Các dạng 3004.90.99
157 Bismuth Subsalicylate Các dạng 3004.90.99
158 Bismuth subsitrat Các dạng 3004.90.99
159 Bisoprolol Các dạng 3004.90.89
160 Bitmut citrate Các dạng 3004.90.99
161 Bleomycin Dạng uống hoặc dạng mõ 3004.20.91
Dạng khác (trừ dạng tiêm) 3004.20.99
162 Boehmite Các dạng 3004.90.99
163 Boldine Các dạng 3004.49.90
164 Bortezomib Miếng dán thẩm thấu 3004.90.10
Dạng khác (trừ dạng tiêm) 3004.90.89
165 Bosentan Các dạng 3004.90.89
166 Botulinum Toxin Type A for Therapy Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.49
167 Bột bèo hoa dâu Các dạng 3004.90.99
168 Bột bó Các dạng 3004.90.99
169 Bột đông khô lactobacillus Các dạng 3004.90.99
170 Bột EmbeIin Các dạng 3004.90.79
171 Bột sinh khối nấm men Các dạng 3004.90.99
172 Bột sụn cá mập Các dạng 3004.90.99
173 Bovine lung surfactant Các dạng 3004.90.99
174 Brexpiprazol Các dạng 3004.90.99
175 Brimonidine Tartrate Các dạng 3004.90.99
176 Brimonidin Các dạng 3004.90.99
177 Brinzolamid Các dạng 3004.90.99
178 Brinzolamide Các dạng 3004.90.99
179 Brivudin Các dạng 3004.90.99
180 Bromazepam Các dạng 3004.90.99
181 Bromhexine Các dạng 3004.90.59
182 Bromo-galacto gluconat calci Các dạng 3004.90.99
183 Brompheniramine Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
184 Brotizolam Các dạng 3004.90.99
185 Budesonide Các dạng 3004.32.90
186 Buflomedil Các dạng 3004.90.99
187 Bupivacain Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.49
188 Buprenorphin Các dạng 3004.49.90
189 Bupropion Các dạng 3004.90.99
190 Buscolysin Các dạng 3004.90.99
191 Busulfan Các dạng 3004.90.89
192 Butalbital Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
193 Butamirat Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
194 Butenafine HCl Các dạng 3004.90.99
195 Butobarbital Các dạng 3004.90.99
196 Butoconazole nitrate Các dạng 3004.90.99
197 Butorphanol Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
198 Cafein Các dạng 3004.49.90
199 Calci bromide Các dạng 3004.90.99
200 Calci carbonate Các dạng 3004.90.99
201 Calci Dobesilate monohydrate Các dạng 3004.90.99
202 Calci Glubionate Các dạng 3004.90.99
203 Calci gluconat Các dạng 3004.90.99
204 Calci hydrophosphai Các dạng 3004.90.99
205 Calci lactate Các dạng 3004.90.99
206 Calci Nadroparin Các dạng 3004.90.99
207 Calci phosphate Các dạng 3004.90.99
208 Calci polystyrene sulfonate Các dạng 3004.90.99
209 Calcifediol Các dạng 3304.50.99
210 Calcipotriol Các dạng 3304.50.99
211 Calcitriol Các dạng 3004.39.00
212 Calcium polystyrene sulfonate Các dạng 3004.90.99
213 Calciumfolinat Các dạng 3004.90.89
214 Camazepam Các dạng 3004.90.99
215 Canagliflozin Các dạng 3004.90.99
216 Candesartan Các dạng 3004.90.99
217 Cao khô chiết từ mầm lúa mì lên men Các dạng 3004. 90. 99
218 Capecitabine miếng thẩm thấu 3004.90.10
dạng khác (trừ dạng uống) 3004.90.89
219 Captopril Các dạng 3004.90.89
220 Carbazochrom dihydrat Các dạng 3004.90.99
221 Carbazochrome Các dạng 3004.90.99
222 Carbazochrome sodium sulfonate Các dạng 3004.90.99
223 Carbetocin Các dạng 3004.39.00
224 Carbimazole Các dạng 3004.90.99
225 Carbocysteine Các dạng 3004.90.99
226 Carbomer Các dạng 3004.90.99
227 Carbonyl Iron Các dạng 3004.90.99
228 Carboplatin miếng thẩm thấu 3004.90.10
dạng khác (trừ dạng tiêm) 3004.90.89
229 Carisoprodol Các dạng 3004.90.99
230 Cariprazin Các dạng 3004.90.99
231 Caroverin Các dạng 3004.90.99
232 Carvedilol Các dạng 3004.90.89
233 Casein thủy phân Các dạng 3004.90.99
234 Catalase Các dạng 3004.90.99
235 Cathin Các dạng 3004.49.90
236 Cefaclor Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
237 Cefadroxil Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
238 Cefalexin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
239 Cefalotin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3094.20.91
Dạng khác 3004.20.99
240 Cefamandole Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
241 Cefatrizine Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
242 Cefazedone Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
243 Cefazoline Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
244 Cefdinir Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
245 Cefditoren Pivoxil Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
246 Cefepime Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
247 Cefetamet Pivoxil Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
248 Cefixime Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
249 Cefminox Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
250 Cefoperazone Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
251 Cefotetan Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
252 Cefotiam Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
253 Cefoxitin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
254 Cefpirome sulfat Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
255 Cefpodoxime Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
256 Cefradine Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
257 Ceftazidime Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
258 Ceftibuten Dạng uống hoặc dạng mỡ 3094.20.91
Dạng khác 3094.20.99
259 Ceftriaxone Dạng uống hoặc dạng mỡ 3094.20.91
Dạng khác 3004.20.99
260 Cefuroxime Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
261 Celecoxib Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
262 Cephalothin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
263 Cerebrolysin Các dạng 3004.90.99
264 Ceritinib Các dạng 3004.90.89
265 Cerivastatin Các dạng 3004.90.99
266 Cefrorelix Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.99
267 Cetirizine Các dạng 3004.90.99
268 Chitosan Các dạng 3004.90.99
269 Chlodiazepoxid Các dạng 3004.90.99
270 Chlorhexidine Các dạng 3004.90.30
271 Chlorphenesin Carbamate Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
272 Chlorpheniramin Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
273 Chlorphenoxamine Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
274 Dạng khác 3004.90.59
275 Cholin Alfoscerate Các dạng 3004.90.99
276 Cholin Fericitrat Các dạng 3004.90.99
277 Choline bitartrate Các dạng 3004.90.99
278 Chondroitin Các dạng 3004.90.99
279 Choriogonadotropine alfa Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.32.90
280 Chymotrypsine Các dạng 3004.90.99
281 Ciclesonide Các dạng 3004.90.99
282 Ciclosporin Các dạng 3004.90.99
283 Ciclopirox Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
284 Ciclopiroxolamine Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
285 Cilnidipin Các dạng 3004.90.99
286 Cilostazol Các dạng 3004.90.99
287 Cimetidine Các dạng 3004.90.99
288 Cinnarizine Các dạng 3004.90.99
289 Ciprofibrate Các dạng 3004.90.99
290 Ciproheptadine Các dạng 3004.90.99
291 Ciramadol Các dạng 3004.49.90
292 Cis (2)-Flupentixol decanoat Các dạng 3004.90.99
293 Cisapride Các dạng 3004.90.99
294 Cisplatin Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.89
295 Citalopram Các dạng 3004.90.99
296 Citicoline Các dạng 3004.90.99
297 Citrulline Maleate Các dạng 3004.90.99
298 Clarithromycine Dạng uống 3004. 20. 31
Dạng mỡ 3004. 20. 32
Các dạng khác 3004. 20. 39
299 Clidamycin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
300 Clobazam Các dạng 3004.90.99
301 Clobetasol Các dạng 3004.32.90
302 Clohexidin Các dạng 3004.90.30
303 Clomiphene Các dạng 3004.39.00
304 Clomipramine HCl Các dạng 3004.90.99
305 Clonazepam Các dạng 3004.90.99
306 Clonixin lysinate Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
307 Clopidogrel Các dạng 3004.90.89
308 Clorazepat Các dạng 3004.90.99
309 Cloromycetin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
310 Cloroquin Các dạng 3004.60.20
311 Clorpromazin Các dạng 3004.90.99
312 Clostridium botilinum type A Các dạng 3004.90.99
313 Clotiazepam Các dạng 3004.90.99
314 Clotrimazole Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
315 Cloxacillin Các dạng 3004.10.19
316 Cloxazolam Các dạng 3004.90.99
317 Clozapin Các dạng 3004.90.99
318 Cobamamide Loại phù hợp cho trẻ em, dạng si rô 3004.50.10
Loại khác 3004.50.99
319 Cocain Các dạng 3004.49.90
320 Cod liver oil Các dạng 3004.90.99
321 Codein Dạng uống hoặc dạng tiêm 3004.49.11
Các dạng khác 3004.49.19
322 Coenzym Q10 Các dạng 3004.90.89
323 Corifollitropin alfa Các dạng 3004.39.00
324 Cromolyn Các dạng 3004.90.99
325 Crotamiton Các dạng 3004.90.30
326 Cyanocobalamin Loại phù hợp cho trẻ em, dạng si rô 3004.50.10
Loại khác 3004.50.99
327 Cyclophosphamide Các dạng (trừ dạng uống và dạng tiêm) 3004.90.89
328 Cyclosporine Các dạng (trừ dạng uống) 3004.90.99
329 Cycloserine Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
330 Cyproheptadine Các dạng 3004.90.99
331 Cyproterone Các dạng 3004.39.00
332 Cytarabine miếng thẩm thấu 3004.90.10
dạng khác (trừ dạng tiêm) 3004.90.89
333 Daclatasvir Các dạng 3004.90.99
334 Daclizumab Các dạng 3002.15.00
335 Dactinomycin dạng khác 3004.20.99
uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
336 Danazol Các dạng 3004.32.90
337 Dapagliflozin Các dạng 3004.90.99
338 Dapoxetin Các dạng 3004.9
339 Daptomycin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
340 Các dạng khác 3004.20.99
341 Darunavir Các dạng 3004.90.82
342 Daunorubicin dạng khác 3004.20.99
Uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
343 Decitabin Các dạng 3004.90.99
344 Deferasirox Các dạng 3004.90.99
345 Deferiprone Các dạng 3004.90.99
346 Deflazacort Các dạng 3004.90.99
347 Degarelix Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.89
348 Dehydro epiandrosteron Các dạng 3004.32.90
349 Delorazepam Các dạng 3004.90.99
350 Denavir Các dạng 3004.90.99
351 Dequalinium Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
352 Desferrioxamin Mesylate Các dạng 3001.90.99
353 Desferrioxamine methane sulfonate Các dạng 3004.90.99
354 Desloratadin Các dạng 3004.90.99
355 Desloratadine Các dạng 3004.90.99
356 Desmopressin Các dạng 3004.39.00
357 Desogestrel Các dạng 3004.39.00
358 Desonide Các dạng 3004.32.90
359 Desoxycorticosteron Các dạng 3004.32.90
360 Desvenlafaxin Các dạng 3004.90.99
361 Dexamethasone Các dạng 3004.32.10
362 Dexchlorpeniramine Dạng dầu xoa bóp 3094.90.55
Dạng khác 3004.90.59
363 Dexibuprofen Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
364 Dexketoprofen Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
365 Dexmedetomidine Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.50.99
366 Dexlansoprazol Các dạng 3004.90.99
367 Dexpanthenol Các dạng 3004.90.99
368 Dextra 70 Các dạng 3004.90.99
369 Dextromethorphan Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
370 Dextromoramid Các dạng 3004.49.90
371 Dextropropoxyphen Các dạng 3004.49.90
372 Dezocin Các dạng 3004.49.90
373 Diacefylliae Diphenhydramine Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
374 Diacerein Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
375 Diazepam Các dạng 3004.90.99
376 Dibencozid Loại phù hợp cho trẻ em, dạng si rô 3004.50.10
Loại khác 3004.50.99
377 Diclofenac Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng uống 3004.90.53
Dạng khác 3004.90.59
378 Didanosine Các dạng 3004.90.82
379 Dienogest Các dạng 3004.39.00
380 Diethylphlalat Các dạng 3004.90.99
381 Difemerine Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
382 Difenoxin Các dạng 3004.90.99
383 Digoxin Các dạng 3004.90.89
384 Dihydrated 1 (+) Arginin base Các dạng 3004.90.99
385 Dihydro Ergolamin Các dạng 3004.49.90
386 Dihydrocodein Dạng tiêm 3004.49.80
Các dạng khác 3004.49.90
387 Dihydroxydibutylether Các dạng 3004.90.99
388 Di-iodohydroxyquinolin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
389 Diltiazem Các dạng 3004.90.89
390 Dimedrol Các dạng 3004.90.99
391 Dimeglumin Gadopontetrat Các dạng 3004.90.99
392 Dimenhydrinate Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
393 Dimethicon Các dạng 3004.90.99
394 Dimethylpolysiloxane Các dạng 3004.90.99
395 Dinatri adenosine triphosphat Các dạng 3004.90.89
396 Dinatri Clodronate Các dạng 3004.90.99
397 Dinatri etidronat Các dạng 3004.90.99
398 Dinatri Inosin Monophosphate Các dạng 3004.90.99
399 Dioctahedral smectite Các dạng 3004.90.99
400 Diosmectite Các dạng 3004.90.99
401 Diosmin Các dạng 3004.90.99
402 Diphenhydramine Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
403 Diphenoxylate Các dạng 3004.49.90
404 Dipipanon Các dạng 3004.49.90
405 Dipropylin Các dạng 3004.90.99
405 Dipyridamole Các dạng 3004.90.89
407 Disodium clodronate Các dạng 3004.90.99
405 Disodium Pamidronate Các dạng 3004.90.99
409 Disulfiram Các dạng 3004.90.99
410 DL-alpha tocopheryl acetat Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xiro 3004.50.10
Loại khác 3004.50.99
411 DL-al pha-Tocopheryl Loại phù hợp cho trẻ em, dạng xiro 3004.50.10
Loại khác 3004.50.99
412 DL-Lysine acetylsalicylate Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
413 D-Manitol Các dạng 3004.90.99
414 Dobutamine Các dạng 3004.90.89
415 Docetaxel Các dạng (trừ các dạng tiêm) 3004.90.89
416 Docusate Các dạng 3004.90.99
417 Domperidone Các dạng 3004.90.99
418 Douepezil hydrochlorid Các dạng 3004.90.99
419 Đồng sulfat Các dạng 3004.90.99
420 Dopamin Các dạng 3004.90.89
421 Dothiepin Các dạng 3004.90.99
422 Doxazosin Các dạng 3004.90.99
423 Doxifluridine Các dạng 3004.90.89
424 Doxorubicine Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.89
425 Doxycycline Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
426 Drotaverine Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
427 Drotebanol Dạng uống hoặc dạng tiêm 3004.49.11
Dạng khác 3004.49.19
428 Duloxetine HCl Các dạng 3004.90.99
429 Duxasterid Các dạng 3004.39.00
430 Dydrogesterone Các dạng 3004.39.00
431 Ebastine Các dạng 3004.90.99
432 Econazole Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
433 Edotolac Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
434 Edoxaban Các dạng 3004.90.99
435 Efavirenz Các dạng 3004.90.82
436 Elemental Iron Các dạng 3004.90.99
437 Eltrombopag Các dạng 3004.39.00
438 Emedastine Các dạng 3004.90.99
439 Empagliflozin Các dạng 3004.90.99
440 Enalapril Các dạng 3004.90.89
441 Enoxaparin Các dạng 3004.90.99
442 Enoxolone Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
443 Entacapone Các dạng 3004.90.99
444 Entecavir Các dạng (trừ dạng uống) 3004.90.99
445 Enzalutamid Các dạng 3004.90.89
446 Eperison Các dạng 3004.90.99
447 Ephedrin Các dạng 3004.41.00
448 Epidermal growth factor Các dạng 3004.90.99
449 Epinastine Các dạng 3004.90.99
450 Epirubicin Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.89
451 Epoetin Alfa Các dạng 3004.90.99
452 Epoetin beta Các dạng 3004.90.99
453 Eprazinone Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
454 Eprosartan Các dạng 3004.90.99
455 Eptacog alfa hoạt hoá Các dạng 3004.90.99
456 Eptifibatide Các dạng 3004.90.99
457 Erdostein Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
458 Ergometrin Các dạng 3004.90.99
459 Ergotamin Các dạng 3004.49.90
460 Erodostein Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
461 Erlotinib Các dạng (trừ dạng uống) 3004.90.89
462 Ertapenem Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
463 Erythromycin Dạng uống 3004. 20. 31
Dạng mỡ 3004. 20. 32
Các dạng khác 3004. 20. 39
464 Erythropoietin người tái tổ hợp Các dạng 3004.32.90
465 Escina Các dạng 3004.90.99
466 Escitalopram Các dạng 3004.90.99
467 Esomeprazole Các dạng 3004.90.99
468 Estazolam Các dạng 3004.90.99
469 Estradiol Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.39.00
470 Estriol Các dạng 3004.39.00
471 Estrogen liên hợp Các dạng 3004.39.00
472 Etamsylate Các dạng 3004.90.99
473 Etanercept Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
474 Ethambutol Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
475 Ethamsylate Các dạng 3004.90.99
476 Ethchlorvynol Các dạng 3004.90.99
477 Ether ethylic Các dạng 3004.90.49
478 Ethinamat Các dạng 3004.90.99
479 Ethionamide Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
480 Ethyl ester của acid béo gắn Iode Các dạng 3004.90.99
481 Ethyl morphin Dạng uống hoặc dạng tiêm 3004.49.11
Các dạng khác 3004.49.19
482 Ethylloflazepat Các dạng 3004.90.99
483 Etifoxine Các dạng 3004.90.99
484 Etilamfetamin Các dạng 3004.49.90
485 Etoposide Các dạng (trừ dạng uống và dạng tiêm) 3004.90.89
486 Etodolac Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
487 Etofenamate Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
488 Etomidate Các dạng 3004.90.49
489 Etonosestrel Các dạng 3004.39.00
490 Etoricoxib Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
491 Etravirine Các dạng 3004.90.82
492 Ezetimibe Các dạng 3004.90.99
493 Exemestan Các dạng (trừ dạng uống) 3004.90.89
494 Famciclovir Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
495 Famotidine Các dạng 3004.90.99
496 Favipiravir Dạng uống 3004.90.99
497 Febuxostat Các dạng 3004.90.99
498 Felodipine Các dạng 3004.90.99
499 Fencamfamin Các dạng 3004.90.99
500 Fenofibrate Các dạng 3004.90.99
501 Fenoprofen Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
502 Fenoverine Các dạng 3004.90.99
503 Fenproporex Các dạng 3004.90.99
504 Fenspiride Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
505 Fentanyl Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
506 Fenticonazole Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
507 Ferric hydroxide polymaltose complex Các dạng 3004.90.99
508 Fexofenadine Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
509 Filgrastim Các dạng 3004.90.99
510 Finasteride Các dạng 3004.32.90
511 Flavoxat hydrochlorid Các dạng 3004.90.99
512 Flavoxate Các dạng 3004.90.99
513 Floctafenin Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
514 Flomoxef Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
515 Fluconazole Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
516 Fludarabin miếng thẩm thấu 3004.90.10
Dạng khác (trừ dạng tiêm) 3004.90.89
517 Fludiazepam Các dạng 3004.90.99
518 Fludrocortisone acetate Các dạng 3004.32.90
519 Flumazenil Các dạng 3004.90.99
520 Flunarizine Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
521 Flunitrazepam Các dạng 3004.90.99
522 Fluocinolone Các dạng 3004.32.40
523 Fluorometholone Các dạng 3004.32.90
524 Fluoxetine Các dạng 3004.90.99
525 Fluorouracil miếng thẩm thấu 3004.90.10
dạng khác (trừ dạng tiêm) 3004.90.89
526 Flupentixol Các dạng 3004.90.99
527 Fluphenazin Các dạng 3004.90.99
528 Flurazepam Các dạng 3004.90.99
529 Flurbiprofen Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
530 Fluriamin Các dạng 3004.90.99
531 Flutamide miếng thẩm thấu 3004.90.10
dạng khác (trừ dạng uống) 3004.90.89
532 Fluticasone Các dạng 3004.32.90
533 Fluvastatin Các dạng 3004.90.99
534 Fluvoxamine Các dạng 3004.90.99
535 Follitropin alfa Các dạng 3004.39.00
536 Follitropin alfa Các dạng 3004.39.00
537 Follitropin beta Các dạng 3004.39.00
538 Fondaparinux Các dạng 3004.90.99
539 Fondaparinux natri Các dạng 3004.90.99
540 Formaterol Các dạng 3004.90.99
541 Formoterol fumarate Các dạng 3004.90.99
542 Fosfomycin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
543 Fuctose-1 -6-diphosphate sodium Các dạng 3004.90.99
544 Furosemide Các dạng 3004.90.99
545 Fusafungine Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
546 Gabapentin Các dạng 3004.90.99
547 Gadobenic acid Các dạng 3004.90.99
548 Gadodiamide Các dạng 3004.90.99
549 Gadopentetate dimeglumin Các dạng 3004.90.99
550 Galantamin Các dạng 3004.90.99
551 Ganciclovir Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác (trừ dạng tiêm) 3004.20.99
552 Ganirelix Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.99
553 Gelatin Các dạng 3004.90.99
554 Gemfibrozil Các dạng 3004.90.99
555 Gemcitabine miếng thẩm thấu 3004.90.10
dạng khác (trừ dạng tiêm) 3004.90.89
556 Gentamycin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
557 Gimepiride Các dạng 3004.90.99
558 Ginkgo biloba Dạng tiêm 3004.90.99
559 Glibenclamide Các dạng 3004.90.89
560 Gliclazide Các dạng 3004.90.99
561 Glycopyrolate Các dạng 3004.49.90
562 Glipizide Các dạng 3004.90.89
563 Glucosamin Các dạng 3004.90.99
564 Glucose Dịch truyền ở các nồng độ 3004.90.91
Các dạng khác 3004.90.99
565 Glutathione Các dạng 3004.90.99
566 Glutethimid Các dạng 3004.90.99
567 Glyburide Các dạng 3004.90.89
568 Glycerin Các dạng 3004.90.99
569 Glycerin Trinitrate Các dạng 3004.90.89
570 Glycerol Các dạng 3004.90.99
571 Glyceryl guaiacolate Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
572 Glyclazyde Các dạng 3004.90.99
573 Glycine Các dạng 3004.90.99
574 Glycopyrronium Các dạng 3004.90.99
575 Glycyl-funtunin hydroclorid Các dạng 3004.90.99
576 Goserelin miếng thẩm thấu 3004.90.10
dạng khác 3004.90.89
577 Gramicidin S Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
578 Granisetron Các dạng 3004.90.99
579 Griseofulvin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
580 Guaiphenesin Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
581 Halazepam Các dạng 3004.90.99
582 Haloperidol Các dạng 3004.90.99
583 Halothane Các dạng (trừ dạng khí hoá lỏng) 3004.90.49
584 Haloxazolam Các dạng 3004.90.99
585 Heparin Các dạng 3004.90.99
586 Hepatocyte growth Promoting Factor Các dạng 3004.90.99
587 Heptaminol Các dạng 3004.90.89
588 Hexamidine di-isethinonate Các dạng 3004.90.30
589 Hỗn hợp vi khuẩn sinh Acid Lactic Các dạng 3004.90.99
590 Human Albumin Các dạng 3004.90.99
591 Human Insulin Các dạng 3004.31.00
592 Human somatropin Các dạng 3004.39.00
593 Hyaluronidase Các dạng 3004.90.99
594 Hydrated Aluminium oxid Các dạng 3004.90.99
595 Hydrochlorothiazid Các dạng 3004.90.99
596 Hydrocortisone Các dạng 3004.32.90
597 Hydromorphon Dạng tiêm 3004.49.11
598 Hydromorphon Dạng uống hoặc dạng tiêm 3004.49.11
Dạng khác 3004.49.19
599 Hydroquinone Các dạng 3004.90.99
600 Hydrotalcite (Magne Nhôm Hydroxyd-Carbonat Hydrat) Các dạng 3004.90.99
601 Hydrotalcite synthetic Các dạng 3004.90.99
602 Hydrous benzoyl peroxide Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
603 Hydroxocobalamin Các dạng 3004.50.91
604 Hydroxychloroquine Sulfat Các dạng 3004.90.69
605 Hydroxychlorothiazid Các dạng 3004.90.99
606 Hydroxyethyl Starch Các dạng 3004.90.99
607 Hydroxygen peroxyd Các dạng 3004.90.30
608 Hydroxypropyl methyl cellulose Các dạng 3004.90.99
609 Hydroxyzine Các dạng 3004.90.99
610 Hyoscine N-Butyl Bromide Các dạng 3004.90.99
611 Ibrutinib Các dạng 3004.90.89
612 Ibandronat Các dạng 3004.90.99
613 Ibuprofen Các dạng 3004.90.54
614 Idarubicin hydrochloride Các dạng 3004.90.89
615 Iloprost Các dạng 3004.90.99
616 Imidapril Các dạng 3004.90.89
617 Indacaterol Các dạng 3004.90.89
618 Indapamide Các dạng 3004.90.89
619 Indinavir Các dạng 3004.90.82
620 Indomethacin Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
621 Infliximab Các dạng 3004.90.99
622 Ifosfamide Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.89
623 Imatinib Các dạng (trừ dạng uống) 3004.90.89
624 Imiquimod Các dạng 3004.90.99
625 Irinotecan Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.89
626 Isoflurane Các dạng (trừ khí hoá lỏng) 3004.90.99
627 Insulin Các dạng 3004.31.00
628 interferon alpha 2a Các dạng 3004.90.99
629 Interferon alpha-2b Các dạng 3004.90.99
630 Iobitridol Các dạng 3004.90.99
631 Iobitridol Các dạng 3004.90.99
632 Iod Các dạng 3004.90.30
633 Iohexol Các dạng 3004.90.99
634 Iopamidol Các dạng 3004.90.99
635 Iopromide Các dạng 3004.90.99
636 Ipratropium Các dạng 3004.90.99
637 Irbesartan Các dạng 3004.90.89
638 Irbesartan Các dạng 3004.90.89
639 Isoconazole Các dạng 3004.90.99
640 Isapgol Husk Các dạng 3004.90.99
641 Isoniazid Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
642 Isosorbide Các dạng 3004.90.99
643 Isosorbide 5 Mononitrate Các dạng 3004.90.99
644 Isosorbide Dinitrate Các dạng 3004.90.99
645 Isotretinoin Các dạng 3004.90.99
646 Itopride hydrochloride Các dạng 3004.90.99
647 Itraconazole Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
648 Ivabradine Các dạng 3004.90.99
649 Kali chloride Các dạng 3004.90.99
650 Kali citrat Các dạng 3004.90.99
651 Kali clorid Các dạng 3004.90.99
652 Kali glutamat Các dạng 3004.90.99
653 Kali Iodid Các dạng 3004.90.99
654 Kali Phenoxy Methyl Penicillin Các dạng 3004.10.15
655 Kanamycin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
656 Kẽm gluconat Các dạng 3004.90.99
657 Kẽm oxyd Các dạng 3004.90.99
658 Kẽm sulfat Các dạng 3004.90.99
659 Kẽm Undecylenat Các dạng 3004.90.99
660 Ketamin Các dạng 3004.90.49
661 Ketazolam Các dạng 3004.90.99
662 Ketobemidon Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
663 Ketoconazole Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
664 Ketoprofen Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
665 Ketorolac Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
666 Ketotifene Các dạng 3004.90.99
667 L Tetrahydropalmatin Các dạng 3004.49.90
668 Lacidipine Các dạng 3004.90.99
669 Lactic acid bacillus Các dạng 3004.90.99
670 Lactitol Các dạng 3004.90.99
671 Lactobaccillus Các dạng 3004.90.99
672 Lactobacillus acidophilus lyophiliazate Các dạng 3004.90.99
673 Lactobacillus casei thứ Rhamnosus Các dạng 3004.90.99
674 Lactulose Các dạng 3004.90.99
675 L-Alanine Các dạng 3004.90.99
676 L-Alanyl-L-Glutamin Các dạng 3004.90.99
677 Lamivudine Các dạng 3004.90.82
678 Lamotrigin Các dạng 3004.90.99
679 Lamotrix Các dạng 3004.90.99
680 Lansoprazole Các dạng 3004.90.99
681 L-Arginine Các dạng 3004.90.99
682 L-Arginine Dihydrate Các dạng 3004.90.99
683 L-Asparanigase Các dạng 3004.90.89
684 L-Aspartic Acid Các dạng 3004.90.99
685 Latanoprost Các dạng 3004.90.99
686 L-Carnitine Các dạng 3004.90.99
687 L-Cysteine Các dạng 3004.90.99
688 L-Cystine Các dạng 3004.90.99
689 Lecithin Các dạng 3004.90.99
690 Lefetamin Các dạng 3004.90.59
691 Leflunomide Các dạng 3004.90.99
692 Lenvatinib Các dạng 3004.90.89
693 Lercanidipine HCL Các dạng 3004.90.99
694 Letrozole Các dạng (trừ dạng uống) 3004.90.89
695 Leucovorin calci Các dạng 3004.90.99
696 Leuprorelin Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.32.90
697 Levanidipin Các dạng 3004.90.99
698 Levetiracetam Các dạng 3004.90.99
699 Levobunolol Các dạng 3004.90.99
700 Levobupivacain Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.49
701 Levocamitine Các dạng 3004.90.99
702 Levocetirizine Các dạng 3004.90.99
703 Levomepromazine Các dạng 3004.90.99
704 Levomethadon Các dạng 3004.90.59
705 Levonorgestrel Các dạng 3004.39.00
706 Levorphanol Các dạng 3004.90.59
707 Levosulpiride Các dạng 3004.90.99
708 Levothyroxine Các dạng 3004.39.00
709 L-Glutamic acid Các dạng 3004.90.99
710 L-Histidine Các dạng 3004.90.99
711 Lidocaine Các dạng 3004.90.49
712 Lincomycin Dạng uống 3004.20.10
713 Lincomycin Dạng mỡ 3004.20.10
714 Lincomycin Các dạng khác 3004.20.99
715 Linezolid Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
716 L-Isoleucine Các dạng 3004.90.99
717 Lisinopril Các dạng 3004.90.99
718 L-Leucine Các dạng 3004.90.99
719 L-Lysine Acetate Các dạng 3004.90.99
720 L-Lysine Monohydrochloride Các dạng 3004.90.99
721 L-Methionine Các dạng 3004.90.99
722 Lodoxamide Các dạng 3004.90.99
723 Loperamide Các dạng 3004.90.99
724 Loprazolam Các dạng 3004.90.99
725 Loratadine Các dạng 3004.90.99
726 Lorazepam Các dạng 3004.90.99
727 Lormetazepam Các dạng 3004.90.99
728 L-ornithin L-aspartat Các dạng 3004.90.99
729 Lornoxicam Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
730 Losartan Các dạng 3004.90.89
731 Loteprednol etabonate Các dạng 3004.90.99
732 Lovastatin Các dạng 3004.90.99
733 Loxoprofen Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
734 L-Phenylalanine Các dạng 3004.90.99
735 L-Proline Các dạng 3004.90.99
736 L-Serine Các dạng 3004.90.99
737 L-Threonine Các dạng 3004.90.99
738 L-Thyroxin Các dạng 3004.90.99
739 L-Tryptophan Các dạng 3004.90.99
740 L-Tyrosine Các dạng 3004.90.99
741 Lutropin alfa Các dạng 3004.39.00
742 Lưu huỳnh Các dạng 3004.90.99
743 L-Valine Các dạng 3004.90.99
744 Lynestrenol Các dạng 3004.39.00
745 Lysin acetyl salicylat Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
746 Lysozyme Các dạng 3004.90.99
747 Macrogol 4000 Các dạng 3004.90.99
748 Magnesi Các dạng 3004.90.99
749 Magnesi sulfat Các dạng 3004.90.99
750 Magnesi Trisilicat Các dạng 3004.90.99
751 Magnesium Alumino silicate Các dạng 3004.90.99
752 Magnesium salt of dimecrotic acid Các dạng 3004.90.99
753 Mangiferin Các dạng 3004.90.99
754 Manidipine Các dạng 3004.90.99
755 Mannitol Các dạng 3004.90.99
756 Mazindol Các dạng 3004.90.99
757 Mebeverin Các dạng 3004.90.99
758 Mebendazole Các dạng 3004.90.71
759 Meclofenoxate Các dạng 3004.90.99
760 Mecobalamin Các dạng 3004.50.91
761 Medazepam Các dạng 3004.49.90
762 Medroxyprogesterone Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.39.00
763 Mefenamic Acid Các dạng 3004.90.59
764 Mefenorex Các dạng 3004.90.99
765 Mefloquine Các dạng 3004.90.69
766 Meglumin Amidotrizoate Các dạng 3004.90.99
767 Melatonin Các dạng 3004.39.00
768 Meloxicam Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
769 Memantin Các dạng 3004.90.99
770 Menadion natribisulfit Các dạng 3004.50.99
771 Menatetrenone Các dạng 3004.50.99
772 Menotropin Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.99
773 Menthol Các dạng 3004.90.99
774 Mephenesine Các dạng 3004.90.99
775 Mepivacaine Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.49
776 Meprobamat Các dạng 3004.90.99
777 Meptazinol Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
778 Mequitazine Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
779 Mercaptopurin miếng thẩm thấu 3004.90.10
Dạng khác (trừ dạng uống) 3004.90.89
780 Mercurochrome Các dạng 3004.90.30
781 Meropenem Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
782 Mesalazine Các dạng 3004.90.99
783 Mesalamine Các dạng 3004.90.99
784 Mesna Các dạng 3004.90.99
785 Mesocarb Các dạng 3004.90.99
786 Mesterolone Các dạng 3004.39.00
787 Metadoxin Các dạng 3004.90.99
788 Metformin Các dạng 3004.90.89
789 Methadon Các dạng 3004.49.90
790 Methimazole Các dạng 3004.90.99
791 Methionin Các dạng 3004.90.99
792 Methocarbamol Các dạng 3004.90.99
793 Methotrexate Các dạng (trừ dạng uống và dạng tiêm) 3004.90.89
794 Methoxy polyethylene glycol- epoetin beta Các dạng 3004.90.99
795 Methyl ergometrin Các dạng 3004.90.99
796 Methyl Prednisolone Các dạng 3004.32.90
797 Methyl Salycilate Các dạng 3004.90.59
798 Methyldopa Các dạng 3004.90.99
799 Methylen Các dạng 3004.90.99
800 Methylene diphosphonic acid Bột đông khô pha tiêm 3004.90.99
801 Methylergometrin Các dạng 3004.49.90
802 Methylergonovine Các dạng 3004.49.90
803 Methylphenobarbital Các dạng 3004.90.99
804 Methyltestosterone Các dạng (trừ dạng uống) 3004.32.90
805 Methyprylon Các dạng 3004.90.99
806 Metoclopramide Các dạng 3004.90.99
807 Metolazon Các dạng 3004.49.90
808 Metoprolol Các dạng 3004.90.89
809 Mezipredon Các dạng 3004.32.90
810 Micafungin Các dạng 3004.90.99
811 Miconazole Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
812 Microcrystalline Hydroxyapatitie Complex Các dạng 3004.90.99
813 Micronomicin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
814 Midazolam Các dạng 3004.90.99
815 Midecamycin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
816 Mifepriston Các dạng 3004.32.90
817 Milnacipram Các dạng 3004.90.99
818 Milrinone Các dạng 3004.90.89
819 Minocycline Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.71
Các dạng khác 3004.20.79
820 Minoxidil Các dạng 3004.90.99
821 Mirabegron Các dạng 3004.90.99
822 Mirtazapine Các dạng 3004.90.99
823 Misoprostol Các dạng 3004.32.90
824 Mitomycin C Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.99
825 Mitoxantrone Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.99
826 Moclobemide Các dạng 3004.90.99
827 Molgramostim (rHuGM- CSF) Các dạng 3004.90.89
828 Molnupiravir Dạng uống 3004.90.99
829 Mometasone Các dạng 3004.32.90
830 Monosulfure de sodium nonahydrate Các dạng 3004.90.99
831 Montelukast Các dạng 3004.90.99
832 Morphin Dạng tiêm 3004.49.11
Các dạng khác 3004.49.19
833 Mosapride Các dạng 3004.90.99
834 Moxonidine Các dạng 3004.90.99
835 Mupirocin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
836 Mydecamicin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
837 Myrophin Dạng tiêm 3004.49.11
Các dạng khác 3004.49.19
838 Myrtol Các dạng 3004.90.99
839 N-(1 .deoxy-d glucitol-1 -yl)-N methylamonium Na Succinat Các dạng 3004.90.99
840 Nabumetone Các dạng 3004.90.59
841 N-Acetyl DL-Leucin Các dạng 3004.90.99
842 N-Acetylcysteine Các dạng 3004.90.59
843 Nadroparin Các dạng 3004.90.99
844 Naftidrofuryl Các dạng 3004.90.99
845 Nalbuphin Các dạng 3004.49.90
846 Naltrexone Các dạng 3004.49.90
847 Naphazolin Các dạng 3004.90.96
848 Naproxen Các dạng 3004.90.59
849 Narcotin Các dạng 3004.49.90
850 Natamycin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
851 Nateglinide Các dạng 3004.90.89
852 Natri Azapentacen Polysulfonat Các dạng 3004.90.99
853 Natri Benzyl penicillin Các dạng 3004.10.15
854 Natri Bicarbonate Các dạng 3004.90.99
855 Natri camphosulfonat Các dạng 3004.90.89
856 Natri carboxymethyl cellulose 0,5% Các dạng 3004.90.99
857 Natri cefazolin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
858 Natri ceftnetazol Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
859 Natri cefotaxim Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
860 Natri ceftezol Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
861 Natri ceftizoxim Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
862 Natri Chloride Các dạng 3004.90.99
863 Natri citrat Các dạng 3004.90.99
864 Natri Cromoglycate Các dạng 3004.90.99
865 Natri cromolyn Các dạng 3004.90.99
866 Natri Docusate Các dạng 3004.90.99
867 Natri Enoxaparin Các dạng 3004.90.99
868 Natri Ertapenem Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
869 Natri Flucloxacillin Các dạng 3004.10.19
870 Natri Fluoride Các dạng 3004.90.30
871 Natri Flurbiprofen Các dạng 3004.90.59
872 Natri Folinate Các dạng 3004.90.99
873 Natri Fusidate Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
874 Natri Hyaluronat Các dạng 3004.90.99
875 Natri Ironedetate Các dạng 3004.90.99
876 Natri levo thyroxin Các dạng 3004.39.00
877 Natri Mycophenolate Các dạng 3004.90.99
878 Natri Naproxen Các dạng 3004.90.59
879 Natri picosulfat Các dạng 3004.90.99
880 Natri Risedronate Các dạng 3004.90.99
881 Natri sulfacetamid Các dạng 3004.90.99
882 Natri thiosulfat Các dạng 3004.90.99
883 Natri Valproate Các dạng 3004.90.99
884 Nebivolol Các dạng 3004.90.89
885 Nefopam Các dạng 3004.90.59
886 Nelfinavir Các dạng 3004.90.82
887 Neomycin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
888 Neostigmin Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.99
889 N-Ethylephedrin Các dạng 3004.49.90
890 Netilmicin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
891 Nevirapine Các dạng 3004.90.82
892 Nhựa thuốc phiện Các dạng 3004.49.90
893 Niacinamid Các dạng 3004.50.91
894 Nicergolin Các dạng 3004.49.90
895 Niclosamide Các dạng 3004.90.79
896 Nicocodin Các dạng 3004.90.59
897 Nicodicodin Các dạng 3004.49.90
898 Nicomorphin Dạng uống hoặc dạng tiêm 3004.49.11
Các dạng khác 3004.49.19
899 Nicorandil Các dạng 3004.90.89
900 Nifedipine Các dạng 3004.90.89
901 Nifuroxazide Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
902 Nikethamide Các dạng 3004.90.89
903 Nilotinib Các dạng (trừ dạng uống) 3004.90.99
904 Nimesulide Các dạng 3004.90.99
905 Nimetazepam Các dạng 3004.49.90
906 Nimodipine Các dạng 3004.90.99
907 Nimotuzumab Các dạng 3004.90.89
908 Nintedanib Các dạng 3004.90.89
909 Nitrazepam Các dạng 3004.49.90
910 Nitroglycerin Các dạng 3004.90.89
911 Nitroxoline Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
912 Nizatidine Các dạng 3004.90.99
913 N-Methylephedrin Các dạng 3004.49.90
914 Nomegestrol Các dạng 3004.39.00
915 Noradrenaline Các dạng 3004.90.99
916 Norcodein Các dạng 3004.49.90
917 Nordazepam Các dạng 3004.49.90
918 Norethisterone Các dạng 3004.39.00
919 Normodipine Các dạng 3004.90.99
920 Noscapin Các dạng 3004.49.90
921 Novocain Các dạng 3004.90.41
922 Nystatin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
923 Octreotide Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.99
924 Octylonium Các dạng 3004.90.99
925 Ofoxacin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
926 Olanzapine Các dạng 3004.90.99
927 Olaparib Các dạng 3004.90.89
928 Oleum spicae Các dạng 3004.90.99
929 Oleum spicae (Thuốc tác dụng lên đường hô hấp) Các dạng 3004.90.99
930 Olmesartan medoxomil Các dạng 3004.90.89
931 Omalizumab Các dạng 3004.90.99
932 Omega-3 Marine Triglycerides Fish Oil Các dạng 3004.90.99
933 Omeprazole Các dạng 3004.90.99
934 Ondansetron Các dạng 3004.90.99
935 Orlistat Các dạng 3004.90.99
936 Oseltamivir Các dạng 3004.90.59
937 Oseltamivir Các dạng 3004.90.59
938 Osimertinib Các dạng 3004.90.89
939 Ouabain Các dạng 3004.90.89
940 Oxacilin Các dạng 3004.10.19
941 Oxaliplatin Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.89
942 Oxandrolone Các dạng 3004.39.00
943 Oxazepam Các dạng 3004.49.90
944 Oxazolam Các dạng 3004.49.90
945 Oxcarbazepine Các dạng (trừ dạng uống) 3004.90.99
946 Oxeladine Các dạng 3004.90.59
947 Oxybutynin Các dạng 3004.90.99
948 Oxycodon Các dạng 3004.49.90
949 Oxymethazolin Các dạng 3004.90.99
950 Oxymorphon Dạng uống hoặc dạng tiêm 3004.49.11
Các dạng khác 3004.49.19
951 Oxytetracyclin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.71
Các dạng khác 3004.20.79
952 Oxytocin Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.39.00
953 Paclitaxel Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.89
954 Paliperidone Các dạng 3004.90.99
955 Palbociclib Các dạng 3004.90.89
956 Pamidronate Các dạng (trừ dạng uống và dạng tiêm) 3004.90.99
957 Pancreatin Các dạng 3004.90.99
958 Pancuronium Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.99
959 Pantoprazole Các dạng 3004.90.99
960 Papaverin Dạng uống 3004.49.51
Dạng khác 3004.49.59
961 Para-aminobenzoic acid Các dạng 3004.90.99
962 Paracetamol Dạng uống 3004.90.51
Dạng khác 3004.90.59
963 Pamaparin Các dạng 3004.90.99
964 Paroxetine Các dạng 3004.90.99
965 Pegfilgrastim Các dạng 3004.90.99
966 Peginterferon Các dạng 3004.90.99
967 Pemetrexed Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.89
968 Pemirolast Các dạng 3004.90.99
969 Penicillin V Các dạng 3004.10.19
970 Penicilline G (Benzyl Peniciline) Các dạng 3004.10.15
971 Pentazocin Dạng uống hoặc dạng tiêm 3004.49.11
Dạng khác 3004.49.19
972 Pentobarbital Các dạng 3004.90.99
973 Pentoxifylline Các dạng 3004.90.99
974 Pentoxyverine Các dạng 3004.90.59
975 Pepsin Các dạng 3004.90.99
976 Perindopril tert Butylamin Các dạng 3004.90.89
977 Pethidin Dạng uống hoặc dạng tiêm 3004.49.11
Dạng khác 3004.49.19
978 Phenazocin Các dạng 3004.90.59
979 Phendimetrazin Các dạng 3004.90.99
980 Phenobarbital Các dạng 3004.90.99
981 Phenoxymethyl Penicillin Các dạng 3004.10.15
982 Phentermin Các dạng 3004.90.99
983 Phenylephrin Các dạng 3004.90.99
984 Phenylpropanolamin Các dạng 3004.49.90
985 Phenytoin Các dạng 3004.90.99
986 Phloroglucinol Các dạng 3004.90.99
987 Pholcodin Các dạng 3004.49.90
988 Phosphatidylcholine Các dạng 3004.90.99
989 Phospholipid đậu nành Các dạng 3004.90.99
990 Phức hợp sắt III Polymaltose Các dạng 3004.90.99
991 Phức sắt (III) - Hydroxid polymaltose Các dạng 3004.90.99
992 Phytomenadione Các dạng 3004.50.99
993 Picloxydin Các dạng 3004.90.30
994 Picosulfat natri Các dạng 3004.90.99
995 Pidotimod Các dạng 3004.90.99
996 Pilocarpine HCl Các dạng 3004.90.99
997 Pinazepam Các dạng 3004.49.90
998 Pioglitazone Các dạng 3004.90.99
999 Pipazetate Các dạng 3004.90.59
1000 Pipecuronium Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.99
1001 Piperacillin Các dạng 3004.10.19
1002 Piperazin citrat Các dạng 3004.90.71
1003 Piracetam Các dạng 3004.90.99
1004 Pirenoxine Các dạng 3004.90.99
1005 Piribedil Các dạng 3004.90.99
1006 Piritramid Các dạng 3004.49.90
1007 Piroxicam Các dạng 3004.90.54
1008 Pizotifene Các dạng 3004.90.59
1009 Podophyllotoxin Các dạng 3004.90.99
1010 Policresulen Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
1011 Poly (O-2 Hydroxyethyl Starch) Các dạng 3004.90.99
1012 Polyethylen glycol 4000 Các dạng 3004.90.99
1013 Polyhydroxyethyl starch Các dạng 3004.90.99
1014 Polysacharide Các dạng 3004.90.99
1015 Polytar Các dạng 3004.90.99
1016 Polyvinyl Alcohol (thuốc Điều trị tai mũi họng có thành Phần PVA) Các dạng 3004.90.99
1017 Porcine Brain Extract Các dạng 3004.90.99
1018 Posaconazole Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
1019 Povidone K25 Các dạng 3004.90.30
1020 Povipdone Iodine Các dạng 3004.90.30
1021 Pralatrexate Các dạng 3004.90.89
1022 Pralidoxime Các dạng 3004.90.99
1023 Pramipexole Các dạng 3004.90.99
1024 Prasugrel Các dạng 3004.90.89
1025 Pravastatin Các dạng 3004.90.99
1026 Prazepam Các dạng 3004.49.90
1027 Praziquantel Các dạng 3004.90.99
1028 Prednisolone Các dạng 3004.32.90
1029 Prednisone Các dạng 3004.32.90
1030 Pregabalin Các dạng 3004.90.99
1031 Primaquin phosphat Các dạng 3004.90.62
1032 Procain Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.49
1033 Prochlorperazin Các dạng 3004.90.99
1034 Progesterone Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.32.90
1035 Promestriene Các dạng 3004.32.90
1036 Promethazine Các dạng 3004.90.99
1037 Pronase Các dạng 3004.90.99
1038 Proparacetamol Các dạng 3004.90.59
1039 Propiram Các dạng 3004.90.99
1040 Propiverine HCl Các dạng 3004.90.99
1041 Propofol Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.49
1042 Propranolol Các dạng 3004.90.99
1043 Propyl thiouracyl Các dạng 3004.90.99
1044 Prothionamide Các dạng 3004.90.99
1045 Pseudoephedrin Các dạng 3004.42.00
1046 Pyrantel Các dạng 3004.90.79
1047 Pyrazimamide Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
1048 Pyridoxin hydroclorid Các dạng 3004.50.91
1049 Pyridostigmine Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.99
1050 Pyritinol Dihydrochloride Các dạng 3004.90.99
1051 Pyrovaleron Các dạng 3004.90.99
1052 Quetiapine Các dạng 3004.90.99
1053 Quinapril Các dạng 3004.90.89
1054 Quinin Các dạng 3004.90.69
1055 Rabeprazole Các dạng 3004.90.99
1056 Racecadotril Các dạng 3004.90.99
1057 Raloxifene Các dạng 3004.90.99
1058 Raltegravir Các dạng 3004.90.82
1059 Ramipril Các dạng 3004.90.89
1060 Ranibizumab Các dạng 3004.90.99
1061 Ranitidine Các dạng 3004.90.99
1062 Ranolazin Các dạng 3004.90.89
1063 Rebamipid Các dạng 3004.90.99
1064 Remdesivir Dạng tiêm 3004.90.99
1065 Repaglinide Các dạng 3004.90.89
1066 Retinyl acetat (Vitamin A) Loại phù hợp cho trẻ em, dạng siro 3004.50.10
Loại khác 3004.50.91
1067 Ribavirin Các dạng (trừ dạng uống và dạng tiêm) 3004.90.99
1068 Ribociclib Các dạng 3004.90.89
1069 Riboflavin Các dạng 3004.50.91
1070 Ribostamycin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.90.91
Dạng khác 3004.90.99
1071 Rifampicin Dạng uống hoặc dạng mõ 3004.90.91
Dạng khác 3004.90.99
1072 Rifaximin dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
dạng khác 3004.20.99
1073 Rilmenidine Các dạng 3004.90.89
1074 Rilpivirin Các dạng 3004.90.82
1075 Risperidone Các dạng 3004.90.89
1076 Ritodrin Hydrochloride Các dạng 3004.32.90
1077 Ritonavir Các dạng 3004.90.82
1078 Rituximab miếng thẩm thấu qua da 3004.90.10
Các dạng khác 3004.90.89
1079 Rivaroxaban Các dạng 3004.90.89
1080 Rivastigmine Các dạng 3004.90.89
1081 Rocuronium Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.49
1082 Rofecoxib Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Các dạng khác 3004.90.59
1083 Roflumilast Các dạng 3004.90.89
1084 Ropinirole Các dạng 3004.90.89
1085 Ropivacaine Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.49
1086 Rosiglitazone Các dạng 3004.90.89
1087 Rosuvastatin Các dạng 3004.90.89
1088 Rotundin Các dạng 3004.90.99
1089 Roxythromycin Dạng uống 3004.20.31
Dạng mỡ 3004.20.32
Các dạng khác 3004.20.39
1090 Rupatadin Các dạng 3004.90.99
1091 Rutin Các dạng 3004.90.99
1092 Ruxolitinib Các dạng 3004.90.89
1093 Saccharomyces Các dạng 3004.90.99
1094 Salicylic acid Các dạng 3004.90.59
1095 Salmeterol Các dạng 3004.90.99
1096 Saquinavir Các dạng 3004.90.82
1097 Sắt Fumarat (thuốc bổ sung sắt cho cơ thể) Các dạng 3004.90.99
1098 Sắt Gluconate (thuốc bổ sung sắt cho cơ thể) Các dạng 3004.90.99
1099 Sắt oxalat (thuốc bổ sung sắt cho cơ thể) Các dạng 3004.90.99
1100 Sắt Sucrose Các dạng 3004.90.99
1101 Sắt sulfat khan (thuốc bổ sung sắt cho cơ thể) Các dạng 3004.90.99
1102 Saxaligliptin Các dạng 3004.90.89
1103 S-Carboxymethyl Cystein Các dạng 3004.90.99
1104 Scopolamine Các dạng 3004.90.99
1105 Secbutabarbital Các dạng 3004.90.99
1106 Segegiline Các dạng 3004.90.89
1107 Selen Sulfide Các dạng 3004.90.99
1108 Sennosides Các dạng 3004.90.99
1109 Sertraline Các dạng 3004.90.99
1110 Sevelamer Các dạng 3004.90.99
1111 Sevofluran Các dạng (trừ dạng khí hoá lỏng) 3004.90.49
1112 Sibutramin Các dạng 3004.90.99
1113 Sildenafil Các dạng 3004.90.99
1114 Silymarin Các dạng 3004.90.99
1115 Simethicone Các dạng 3004.90.99
1116 Simvastatin Các dạng 3004.90.89
1117 Sirolimus Các dạng (trừ dạng uống) 3004.90.99
1118 Sitagliptin phosphate Các dạng 3004.90.89
1119 Sodium polystyrene sulfonate Các dạng 3004.90.99
1120 Somatostatin Các dạng 3004.39.00
1121 Somatropin Các dạng 3004.39.00
1122 Sorafenib miếng thẩm thấu 3004.90.10
Các dạng khác (trừ dạng uống) 3004.90.89
1123 Sorbitol Dạng truyền 3004.90.92
Các dạng 3004.90.93
1124 Sotalol Các dạng 3004.90.89
1125 Spectinomycin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
1126 Spiramycin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
1127 Spironolactone Các dạng 3004.90.99
1128 Stavudine Các dạng 3004.90.82
1129 Streptokinase Các dạng 3004.90.89
1130 Streptomycin Dạng mỡ 3004.10.20
Các dạng khác 3004.10.20
1131 Strontium ranelate Các dạng 3004.90.99
1132 Strychnin sulfat Các dạng 3004.49.90
1133 Succinimide Các dạng 3004.90.99
1134 Sucralfat Các dạng 3004.90.99
1135 Sufentanil Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Các dạng khác 3004.90.59
1136 Sugammadex Các dạng 3004.90.99
1137 Sulbutiamine Loại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro 3004.50.10
Loại khác 3004.50.99
1138 Sulfaguanidin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
1139 Sulfasalazin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
1140 Sulfathiazol Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
1141 Sulpiride Các dạng 3004.90.99
1142 Sultamicillin Các dạng 3004.10.19
1143 Sumatriptan Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Các dạng khác 3004.90.59
1144 Sunitinib miếng thẩm thấu 3004.90.10
Các dạng khác (trừ dạng uống) 3004.90.89
1145 Suxamethonium Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.99
1146 Tacrolimus Các dạng (trừ dạng uống và dạng tiêm) 3004.90.99
1147 Tadalafil Các dạng 3004.90.99
1148 Tafenoquine Dạng uống 3004.90.69
1149 Taflupros Các dạng 3004.90.89
1150 Talniflumate Các dạng (trừ dạng uống) 3004.90.59
1151 Tamoxifen miếng thẩm thấu 3004.90.10
Các dạng khác (trừ dạng uống) 3004.90.89
1152 Tamsulosin Các dạng 3004.90.99
1153 Tazarotene Các dạng 3004.50.99
1154 Tegaserod Các dạng 3004.90.99
1155 Telbivudine Các dạng 3004.90.99
1156 Telithromycin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Các dạng khác 3004.20.99
1157 Telmisartan Các dạng 3004.90.89
1158 Temazepam Các dạng 3004.90.99
1159 Temozolomid Miếng thẩm thấu 3004.90.10
Các dạng khác (trừ dạng uống) 3004.90.89
1160 Tenecteplase Các dạng 3004.90.89
1161 Tenoforvir Các dạng Điều trị HIV: 3004.90.82 Điều trị Viêm gan B: 3004.90.89
1162 Tenoxicam Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Các dạng 3004.90.59
1163 Teprenone Các dạng 3004.90.99
1164 Terazosin Các dạng 3004.90.99
1165 Terbinafin Các dạng 3004.90.99
1166 Terlipressin Acetate Các dạng 3004.90.99
1167 Terpin hydrat Các dạng 3004.90.59
1168 Tetracyclin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.71
Các dạng khác 3004.20.79
1169 Tetrahydrozoline Các dạng 3004.90.99
1170 Tetrazepam Các dạng 3004.90.99
1171 Testosterone Các dạng (trừ dạng uống và dạng tiêm) 3004.39.00
1172 Thebacon Các dạng 3004.49.90
1173 Theophylline dạng uống 3004.49.60
dạng khác 3004.49.90
1174 Thiamazole Các dạng 3004.90.99
1175 Thiamphenicol Dạng muối hoặc dạng mỡ 3004.20.71
Các dạng khác 3004.20.79
1176 Thiocolchicoside Các dạng 3004.90.99
1177 Thioridazine Các dạng 3004.90.99
1178 Thiopental Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.49
1179 Thiotepa Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.89
1180 Thymalfasin Các dạng 3004.90.99
1181 Thymol Các dạng 3004.90.99
1182 Thymomodulin Các dạng 3004.39.00
1183 Thymosin Alpha 1 Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.89
1184 Thyroxine Các dạng 3004.39.00
1185 Tianeptine Các dạng 3004.90.99
1186 Tibolone Các dạng 3004.39.00
1187 Ticlopidine Các dạng 3004.90.89
1188 Timolol Các dạng 3004.90.99
1189 Tiotropi bromid Các dạng 3004.90.99
1190 Tiratricol Các dạng 3004.39.00
1191 Tiropramide Các dạng 3004.90.99
1192 Tixocortol Các dạng 3004.32.90
1193 Tizanidin Các dạng 3004.90.99
1194 Tobramycin Các dạng 3004.10.20
1195 Tocilizumab Các dạng 3004.90.99
1196 Tofisopam Các dạng 3004.90.99
1197 Tolazolinium Các dạng 3004.90.99
1198 Tolcapone Các dạng 3004.90.99
1199 Tolnaftate Các dạng 3004.90.99
1200 Tolperisone Các dạng 3004.90.99
1201 Tolvaptan Các dạng 3004.90.89
1202 Tonazocin mesylat Các dạng 3004.90.59
1203 Topiramate Các dạng 3004.90.99
1204 Topotecan Các dạng (trừ dạng uống và dạng tiêm) 3004.90.89
1205 Torsemide Các dạng 3004.90.99
1206 Trabecedin miếng thẩm thấu qua da 3004.90.10
1207 Trabecedin Các dạng khác 3004.90.89
1208 Tramadol Các dạng 3004.90.59
1209 Trastuzumab miếng thẩm thấu qua da 3004.90.10
1210 Trastuzumab Các dạng khác 3004.90.89
1211 Travoprost Các dạng 3004.90.99
1212 Tretinoin Các dạng 3004.50.91
1213 Triamcinolone Các dạng 3004.32.90
1214 Triazolam Các dạng 3004.90.99
1215 Tricalci Phosphate Các dạng 3004.90.99
1216 Triclosan Các dạng 3004.90.30
1217 Triflusal Các dạng 3004.90.99
1218 Trihezyphenidyl Các dạng 3004.90.99
1219 Trikali dicitrate Bismuth Các dạng 3004.90.99
1220 Trimebutine Các dạng 3004.90.99
1221 Trimeprazin Các dạng 3004.90.99
1222 Trimetazidine Các dạng 3004.90.89
1223 Triptorelin Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.39.00
1224 Trolamin Các dạng 3004.90.99
1225 Trolamin salicylat Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
1226 Trolamin salicylat Các dạng khác 3004.90.59
1227 Tromantadine Các dạng 3004.90.99
1228 Tulobuterol Các dạng 3004.90.99
1229 Tyrothricin Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
1230 Ubidecarenone Các dạng 3004.90.89
1231 Ulipristal acetat Các dạng 3004.32.90
1232 Upixime Dạng uống hoặc dạng mỡ 3004.20.91
Dạng khác 3004.20.99
1233 Urea Các dạng 3004.90.99
1234 Urofollitropin Các dạng 3004.39.00
1235 Urokinase Các dạng 3004.90.89
1236 Valdecoxib Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
Dạng khác 3004.90.59
1237 Valpromide Các dạng 3004.90.99
1238 Valsartan Các dạng 3004.90.89
1239 Valganciclovir Các dạng (trừ dạng uống) 3004.90.99
1240 Vardenafil HCl Các dạng 3004.90.99
1241 Vaselin Các dạng 3004.90.99
1242 Vecuronium Các dạng (trừ dạng tiêm) 3004.90.99
1243 Venlafaxine Các dạng 3004.90.99
1244 Verapamil Các dạng 3004.90.89
1245 Verteporfin Các dạng 3004.90.99
1246 Vinblastine miếng thẩm thấu 3004.90.10
Các dạng khác (trừ dạng tiêm) 3004.90.89
1247 Vincristine miếng thẩm thấu 3004.90.10
Các dạng khác (trừ dạng tiêm) 3004.90.89
1248 Vinorelbine miếng thẩm thấu 3004.90.10
Các dạng khác (trừ dạng tiêm) 3004.90.89
1249 Vincamine Các dạng 3004.49.90
1250 Vinpocetine Các dạng 3004.49.90
1251 Vinylbital Các dạng 3004.90.99
1252 Vitamin A (Retinol) Loại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro 3004.50.10
Loại khác 3004.50.91
1253 Vitamin B1 (Thiamin) Loại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro 3004.50.10
Loại khác 3004.50.91
1254 Vitamin B12 (Cyanocobalamin) Loại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro 3004.50.10
Loại khác 3004.50.91
1255 Vitamin B2 (Riboflavin) Loại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro 3004.50.10
Loại khác 3004.50.91
1256 Vitamin C (Ascorbic Acid) Loại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro 3004.50.10
Loại khác 3004.50.91
1257 Vitamin D (Ergocalciferol/Tococalciferol) Loại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro 3004.50.10
Loại khác 3004.50.99
1258 Vitamin E (tocoferol) Loại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro 3004.50.10
Loại khác 3004.50.99
1259 Vitamin H (Biotine) Loại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro 3004.50.10
Loại khác 3004.50.99
1260 Vitamin K Loại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro 3004.50.10
Loại khác 3004.50.99
1261 Vitamin PP (Nicotinamid) Loại phù hợp dùng cho trẻ em, dạng siro 3004.50.10
Loại khác 3004.50.99
1262 Voriconazole Các dạng 3004.90.99
1263 Wafarin Các dạng 3004.90.99
1264 Xanh methylen Các dạng 3004.90.30
1265 Xylometazoline thuốc nhỏ mũi 3004.90.96
1266 Xylometazoline Các dạng khác 3004.90.99
1267 Yếu tố đông máu VIII Các dạng 3004.90.99
1268 Yếu tố kích thích dòng bạch cầu hạt (G-CSF) Các dạng 3004.90.89
1269 Yếu tố kích thích dòng bạch cầu hạt tái tổ hợp ở người (rHu G- CSF) Các dạng 3004.90.89
1270 Yếu tố tăng trưởng biểu bì người tái tổ hợp (RhEGF) Các dạng 3004.90.99
1271 Zafirlukast Các dạng 3004.90.99
1272 Zalcitabine Các dạng 3004.90.82
1273 Zaltoprofen Dạng dầu xoa bóp 3004.90.55
1274 Zaltoprofen Các dạng khác 3004.90.59
1275 Zanamivir Các dạng 3004.90.99
1276 Zidovudine Các dạng (trừ dạng uống) 3004.90.82
1277 Ziprasidon Các dạng (trừ dạng uống) 3004.90.99
1278 Zopiclone Các dạng 3004.90.99

DANH MỤC 9:

DANH MỤC THUỐC DẠNG PHỐI HỢP XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT Mô tả hàng hóa Mã số hàng hóa
Tên thành phần hoạt chất Dạng dùng
1 Thuốc thành phẩm chứa: Dextrose monohydrate; Natri Chlorid; Natri lactat; Kali clorid; canxi clorid.2H20 Dung dịch truyền tĩnh mạch 3004. 90. 91
2 Thuốc thành phẩm chứa: Tinidazole; Clarithromycin; Lansoprazole Dạng uống 3004.20.31
3 Thuốc thành phẩm chứa: Glucosamin sulfate posstasium chlorid; Mangan Amino acid chelate; Zingiber oficinale rhizome ext. Viên nang 3004.90.99
4 Thuốc thành phẩm chứa: Diphenhydramine HCl; Amonium Chloride; Sodium Citrate; Menthol Sirô 3004.90.59
5 Thuốc thành phẩm chứa: Pancreatin; Simethicone Viên nén bao phim tan trong ruột 3004.90.99
6 Thuốc thành phẩm chứa: Biodiastase 2000 I; Lipase II; Cellulase AP3 II; Simethicone Viên nén bao phim 3004.90.99
7 Thuốc thành phẩm chứa: Tobramycin; Dexamethasone Thuốc nhỏ mắt 3004.20.99
8 Thuốc thành phẩm chứa: Lactobacillus acidophilus (sp. L. gasseri); Bifidobacterium infantis; Enterococcus faecium Viên nang cứng 3004.90.99
9 Thuốc thành phẩm chứa: Acid ursodesoxycholic; Thiamine nitrate; Riboflavin Viên nang mềm 3004.50. 91
10 Thuốc thành phẩm chứa: Cefoperazone; Sulbactam bột pha tiêm 3004.20.99
11 Thuốc thành phẩm chứa: Desloratadine; Pseudoephedrine Viên nén giải phóng kéo dài 3004.42.00
12 Thuốc thành phẩm chứa: Fluocinolone acetonide; Neomycin sulphate[1][1] Kem bôi da 3004.32.40
13 Thuốc thành phẩm chứa: Dipyridamole; Acetylsalicylic acid Viên nang giải phóng kéo dài 3004.90.89
14 Thuốc thành phẩm chứa Paracetamol; Phenylephrine hydrochloride; Ascorbic acid Bột pha để uống 3004.90.51
15 Thuốc thành phẩm chứa: Rifampin; Isoniazid Viên nén bao phim 3004.20.91
16 Thuốc thành phẩm chứa: Rifampicin; Isoniazid; Ethambutol hydrochlorid Viên nén bao phim 3004.20.91
17 Thuốc thành phẩm chứa: Telmisartan 40mg; Hydrochlorothiazid 12,5mg Viên nén 3004.90.89
18 Thuốc thành phẩm chứa: Keo nhôm phosphat; Magnesi oxide Hỗn dịch 3004.90.99
19 Thuốc thành phẩm chứa: Cefepime Hydrochloride; Arginine Thuốc bột pha tiêm 3004.20.99
20 Thuốc thành phẩm chứa: Piperacillin Sodium; Tazobactam Sodium Bột pha tiêm 3004.10.19
21 Thuốc thành phẩm chứa: Các muối của Diatrizoic acid: muối Meglumine; Dung dịch tiêm 3004.90.99
22 Thuốc thành phẩm chứa: Lopinavir; Ritonavir Các dạng 3004.90.82
23 Thuốc thành phẩm chứa: L-Isoleucine; L-Leucine; L-Lysine acetat; L-Methionine; L-Phenyllalanine; L-Threonine; L-Tryptophan; L-Valine; L-alanine, L-Arginine; L-Aspartic acid; L-Glutamic acid; L-Histidine; L-Proline,… Dung dịch truyền tĩnh mạch 3004.90.99
24 Thuốc thành phẩm chứa: L-Isolcucine; L-Leucine; Lysine Hydrochloride; L-Methionine; L-Phenylalanine; L-Threonine; L-Tryptophan; L-Valine; L-alanine; L-Arginine; L-Ornithine-L-Aspartate; L-Histidine; L-Proline; D- Sorbitol; Amioacetic acid. Dung dịch truyền tĩnh mạch 3004.90.99
25 Thuốc thành phẩm chứa: L-Isolcucine; L-Leucine; L-Lysine Acetate; L-Methionine; L- Phenyllalanine; L-Threonine; L- Tryptophan; L-Valine; L-Alanine; L- Arginine Dung dịch truyền tĩnh mạch 3004.90.99
26 Thuốc thành phẩm chứa: Amlodipine; Atovastatin Các dạng 3004.90.89
27 Thuốc thành phẩm chứa: Rabeprazole; Tinidazole; Clarithromycin Dạng uống 3004.20.31
28 Thuốc thành phẩm chứa: Dextromethorphan hydrobromid; Anhydrous Caffeine; dl- Methylephedrine Hydrochloride; Guaifenesin; Chlorpheniramine maleate Viên nang mềm 3004.90.59
29 Thuốc thành phẩm chứa: Valsartan; Hydrochlorothiazide Các dạng 3004.90.89
30 Thuốc thành phẩm chứa: Glucosamine sulphate; Chondroitin sulphate Các dạng 3004.90.99
31 Thuốc thành phẩm chứa: Econazole; Triamcinolone; Gentamycin Kem dùng ngoài 3004.20.99
32 Thuốc thành phẩm chứa: Dextromethorphan HBr; Chlorpheniramine maleate; Guaifenesin; Pseudoephedrine HCl Sirô 3004.42.00
33 Thuốc thành phẩm chứa: L-Arginine Hydrochloride; L-Histidine Hydrochloride H20; L-Isoleucine; L- Leucin; L-Lysine HCl; L-Methionin; L- Phenylalamine… Dung dịch truyền tĩnh mạch 3004.90.99
34 Thuốc thành phẩm chứa: Betamethasone valerate; Neomycin sulphate Các dạng 3004.10.20
35 Thuốc thành phẩm chứa: Miconazole; Neomycin Sulphat; Betamethason Các dạng 3004.10.20
36 Thuốc thành phẩm chứa: Natri Citrat; Natri Lauryl Sulphat; Glycerin Các dạng 3004.90.99
37 Thuốc thành phẩm chứa: Rabeprazole; Ornidazole; Clarithromycin Kit phối hợp dạng uống 3004.20.31
38 Thuốc thành phẩm chứa: Clindamycin; Clotrimazole Viên nang mềm đặt âm đạo 3004.20.99
39 Thuốc thành phẩm chứa: Lisinopril; Hydrochlorothiazide Dạng uống 3004.90.89
40 Thuốc thành phẩm chứa: Glycyrrhizin; L-cystein hydrochlorid; Glycin Dạng tiêm 3004.90.99
41 Thuốc thành phẩm chứa: Dicyclomine; Simethicone Dạng uống 3004.90.99
42 Thuốc thành phẩm chứa: Diphenhydramine HCl; Ammonium chloride Si rô 3004.90.59
43 Thuốc thành phẩm chứa: Azintamide; Pancreatin; Cellulase 4000; Simethicone Viên nén 3004.90.99
44 Thuốc thành phẩm chứa: Salbutamol; Bromhexin; Guaiphenesin Dạng uống 3004.90.93
45 Thuốc thành phẩm chứa: Imipenem; Cilastatin Bột pha tiêm 3004.20.99
46 Thuốc thành phẩm chứa: Ambroxol HCl; Clenbuterol HCl Dạng uống 3004.90.99
47 Thuốc thành phẩm chứa: Diphenhydramine HCl; Amoni Chlorid; Natri Citrate Si rô 3004.90.59
48 Thuốc thành phẩm chứa: Acid ascorbic; Biotin; Calci carbonat; Calci pantothenat; Vitamin B12; WS Spray Dried (PI 1426) E Dạng uống 3004.50.21
49 Thuốc thành phẩm chứa: Betamethasone; Dexchlorpheniramine Maleate Các dạng 3004.32.90
50 Thuốc thành phẩm chứa: Acetaminophen; Tramadol HCl Dạng uống 3004.90.51
51 Thuốc thành phẩm chứa: Dexamethasone; Camphor; Menthol Kem bôi da 3004.32.10
52 Thuốc thành phẩm chứa: Chloramphenicol; Dexamethasone disodium phosphate; Tetrahydrozolin Hydrochloride Thuốc nhỏ mắt 3004.20.79
53 Thuốc thành phẩm chứa: L-Cystine; Choline hydrogen tartrate Dạng uống 3004.90.99
54 Thuốc thành phẩm chứa: Thiamin HCl; Riboflavin-5-phosphat natri; Pyridoxin HCl; Niacinamide; d- Panthenol; Acid ascorbic; Dextrose Dung dịch tiêm truyền 3004.50.29
55 Thuốc thành phẩm chứa: Neomycin sulfate; Nystatin; polymycin B sulfate Viên đặt âm đạo 3004.10.20
56 Thuốc thành phẩm chứa: L-ornithin L-aspartat; Dịch chiết tỏi; Tocopherol Acetate Dạng uống 3004.50.99
57 Thuốc thành phẩm chứa: Thiamine, Pyridoxin; Cyanocobalamin Dạng tiêm 3004.50.29
58 Thuốc thành phẩm chứa: Calci Carbonate; Vitamin D3 Loại phù hợp cho trẻ em, dạng siro 3004.50.10
Dạng khác 3004.50.99
59 Thuốc thành phẩm chứa: Ciprofloxacine; Dexamethasone Thuốc nhỏ mắt 3004.20.99
60 Thuốc thành phẩm chứa: Terbutaline Sulphate; Bromhexin hydrochloride; Guaifenesin; Menthol Si rô 3004.90.59
61 Thuốc thành phẩm chứa: Calcium Carbonat; Calcium Lactat Gluconat, cholecalciferol Dạng uống 3004.50.99
62 Thuốc thành phẩm chứa: Dihydrocodeine bitartrate; Guaifenesin; Dl-methylephedrin HCl; Chlopheniramin maleate Dạng uống 3004.49.11
63 Thuốc thành phẩm chứa: Dầu anh thảo, can xi (dạng carbonat); vitamin D3 Dạng uống 3004.50.99
64 Thuốc thành phẩm chứa: Clotrimazole; Selenium Sufide Dạng uống 3004.90.99
65 Thuốc thành phẩm chứa: Clotrimazole; Miconazole nitrare; Ornidazole Viên đặt âm đạo 3004.20.99
66 Thuốc thành phẩm chứa: Doxylamine succinate; Pyridoxine hydrochloride Dạng uống 3004.50.91
67 Thuốc thành phẩm chứa: Nhũ dịch beta carotene 30%; tocopherol acetate, ascorbic acid, bot selenium, ubidecarenon, oxit kem Dạng uống 3004.50.21
68 Thuốc thành phẩm chứa: Glucosamin sulphate; Chondroitin sulphate, omega 3 -fish oil Các dạng 3004.90.99
69 Thuốc thành phẩm chứa: Sabalis serrulatae fructus; Solidaginis herba; Hippocastani semen Viên nén 3004.90.98
70 Thuốc thành phẩm chứa: Cefoperazone; Sulbactam Bột pha dung dịch tiêm bắp hoặc tĩnh mạch 3004.20.99
71 Thuốc thành phẩm chứa: L-Isoleucine; L-Leucine; L-Lysine Monoacetate; L-Methionine; L- Phenyllalanine; L-Threonin; L- Tryptophan; L-Valine; L-Arginine; L- Histitine; Glycine; L-Alanine; L-Proline; L-Serine; Cystein HCl Dịch truyền tĩnh mạch 3004.90.99
72 Thuốc thành phẩm chứa: Betamethasone; Gentamycin Kem 3004.32.90
73 Thuốc thành phẩm chứa: Ciprofloxacin Hydrochloride; Benzalkonium chloride dạng mỡ 3004.20.91
74 Thuốc thành phẩm chứa: Candesartan Cilexetil; Hydrochlorothiazide Viên nén 3004.90.89
75 Thuốc thành phẩm chứa: Clindamycin; Miconazole Viên đặt âm đạo 3004.20.99
76 Thuốc thành phẩm chứa: Levodopa; Carbidopa Viên nén bao phim 3004.90.99
77 Thuốc thành phẩm chứa: Sulfamethoxazole; Trimetoprime Dạng uống 3004.20.10
78 Thuốc thành phẩm chứa: Codein phosphat; Glyceryl guaiacolat Dạng uống 3004.49.11
79 Thuốc thành phẩm chứa Paracetamol, Chlorpheniramine Viên nén 3004.90.51
80 Thuốc thành phẩm chứa: Dung dịch A: Glucosse; Dung dịch B: Dung dịch các acid amin; L-Alanin; L- Arginin; L-Aspartic acid; L-Glutamic acid; Glycine; L-Histidin; L-Isoleucin; L-Lysin HCl; L- Methionin Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch ngoại vi 3004.90.99
81 Thuốc thành phẩm chứa: Ipratropium bromide; Salbutamol sulphate Dạng khí dung 3004.90.93
82 Thuốc thành phẩm chứa: Lamivudine; Zidovudine Dạng uống 3004.90.82
83 Thuốc thành phẩm chứa: Dung dịch Natri lactal (60% w/w); natri Chlorid; Dung dịch tiêm truyền 3004.90.91
84 Thuốc thành phẩm chứa Paracetamol; Ibuprofen Viên nén 3004.90.54
85 Thuốc thành phẩm chứa: Mentha oil; eucalyptus oil; lavenda oil Thuốc dán dùng ngoài 3005.10.10
86 Thuốc thành phẩm chứa: Pancreatin Dạng uống 3004.90.99
87 Thuốc thành phẩm chứa: Magaldrate; Simethicone Viên nén nhai 3004.90.99
88 Thuốc thành phẩm chứa: Chlorpheniramine maleate; Dextromethorphan HBr; Viên nang mềm 3004.90.59 .
89 Thuốc thành phẩm chứa: Cholecalciferol; Oystershell Powder (Vỏ sò) Dạng uống 3004.50.99
90 Thuốc thành phẩm chứa: Calcipotriol; Betamethasone Các dạng 3004.32.90
91 Thuốc thành phẩm chứa: Flupentixol dihydrochloride; Melitracen hydrochloride Dạng uống 3004.90.99
92 Thuốc thành phẩm chứa: Clotrimazole; Beclomethasone; Gentamycin, Clioquinol Kem 3004.32.90
93 Thuốc thành phẩm chứa: Benzalkonium Chloride; Chlorhexidine Digluconate Dung dịch tạo bọt dùng ngoài da 3004.90.30
94 Thuốc thành phẩm chứa: Gentamycin; Dexamethasone Thuốc nhỏ mắt/nhỏ tai 3004.20.99
95 Thuốc thành phẩm chứa: Glycerol; Vaseline; liquid paraffin Kem 3004.90.99
96 Thuốc thành phẩm chứa: Hydroxy propyl methyl cellulose; dextran 70 Dung dịch nhỏ mắt 3004.90.99
97 Thuốc thành phẩm chứa: BromhexinHCl; Dextromethorphan HBr; Guiaphenesin Viên nang mềm 3004.90.59
98 Thuốc thành phẩm chứa: Ethinylestradiol; Cyproterone acetate Dạng uống 3004.39.00
99 Thuốc thành phẩm chứa: Pepsin; Diastase (Alpha Amylase) (1:1200); Men bia khô Viên nang 3004.90.99
100 Thuốc thành phẩm chứa: Neomycin; Gramicidin; fludrocortisone acetat Thuốc nhỏ mắt 3004.10.20
101 Thuốc thành phẩm chứa: Levonorgestrel (D-Norgestrel); Ethinylestradiol Dạng uống 3004.39.00
102 Thuốc thành phẩm chứa: Losartan potassium; Hydrochlorothiazide Dạng uống 3004.90.89
103 Thuốc thành phẩm chứa: Dobutamin Hydrochloride; Dextrose Dung dịch tiêm truyền 3004.90.89
104 Thuốc thành phẩm chứa: Diclofenac sodium; Pyridoxol HCL; Thiamin nitrate; Vitamin B12 Dạng uống 3004. 50. 21
105 Thuốc thành phẩm chứa: Drospirenone; Ethinyl estradiol Viên nén bao phim 3004.39.00
106 Thuốc thành phẩm chứa: Sodium chloride; Sodium lactate; Potassium chloride; Calcium chloride. 2H2O Dạng truyền 3004.90.91
107 Thuốc thành phẩm chứa: Clindamycin; Benzoyl peroxide Gel bôi da 3004.20.99
108 Thuốc thành phẩm chứa: Clopidogrel hydrogen sulfate form II; acetylsalicylic acid dạng kết hợp tinh bột ngô Viên nén bao phim 3004.90.89
109 Thuốc thành phẩm chứa: Glyburide; Metformin hydrochloride Viên nén 3004.90.89
110 Thuốc thành phẩm chứa: L-menthol, methylsalicylat; Dl-camphor; thymol, borneol; diphenhydramine Cao dán 3005.10.10
111 Thuốc thành phẩm chứa Paracetamol; acid ascorbic Viên sủi 3004.50.91
112 Thuốc thành phẩm chứa: Synthetic retinol concentrate; Thiamine Nitrate; Hydrochloride; Nicotinamide; Colecalcifcrol; Riboflavin; Calcium Pantothenate Viên nén bao đường 3004.50.21
113 Thuốc thành phẩm chứa: Tenofovir disoproxil fumarate; Emtricitabine Dạng uống 3004.90.82
114 Thuốc thành phẩm chứa: Enalapril maleate; Hydrochlorothiazide Viên nén 3004.90.89
115 Thuốc thành phẩm chứa: Acid Valproic; Natri Valproate Viên nén bao phim phóng thích có kiểm soát 3004.90.99
116 Thuốc thành phẩm chứa: Sodium bicarbonate; Citric acid Anhydrous; Sodium carbonate Bột sủi 3004.90.99
117 Thuốc thành phẩm chứa: Pancreatin; Cao Fellis bovis; Hemicellulase Viên bao tan ở ruột 3004.90.99
118 Thuốc thành phẩm chứa: Amoxicillin; Potassium clavulanate (Kali clavulanat) Dạng uống 3004.10.16
Dạng khác 3004.10.19
119 Thuốc thành phẩm chứa: Adapalen; Benzoyl peroxide Gel 3004.90.99
120 Thuốc thành phẩm chứa: Adenosine triphosphate; Cocarboxylase; Cyanocobalamin; Nicotinamide Bột đông khô pha tiêm 3004.50.21
121 Thuốc thành phẩm chứa: L-Isoleucin; L-Leucin; L-Lysin acetat; L- Methionin; N-Acetyl-L-Cystein; L- Phenylalanine; L-Threonin; L- Tryptophan; L-Valin; L-Arginin; L- Histidin; Acid Aminoacetic; L-Alanin; L-Prolin; L- Serin Dung dịch tiêm truyền 3004.90.99
122 Thuốc thành phẩm chứa: Desogestrel; Ethinyl Estradiol Dạng uống 3004.39.00
123 Thuốc thành phẩm chứa: Piperaquine tetraphosphate; Dihydroartemisinin Dạng uống 3004.60.10
124 Thuốc thành phẩm chứa: Ascorbic acid; calcium pantothenate; L- Cysteine Dạng uống 3004.50.21
125 Thuốc thành phẩm chứa: Vitamin A; Vitamin C, Vitamin E Dạng uống 3004.50.21
126 Thuốc thành phẩm chứa: Dextrose monohydrate; Natri Chlorid; Natri lactat; Kali clorid; canxi clorid.2H20; Magnesium Chloride Hexahydrate; sodium metabisulfite Dung dịch thẩm phân phúc mạc 3004.90.91
127 Thuốc thành phẩm chứa: Dextrose; Natri Chlorid; Natri metabisulfite; Kali Acetate; Magnesium Acetate Dịch truyền 3004.90.91
128 Thuốc thành phẩm chứa: Dextrose monohydrate; Natri Chlorid; Natri metabisulfite; Kali Acetate; Magnesium Acetate; Sodium Acetate Dịch truyền 3004.90.91
129 Thuốc thành phẩm chứa: Postasium Iodide; sodium iodide Thuốc nhỏ mắt 3004.90.99
130 Thuốc thành phẩm chứa: Gadopentetate meglumin; Meglumine Dạng tiêm 3004.90.99
131 Thuốc thành phẩm chứa: Sắt (III) hydroxyd polymaltose; Acid folic Viên nén nhai 3004.50.91
132 Thuốc thành phẩm chứa: chlormadinone acetate; ethinyl estradiol Viên nén bao phim 3004.39.00
133 Thuốc thành phẩm chứa: Estradiol; Dydrogesterone Viên nén bao phim 3004.39.00
134 Thuốc thành phẩm chứa: pancreatin; hemicellulase; Ox bile; simethicone viên bao tan trong ruột 3004.90.99
135 Thuốc thành phẩm chứa: Levofloxacin hemihydrate; Dexamethasone sodium phosphate Thuốc nhỏ mắt 3004.20.99
136 Thuốc thành phẩm chứa: Fluocinolone Acetonide; Ciclopirox Olamine Kem bôi da 3004.32.40
137 Thuốc thành phẩm chứa: Fluconazole; Tinidazole Kit phối hợp chứa viên nang, viên nén bao phim 3004.20.99
138 Thuốc thành phẩm chứa: Acid fusidic; Betamethasone Các dạng 3004.32.90
139 Thuốc thành phẩm chứa: Acid folic; Ferrous fumarate Dạng uống 3004.50.91
140 Thuốc thành phẩm chứa: Anhydrous sodium sulfate; Sodium bicarbonate; Sodium chloride; Potassium chloride Bột pha dung dịch uống 3004.90.99
141 Thuốc thành phẩm chứa: Glucosamine sulphate posstasium chloride; Methyl sulphonyl Methane Các dạng 3004.90.99
142 Thuốc thành phẩm chứa: Ferrous Fumarate; acid folic; vitamin B12 Dạng uống 3004.50.21
143 Thuốc thành phẩm chứa: Propyphenazon; Diphenylhydramin HCl; Adiphenyl HCl Dạng uống 3004.90.59
144 Thuốc thành phẩm chứa: Azithromycin; Secnidazole; Fluconazole Dạng uống 3004.20.91
145 Thuốc thành phẩm chứa: Thiamine Hydrochloride; Riboflavin; Nicotinamide; Calcium Pantothenate Dạng uống 3004.50.21
146 Thuốc thành phẩm chứa: Vildagliptin; Metformin HCl Dạng uống 3004.90.89
147 Thuốc thành phẩm chứa: Bimatoprost; Timolol Thuốc nhỏ mắt 3004.90.99
148 Thuốc thành phẩm chứa: Acid Ursodesoxycholic; Thiamin HCl; Riboflavin Viên nang mềm 3004.50.21
149 Thuốc thành phẩm chứa: Alpha-amylase; papain; simethicon Dạng uống 3004.90.99
150 Thuốc thành phẩm chứa: Alginat natri; Natri Bicarbonat; Canxi carbonat Hỗn dịch uống 3004.90.99
151 Thuốc thành phẩm chứa: Gelatin khan (dưới dạng gelatin biến tính); NaCl; Magnesi clorid hexahydrat; KCl; Natri lactat (dưới dạng dung dịch Natri (S)-lactat) Dạng tiêm 3004.90.91
152 Thuốc thành phẩm chứa: Hypromellose; Carbomer Thuốc nhỏ mắt 3004.90.99
153 Thuốc thành phẩm chứa: Betamethasone; Clotrimazole; Gentamycin Kern 3004.32.90
154 Thuốc thành phẩm chứa: Acetaminophen; Isopropylantipyrine; Anhydrous caffeine Dạng uống 3004.90.51
155 Thuốc thành phẩm chứa: Gliclazide; Metformin Hydrochloride Dạng uống 3004.90.89
156 Thuốc thành phẩm chứa: Clobetasol; Neomycin Kem dùng ngoài 3004.10.20
157 Thuốc thành phẩm chứa: Metformin HCl; Glibenclamide Dạng uống 3004.90.89
158 Thuốc thành phẩm chứa: Acid Ursodesoxycholic; Taurin; dịch chiết nhân sâm trắng, Thiamin nitrate, Inositol Viên nang mềm 3004.90.99
159 Thuốc thành phẩm chứa: Gramicidin S; Lidocain HCl Viên ngậm 3004.20.99
160 Thuốc thành phẩm chứa: Gestodene; Ethinyl estradiol Dạng uống 3004.39.00
161 Thuốc thành phẩm chứa: Lactobacillus acidophilus 100.000.000 - 10.000.000.000 cfu; Estriol 0,03mg Viên đặt âm đạo 3004.39.00
162 Thuốc thành phẩm chứa: Folic acid; sắt fumarat; Cyanocobalamin; kẽm sulfate monohydrate Dạng uống 3004.50.21
163 Thuốc thành phẩm chứa: Sắt fumarat, Pyridoxine HCl; Kẽm sulfat; Cyanocobalamin; Acid folic Dạng uống 3004.50.21
164 Thuốc thành phẩm chứa: Ketoconazole; Clobetasol propionate Thuốc dùng ngoài 3004.32.10
165 Thuốc thành phẩm chứa: Pheniramine maleate; Naphazoline hydrochloride Thuốc nhỏ mắt 3004.90.99
166 Thuốc thành phẩm chứa: Beta Caroten; dl-alpha Tocopherol; Acid ascorbic; Selenium in dried yeast Dạng uống 3004.50.21
167 Thuốc thành phẩm chứa: Tribasic calcium phosphate; Vitamin A; Vitamin A + D3 Dạng uống 3004.50.21
168 Thuốc thành phẩm chứa: Diosmin; Hesperidin Viên nén bao phim 3004.90.99
169 Thuốc thành phẩm chứa: L-Cysteine; Choline bitartrate Dạng uống 3004.90.99
170 Thuốc thành phẩm chứa: Cao Cardus marianus, Thiamin nitrate, Nicotinamid, Calci pantothenate, Vitamin B12; B2, B6 Dạng uống 3004.50.21
171 Thuốc thành phẩm chứa: Meglumine ioxaglate; Sodium ioxaglate Dạng tiêm 3004.90.99
172 Thuốc thành phẩm chứa: Crataegus extract: Ginkgo biloba extract; Melissa extract; Galic oil Dạng uống 3004.90.98
173 Thuốc thành phẩm chứa: Glucosamin sulfate; Chondroitin sulfate, Calcium Carbonate, Vitamin C Dạng uống 3004.50.91
174 Thuốc thành phẩm chứa: Riboflavin; Nicotinamid; Pyridoxal phosphat; Biotin; Dried coix seed ex. Dạng uống 3004.50.21
175 Thuốc thành phẩm chứa: Betamethasone; Acid salicylic Các dạng 3004.32.90
176 Thuốc thành phẩm chứa: Aluminium hydroxide; Magnesium hydroxide, Simethicone Dạng uống 3004.90.99
177 Thuốc thành phẩm chứa: Dextrose; D-Panthenol; Các Vitamin B1; B2; B6; C; PP Dung dịch truyền 3004.50.29
178 Thuốc thành phẩm chứa: Cyanocobalamin; Chlorpheniramin maleat; naphazolin HCL Thuốc nhỏ mắt 3004.50.91
179 Thuốc thành phẩm chứa: Lactobacillus acidophilus; Lactobacillus bifidus; Streptococcus faecalis Dạng uống 3004.90.99
180 Thuốc thành phẩm chứa: Precipitated Calcium carbonate; concentrated Cholecalciferol Dạng uống 3004.50.99
181 Thuốc thành phẩm chứa: Amlodipin; Atenolol Các dạng 3004.90.89
182 Thuốc thành phẩm chứa: Tilbroquinol; Tiliquinol; Tiliquinol laurylsulfate Dạng uống 3004.90.99
183 Thuốc thành phẩm chứa: Purified soybean oil; Purified yolk lecithin Dạng tiêm truyền 3004.90.99
184 Thuốc thành phẩm chứa: Sắt (III) Hydroxide Polymaltose; Acid Folic; Ascorbic acid Dạng uống 3004.50.21
185 Thuốc thành phẩm chứa: Metronidazole; Miconazole nitrate, Lactobacillus acidophilus Viên đặt âm đạo 3004.20.99
186 Thuốc thành phẩm chứa: Sitagliptin phosphate monohydrate; Metformin HCl Dạng uống 3004.90.89
187 Thuốc thành phẩm chứa: Lidocain HCl; dịch chiết hoa cúc Gel 3004.90.49
188 Thuốc thành phẩm chứa: Ketoconazole; Kẽm Pyrithione Dạng tiêm 3004.90.99
189 Thuốc thành phẩm chứa: L-Leucine; L-Isoleucine; Lysine Hydrochloride; L- Phenylalanine; L- Threonine; L-Valine; L- Tryptophan; L- Histidine HCl.H2O; L-Methionine Cốm 3004.90.99
190 Thuốc thành phẩm chứa: Saxagliptin; Metformin Hydrochlorid Dạng uống 3004.90.89
191 Thuốc thành phẩm chứa: Artemether; Lumefantrin Dạng uống 3004.90.64
192 Thuốc thành phẩm chứa: Dextromethorphan; Glyceryl guaiacolat (guaifenesin); Chlorpheniramin maleat Si rô 3004.90.59
193 Thuốc thành phẩm chứa: Aluminium hydroxide; Magnesium trisilicate 4,8- 6,2H2O; Dimethylpolysiloxane hoạt hoá Dạng uống 3004.90.99
194 Thuốc thành phẩm chứa: Sắt III Hydroxyd Polymaltose; Acid Folic Dạng uống 3004.50.91
195 Thuốc thành phẩm chứa: Precipitated Calcium carbonate; Cholecalciferol Dạng uống 3004.50.99
196 Thuốc thành phẩm chứa: Latanoprost; Timolol maleate Thuốc nhỏ mắt 3004.90.99
197 Thuốc thành phẩm chứa: Lactobacillus LB 5 tỷ; môi trường nuôi cấy lên men 80mg trong 170mg bột Dạng uống 3004.90.99
198 Thuốc thành phẩm chứa: Lactobacillus LB 10 tỷ; môi trường nuôi cấy lên men 160mg trong 340mg bột Dạng uống 3004.90.99
199 Thuốc thành phẩm chứa: Lactobacillus acidophilus; Lactobacillus Bulgar icus Dạng uống 3004.90.99
200 Thuốc thành phẩm chứa: Lamivudine; Nevirapine; Zidovudine Dạng uống 3004.90.82
201 Thuốc thành phẩm chứa: Macrogol 4000; Natri sulfate khan; Natri Bicarbonate; Natri Chloride; Kali Chloride Dạng uống 3004.90.99
202 Thuốc thành phẩm chứa: Chlordiazepoxide; Clidinium bromide Dạng uống 3004.90.99
203 Thuốc thành phẩm chứa: Lidocaine HCl; Epinephrin bitartrate Dạng tiêm 3004.90.49
204 Thuốc thành phẩm chứa: Medium-chain triglycerides; Soya-bean oil, refined; Omega-3-acid triglycerides Dạng tiêm truyền 3004.90.99
205 Thuốc thành phẩm chứa: Soyabean oil; Egg Lecithin; Glycerol Nhũ tương truyền tĩnh mạch 3004.90.99
206 Thuốc thành phẩm chứa: DL-Methionine; Cystein hydrochloride Dạng uống 3004.90.99
207 Thuốc thành phẩm chứa: Fluomethasone pivalate; Clioquinol Thuốc mỡ 3004.32.90
208 Thuốc thành phẩm chứa: Levodopa; Benserazide HCL Viên nén 3004.90.99
209 Thuốc thành phẩm chứa: Magnesi trisilicat; Nhôm hydroxid khô; Simethicon Dạng uống 3004.90.99
210 Thuốc thành phẩm chứa: Acid folic 0,35mg; Phức hợp sắt (III) hydroxide polymaltose 357mg Viên nén nhai 3004.50.91
211 Thuốc thành phẩm chứa: DL-Methionine; L-Leucine; L-Valine; L- Isoleucine; L-Threonine; L- Tryptophan; L- Phenylalanine; Lysin HCl; Retinol Palmitate; Ergocalciferol; Tocopherol Acetate; Thiamine nitrate; Riboflavin; Nicotinamide; Pyridoxine HCl; Calcium Pantothenate; Cycanocobalam Dạng uống 3004.50.21
212 Thuốc thành phẩm chứa: Dextromethorphan HBr; Kali Cresolsulfonat; Lysozym Clorid Viên nang 3004.90.59
213 Thuốc thành phẩm chứa Paracetamol; Lidocaine Dạng tiêm 3004.90.59
214 Thuốc thành phẩm chứa: Erythromycin; Tretinoin Gel bôi ngoài da 3004.20.39300 4. 20. 32
215 Thuốc thành phẩm chứa: Bacillus subtilis; streptococus faecium Dạng uống 3004.90.99
216 Thuốc thành phẩm chứa: Cao khô lá Crataegus oxyacantha; Cao khô Melissa folium; Cao khô lá Ginkgo biloba; Tinh dầu tỏi Dạng uống 3004.90.98
217 Thuốc thành phẩm chứa: Amoxicillin; Acid clavulanic Bột pha tiêm 3004.10.19
218 Thuốc thành phẩm chứa: Alverine Citrate; Simethicone Dạng uống 3004.90.99
219 Thuốc thành phẩm chứa: Metronidazole; Povidone-Iodine Thuốc dùng ngoài 3004.20.99
220 Thuốc thành phẩm chứa: Glucose; Amino acids; Fat Emulsion Dịch tiêm truyền 3004.90.91
221 Thuốc thành phẩm chứa: Các Vitamin B1; B2; B6; 12; PP; Dexpanthenol; Biotin Dạng tiêm 3004.50.29
222 Thuốc thành phẩm chứa: Allantoin; pyridoxine HCL; Tocopherol acetat; aminoethyl sulfonic acid; natri chondroitin sulfat Thuốc nhỏ mắt 3004.50.29
223 Thuốc thành phẩm chứa: Glucose; nhũ tương béo; acid amin; chất điện giải Dạng tiêm truyền 3004.90.91
224 Thuốc thành phẩm chứa: Sắt sulfat; Acid folic Dạng uống 3004.50.91
225 Thuốc thành phẩm chứa: Mometasone Furoate; Acid Salicylic Thuốc mỡ 3004.32.90
226 Thuốc thành phẩm chứa: L-Isoleucine; L-Leucine; L-Lysine acetat; L- Methionine; L-Phenyllalanine; L-Threonine; L- Tryptophan; L-Valine; L-alanine, L-Arginine; L- Aspartic acid, L-Glutamic acid, L-Histidine, L- Proline,… tiêm tĩnh mạch 3004.90.99
227 Thuốc thành phẩm chứa: L-Isoleucine; L-Leucine; Lysine acetate; L- Methionine; L-Phenylalanine; L- Threonine; L- Tryptophan; L-Valine; L- Alanine; L-Arginine; L- Aspartic acid; L-cysteine; L-… Nhũ tương tiêm truyền 3004.90.99
228 Thuốc thành phẩm chứa: Thiamine hydrochloride; Riboflavin; Pyridoxine hydrochloride; Nicotinamide Dạng uống 3004.50.10
229 Thuốc thành phẩm chứa: Vitamin A Acetate, Vitamin D3, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B6, Nicotinamide, Cyanocobalamin, Calcium Pantithenate, Folic acid, Vitamin C, Vitamin E, Ferous sulphate, Cupric sulphate, Manganse sulphate, Zinc sulphate; Potasium iodide; Potasium sulphate Dạng uống 3004.50.21
230 Thuốc thành phẩm chứa: Tropicamide; Phenylephrine HCl Thuốc nhỏ mắt 3004.49.90
231 Thuốc thành phẩm chứa: Chlorpheniramin; Dextromethorphan; Phenylephrin Viên nang mềm 3004.90.59
232 Thuốc thành phẩm chứa: Dextrose; D-Pantothenol; Acid ascorbic; Thiamin hydroclorid; Riboflavin; Niacinamide; Pyridoxin hydroclorid Dung dịch truyền tĩnh mạch 3004.50.29
233 Thuốc thành phẩm chứa: Magnesium Lactate; Pyridoxine hydrochloride Dạng uống 3004.50.91
234 Thuốc thành phẩm chứa: Metformin Hydrochloride; Glimepiride Dạng uống 3004.90.89
235 Thuốc thành phẩm chứa: Clotrimazole; Gentamycin sulfate; Beclomethasone Dipropionate Kem bôi da 3004.32.90
236 Thuốc thành phẩm chứa: L-Isoleucine; L-Leucine; L-Lysine acetat; L- Methionine; L-Phenyllalanine; L-Threonine; L- Tryptophan; L-Valine; L-alanine, L-Arginine; L- Aspartic acid, L-Glutamic acid, L-Histidine, L- Proline,… tiêm tĩnh mạch 3004.90.99
237 Thuốc thành phẩm chứa: Codein base (dưới dạng Codein camphosulfonat); Sulfogaiacol; Cao mềm Grindelia Dạng uống 3004.49.11
238 Thuốc thành phẩm chứa: Metronidazole; Miconazole nitrate Viên đặt âm đạo 3004.20.99
239 Thuốc thành phẩm chứa: Alpha-amylase; papain; tinh dầu dill, tinh dầu anise, tinh dầu caraway Dạng uống 3004.90.99
240 Thuốc thành phẩm chứa: Alpha amylase; Papaine Thuốc nước 3004.90.99
241 Thuốc thành phẩm chứa: Metronidazole; Neomycin sulfat; Nystatin Viên đặt âm đạo 3004.10.20
242 Thuốc thành phẩm chứa: L-Isoleucine; L-Leucirie; L-Lysine Acetate; L- Methionine; L- Phenyllalanine; L-Threonine; L- Tryptophan; L-Valine; L-Histidine; L- cysteine.HCl.2H2O; Sodium Bisulfite; Disodium Edetate Dung dịch tiêm truyền 3004.90.99
243 Thuốc thành phẩm chứa: L-Isoleucine; L-Leucine; L-alanine, L- Arginine; L- Methionine; L- phenylalaninene; L-Proline,… Dung dịch để truyền tĩnh mạch 3004.90.99
244 Thuốc thành phẩm chứa: Cytidine-5’-monophosphate disodium (CMP, muối dinatri); Uridine-5’- triphosphate trisodium (UTP, muối natri)+ Uridine-5’-diphosphate disodium (UDP, muối natri) + Uridine-5’- monophosphate disodium (UMP, muối natri) Dạng tiêm 3004.90.99
245 Thuốc thành phẩm chứa: Cytidine-5-disodium monophosphate; Uridine-5- trisodium triphosphate; Uridine-5-disodium diphosphate; Uridine-5-disodium monophosphate Dạng uống 3004.90.99
246 Thuốc thành phẩm chứa: Cytidine-5-disodium monophosphate; Uridine-5- trisodium triphosphate; Uridine-5-disodium diphosphate; Uridine-5-disodium monophosphate Dạng tiêm 3004.90.99
247 Thuốc thành phẩm chứa: Carbonyl Sắt; Acid Folic; B12; Vitamin C; Kẽm Sulphat Dạng uống 3004.50.21
248 Thuốc thành phẩm chứa: Lutein; Zeaxanthin; Ascorbic acid; alpha- tocopheryl acetate; Selenium; Zinc Dạng uống 3004.50.21
249 Thuốc thành phẩm chứa: Dihydroergocristine mesylate 333,0mcg; Dihydroergocryptine mesylate 333,0mcg; Dihydroergocornine mesylate 333,0mcg (tương đương Dihydroergotoxine mesylate 1 mg) Dạng uống 3004.49.90
250 Thuốc thành phẩm chứa: Olmesartan medoxomil; Hydrochlorothiazide Dạng uống 3004.90.89
251 Thuốc thành phẩm chứa: Oxethazain; Gel nhôm hydroxid khan; Magnesi hydroxid Dạng uống 3004.90.99
252 Thuốc thành phẩm chứa: Polymycine B sulfat; Neomycine sulfate; Gramicidine Thuốc nhỏ mắt 3004.10.20
253 Thuốc thành phẩm chứa: Carboxymethylcellulose natri; Glycerin; polysorbate Thuốc nhỏ mắt 3004.90.99
254 Thuốc thành phẩm chứa: Ofloxacin; Hydroxy PropylMethylCellulose Thuốc nhỏ mắt 3004.20.99
255 Thuốc thành phẩm chứa: Dried aluminium hydroxide gel; Magnesium trisilicate, Magnesium Hydroxide, Simethicone Viên nhai 3004.90.99
256 Thuốc thành phẩm chứa: Calcium; Alfacalcidol Dạng uống 3004.50.99
257 Thuốc thành phẩm chứa: Phenazone; Lidocaine HCl Dung dịch nhỏ tai 3004.90.49
258 Thuốc thành phẩm chứa: Dimethicon; Dried Aluminum hydroxide gel; Magnesium hydroxid Viên nén nhai 3004.90.99
259 Thuốc thành phẩm chứa: Chlorpheniramine maleat; DL- Methylephedrine HCl, Dextromethorphan HBr Viên nang 3004.49.90
260 Thuốc thành phẩm chứa: Betacarotene; Vitamin E thiên nhiên; Selenium, acid alpha lipoic Dạng uống 3004.50.21
261 Thuốc thành phẩm chứa: Pantoprazole Sodium sesquihydrate; Clarithromycin; Amoxillin Trihydrate Dạng uống 3004.10.16
262 Thuốc thành phẩm chứa Paracetamol; Phenylephrine hydrochloride; Noscapine; Caffeine; Vitamin C; Terpin Hydrate Viên nén 3004.90.51
263 Thuốc thành phẩm chứa Paracetamol; Caffein Viên sủi 3004.90.51
264 Thuốc thành phẩm chứa: Magnesium aspartate; Potassium aspartate Dạng tiêm 3004.90.99
265 Thuốc thành phẩm chứa: Magnesium aspartate tetrahydrate; Potassium aspartate hemihydrate Dạng uống 3004.90.99
266 Thuốc thành phẩm chứa: Pancreatin; Dimethicone Viên nén 3004.90.99
267 Thuốc thành phẩm chứa Paracetamol; thiamine nitrate; chlopheniramin maleat Cốm pha hỗn dịch uống 3004.90.51
268 Thuốc thành phẩm chứa: Pantoprazole; Tinidazol; Clarithromycin Kit phối hợp chứa viên nén bao phim 3004.20.31
269 Thuốc thành phẩm chứa: Sulfogaiacol; Natri benzoat Si rô 3004.90.59
270 Thuốc thành phẩm chứa: Neomycin Sulfate; Bacitracin Zinc; Amylocaine HCl Viên nén ngậm 3004.10.20
271 Thuốc thành phẩm chứa: Vitamin B9 (Acid folic); Vitamin B12 (Cyanocobalamin); Biotin; Ferrous fumarate; Acid ascorbic Dạng uống 3004.50.21
272 Thuốc thành phẩm chứa: Natri clorid; Tri-natri citrat dihydrat; kali clorid; dextrose khan Bột pha uống 3004.90.99
273 Thuốc thành phẩm chứa: Polyethylene glycol; natri clorid, kali clorid, natri bicarbonate, Natrisulphate khan Dạng uống 3004.90.99
274 Thuốc thành phẩm chứa: Bacillus subtilis; streptococus faecium, thiamine HCl, riboflavin, nicotinamide, pyridoxine HCL, Vit.C, Cyanocobalamin, ca, Zn Dạng uống 3004.50.21
275 Thuốc thành phẩm chứa: Dried aluminium hydroxide; Magnesium trisilicate, Magnesium Hydroxide, Simethicone Viên nén nhai 3004.90.99
276 Thuốc thành phẩm chứa: Perindopril tert Butylamine; Indapamide Dạng uống 3004.90.89
277 Thuốc thành phẩm chứa: Metformin Hydrochloride; Pioglitazon Hydrochloride Dạng uống 3004.90.89
278 Thuốc thành phẩm chứa: Felodipin; Metoprolol succinat Dạng uống 3004.90.89
279 Thuốc thành phẩm chứa: Calcium lactate gluconate; Calcium carbonate; Acid ascorbic Dạng uống 3004.50.91
280 Thuốc thành phẩm chứa: Glucosamin sulfate kali clorid; Mangan sulfate; Dạng uống 3004.50.21
281 Thuốc thành phẩm chứa: Dầu cá thiên nhiên (Cá ngừ); Omega-3 marine Dạng uống 3004.50.21
282 Thuốc thành phẩm chứa: Dexamethasone Sodium Phosphate; Ofloxacin Thuốc nhỏ mắt 3004.20.99
283 Thuốc thành phẩm chứa: Neomycin sulfate; Polymycin B sulfate; Natri Dung dịch nhỏ tai 3004.10.20
284 Thuốc thành phẩm chứa: Pantoprazole; Tinidazol viên bao tan trong ruột 3004.20.31
285 Thuốc thành phẩm chứa: Polymycine B sulfat; Neomycine sulfate; Dexamethasone[2][2] Thuốc nhỏ mắt 3004.32.90
286 Thuốc thành phẩm chứa: Trimebutin; Ruscogenins Kem bôi trực tràng 3004.90.99
287 Thuốc thành phẩm chứa: Lansoprazole; Anioxicilin; Clarithromycin Dạng uống 3004.10.16
288 Thuốc thành phẩm chứa Paracetamol; tramadol Dạng uống 3004. 90. 51
289 Thuốc thành phẩm chứa: Pinene; Camphene; Borneol; Menthone; Menthol; Dạng uống 3004.90.99
290 Thuốc thành phẩm chứa: Pinene, Camphene, Borneol, Fenchone; Anethole; Dạng uống 3004.90.99
291 Thuốc thành phẩm chứa: Thiamine hydrochloride; Riboflavin; Pyridoxine hydrochloride; Nicotinamide; Dexpanthenol; Dạng tiêm 3004.50.29
292 Thuốc thành phẩm chứa: Chloramphenicol; Dexamethasone Thuốc nhỏ mắt 3004.20.79
293 Thuốc thành phẩm chứa: Ramipril; hydrochlorothiazide Dạng uống 3004.90.89
294 Thuốc thành phẩm chứa: Natri succinate; N-(1-deoxy-D-glucitol-1-yl)-N-methylammonium Dạng tiêm truyền 3004.90.99
295 Thuốc thành phẩm chứa: Vitamin C; Kẽm Dạng uống 3004.50.91
296 Thuốc thành phẩm chứa: Amiloride hydrochloride; Hydrochlorothiazide Dạng uống 3004.90.89
297 Thuốc thành phẩm chứa: Carbocisteine; Promethazine HCL Dạng uống 3004.90.59
298 Thuốc thành phẩm chứa: Acetaminophen; Dextromethophan HBr; Phenylephrine HCl Dạng uống 3004. 90. 51
299 Thuốc thành phẩm chứa: Acetaminophen; Dextromethorphan HBr; Doxylamine succinate Dạng uống 3004. 90. 51
300 Thuốc thành phẩm chứa: Amoxycillin; Kali Clavulanate Dạng uống 3004.10.16
301 Thuốc thành phẩm chứa: Ethinyl Oestradiol; Levonorgestrel Viên nén bao 3004.39.00
302 Thuốc thành phẩm chứa: Sodium Lactate solution, Sodium chloride; Postassium Chloride; Calcium Chloride Dạng truyền tĩnh mạch 3004.90.91
303 Thuốc thành phẩm chứa: Pseudoephedrine HCl; Triprolidine HCl Dạng uống 3004.42.00
304 Thuốc thành phẩm chứa: 2,4 Dichlorobenzyl Alcohol; Amylmetacresol; menthol Viên ngậm 3004.90.99
305 Thuốc thành phẩm chứa: Dung dịch Natri lactat (60% w/w); natri Chlorid; Kali Chlorid; Calci Chlorid dihydrat Dạng tiêm truyền 3004.90.91
306 Thuốc thành phẩm chứa: Sodium Chlorid, Potasium Chlorid, Calcium Chlorid Dihydrate; Magnesium Chloride Hexahydrate, Sodium Acetate Trihydrate, Malic acid Dạng tiêm truyền 3004.90.91
307 Thuốc thành phẩm chứa: Pinene (alpha + bêta); Camphene; Cineol; Menthol; Menthone; Borneol Dạng uống 3004.90.99
308 Thuốc thành phẩm chứa: Pinene (alpha+beta); Camphene; Cineol BPC (1973); Fenchone; Borneol; Anethol Dạng uống 3004.90.99
309 Thuốc thành phẩm chứa: Royal Jelly; Aloe extract, retinol acetate, Ferrous fumarate, Magnesium oxide, Zinc oxide, Dibasic calcium phosphate, palm oil Dạng uống 3004.90.98
310 Thuốc thành phẩm chứa: Neomycin sulfate; Clotrimazole; Metronidazole Viên đặt âm đạo 3004.10.20
311 Thuốc thành phẩm chứa: Methyl salicylate; Turpentine oil; White camphor oil; Cinnamic aldehyde oil; Cinnamon leaves oil Dầu xoa 3004.90.55
312 Thuốc thành phẩm chứa: Salbutamol; Beclomethasone Dipropionate Khí dung 3004. 32. 90
313 Thuốc thành phẩm chứa: Sắt Gluconate; Manganese sulfate; Copper sulfate; Dạng uống 3004.90.99
314 Thuốc thành phẩm chứa: sulphur; Salicylic acid Xà phòng y khoa 3401.11.40
315 Thuốc thành phẩm chứa: Cefixime; Lactic acid bacillus Dạng uống 3004.20.91
316 Thuốc thành phẩm chứa: Cod liver oil; Vitamin A và D3 oily concentrate; Calcium hypophosphite Dạng uống 3004.50.21
317 Thuốc thành phẩm chứa: Betamethasone; d-Chlorpheniramine maleate Viên nén 3004.32.90
318 Thuốc thành phẩm chứa: Creosote; Powdered Geranium Herb; Phellodendron bark dry extract Dạng uống 3004.90.98
319 Thuốc thành phẩm chứa: L-Isoleucine; L-Leucine; L-valine Hạt cốm bao phim 3004.90.99
320 Thuốc thành phẩm chứa: Selenium in dried yeast; chromium in dried yeast; acid ascorbic Dạng uống 3004.50.91
321 Thuốc thành phẩm chứa: Calci lactat; Calci gluconat; Calcium carbonate; hạt ergocalciferol Dạng uống 3004.50.99
322 Thuốc thành phẩm chứa: Sulphamethoxazole; Trimethoprim Dạng uống 3004.20.10
323 Thuốc thành phẩm chứa: Articain Hydrochloride; Adrenalin base Dung dịch tiêm dùng trong nha khoa 3004.39.00
324 Thuốc thành phẩm chứa: Fluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate Hỗn dịch xịt định liều 3004.32.90
325 Thuốc thành phẩm chứa: Fluticasone propionate; Salmeterol Xinafoate Thuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệng 3004.32.90
326 Thuốc thành phẩm chứa: Salmeterol xinafoate; Fluticasone propionate Khí dung xịt định liều 3004.32.90
327 Thuốc thành phẩm chứa: Amoxicilin trihydrate; clavulanate kali Dạng tiêm 3004.10.19
328 Thuốc thành phẩm chứa: Ampicilin sodium; Sulbactam sodium Dạng tiêm 3004.10.19
329 Thuốc thành phẩm chứa: Protein gan thuỷ phân cô đặc (65%); Peptone cô đặc (65%); Amoni citrat Sắt III(50%v/v); Acid Folic Dạng uống 3004.50.91
330 Thuốc thành phẩm chứa: L Cystein; Cholin Hydrogen tatrate Dạng uống 3004.90.99
331 Thuốc thành phẩm chứa: Calcium gluconate; Calcium Saccharate Dạng tiêm 3004.90.99
332 Thuốc thành phẩm chứa: Dimethyl polysiloxane; Magaldrate Dạng uống 3004.90.99
333 Thuốc thành phẩm chứa: Calcium lactate; Calcium gluconate hydrate; Calcium carbonate; Ergocalciferol khan Dạng uống 3004.50.99
334 Thuốc thành phẩm chứa: Gentamycin sulfat; Lidocain HCl Dung dịch tiêm 3004.20.99
335 Thuốc thành phẩm chứa: Urea; Vitamin E Kem dùng ngoài 3004.50.99
336 Thuốc thành phẩm chứa: Dầu đậu nành tinh chế; Triglycerid mạch trung bình; Dầu Oliu tinh chế; Dầu cá tinh chế Nhũ tương truyền tĩnh mạch 3004.90.99
337 Thuốc thành phẩm chứa: Sodium Lactate; Sodium Chloride; Potassium Chloride; Calcium Chloride Dạng tiêm truyền 3004.90.91
338 Thuốc thành phẩm chứa: Dextromethophan HBr; Phenylephrine HCl; Chlorpheniramine Maleate Dạng uống 3004.90.59
339 Thuốc thành phẩm chứa: L-cystin; Lưu huỳnh kết tủa; Retino Dạng uống 3004.50.91
340 Thuốc thành phẩm chứa: Natri clorid; natri bicarbonat Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc 3004.90.91
341 Thuốc thành phẩm chứa: Vitamin B1; B2; B6; B12; nicotinamide; sodium pantothenat; biotin; acid folic Bột pha dung dịch truyền 3004.50.29
342 Thuốc thành phẩm chứa: Atropin sulfat; Hyoscyamine sulfat; Scopolamine HBr; Phenobarbital Dạng uống 3004.49.70
343 Thuốc thành phẩm chứa: Dicyclomine HCl; Propoxyphene Napsylate, Acetaminophen Viên nang 3004. 90. 51
344 Thuốc thành phẩm chứa: Antazoline hydrochloride; Tetryzoline hydrochloride Thuốc nhỏ mắt 3004.90.99
345 Thuốc thành phẩm chứa: Spiramycin; Metronidazole viên bao phim 3004.20.31
346 Thuốc thành phẩm chứa: Esdepallethrin; piperonyl butoxide Dung dịch xịt tại chỗ 3004.90.99
347 Thuốc thành phẩm chứa: Calci carbonate; Cholecalciferol; Magnesium sulphate Viên nén bao phim 3004.50.99
348 Thuốc thành phẩm chứa: 2,4 Dichlorobenzyl (Dybenal); Amylmetacresol Viên ngậm 3004.90.59
349 Thuốc thành phẩm chứa: 2,4 Dichlorobenzyl (Dybenal); Amylmetacresol, Vitamin C Viên ngậm 3004.50.91
350 Thuốc thành phẩm chứa: Ampicillin; Sulbactam Dạng tiêm 3004.10.19
351 Thuốc thành phẩm chứa: Vitamin A; B1, B2, B6, B12, D3, E, C, calcium Pantothenate, acid folic, calcium kẽm,… Dạng uống 3004.50.21
352 Thuốc thành phẩm chứa: Budesonide; Formoterol fumarat dihydrate Bột dùng để hít 3004.32.90
353 Thuốc thành phẩm chứa: Metronidazol; Chlorhexidin Gel bôi răng 3004.20.99
354 Thuốc thành phẩm chứa: Tenfovir Disoproxil Fumarate; Lamivudin Dạng uống 3004.90.82
355 Thuốc thành phẩm chứa: Polymethylene Glycol 400; propylene Glycol Thuốc nhỏ mắt 3004.90.99
356 Thuốc thành phẩm chứa: Menthol; Methyl salicylate; Camphor; Thymol Cao dán 3005.10.10
357 Thuốc thành phẩm chứa: Oxycodon HCl; Naloxon HCl Dạng uống 3004.49.11
358 Thuốc thành phẩm chứa: Meglumine ioxitalamate; Natri ioxitalamate Dạng tiêm 3004.90.99
359 Thuốc thành phẩm chứa: Hydroxypropyl methylcellulose 2910; Dextran 70 Thuốc nhỏ mắt 3004.90.99
360 Thuốc thành phẩm chứa: Tenofovir disoprosil fumarat; Lamivudin; Efavirenz Dạng uống 3004.90.82
361 Thuốc thành phẩm chứa: Terbutaline Sulphate; Ambroxol hydrochloride; Guaifenesin; Levomenthol Dạng uống 3004.90.99
362 Thuốc thành phẩm chứa: Ticarcillin disodium; Clavulanate potassium Dạng tiêm 3004.10.19
363 Thuốc thành phẩm chứa: Ticarcillin; Acid clavulanic Dạng tiêm 3004.10.19
364 Thuốc thành phẩm chứa: Terbutaline Sulfate; Glyceryl guaiacolate Dạng uống 3004.90.99
365 Thuốc thành phẩm chứa: Oyster Shell Powder; Dry Cholecalciferol Dạng uống 3004.50.99
366 Thuốc thành phẩm chứa: Terbutaline Sulphate 1,5mg; Guaiphenesine 50mg; Dạng uống 3004.90.99
367 Thuốc thành phẩm chứa: Sắt Gluconat; Mangan Gluconat; Đồng Gluconat Dung dịch uống 3004.90.99
368 Thuốc thành phẩm chứa: Precipitated Calcium carbonate; Cholecalciferol Dạng uống 3004.50.99
369 Thuốc thành phẩm chứa: Natri Lactate; Kali Chloride; Calci Chloride Dạng tiêm truyền 3004.90.99
370 Thuốc thành phẩm chứa: Tegafur; Gimeracil; Oteracil kali Dạng uống 3004.90.89
371 Thuốc thành phẩm chứa: Terbutaline Sulphate; Bromhexin hydrochloride; Guaifenesin; Menthol Si rô 3004.90.99
372 Thuốc thành phẩm chứa: Bạc sulphadiazine; Dung dịch Chlorhexinde gluconate Thuốc mỡ bôi ngoài da 3004.90.30
373 Thuốc thành phẩm chứa: Các muối; Sắt Chlorid; Kẽm Chlorid; Mangan Chlorid; Đồng Chlorid; Crom Chlorid; Natri Selenit; Kali Iodid;… Dạng tiêm truyền 3004.90.99
374 Thuốc thành phẩm chứa: Linagliptin; Metformin hydrochloride Dạng uống 3004.90.89
375 Thuốc thành phẩm chứa: Dried aluminum hydroxide gel Magnesium hydroxide bled; Oxethazaine Dạng uống 3004.90.99
376 Thuốc thành phẩm chứa: Neomycin; Dexamethasone Thuốc nhỏ mắt 3004.10.20
377 Thuốc thành phẩm chứa: Losartan; Amlodipine Các dạng 3004.90.89
378 Thuốc thành phẩm chứa: Efavirenz; Emtricitabin; Tenofovir disoproxil fumarat Viên nén bao phim 3004.90.82
379 Thuốc thành phẩm chứa: EPA (Eicosapentaenoic acid); DHA (Docosahexaenoic Acid); Vitamin E Dạng uống 3004.90.82
380 Thuốc thành phẩm chứa: Indacaterol; Glycopyrronium Dạng uống 3004.90.99
381 Thuốc thành phẩm chứa: Triamcinolone acetonid; Neomycin Sulphate; Nystatin; Clotrimazole Kem bôi da 3004.10.20
382 Thuốc thành phẩm chứa: Colloidal Aluminium phosphat; Magnesium oxide Dạng uống 3004.90.99
383 Thuốc thành phẩm chứa: Sodium amidotrizoate; Meglumine amidotrizoate Dạng tiêm 3004.90.99
384 Thuốc thành phẩm chứa: Metronidazole; Clotrimazole; Lactic acid bacillus Dạng uống 3004.20.99
385 Thuốc thành phẩm chứa: Crataegus extract; Ginkgo biloba extract; Melissa extract; Galic oil Dạng uống 3004.90.98
386 Thuốc thành phẩm chứa: Salbutamol sulphate; Guaiphenesin Dạng uống 3004.90.93
387 Thuốc thành phẩm chứa: Clindamycin; Adapalen Gel 3004.20.99
388 Thuốc thành phẩm chứa: Dextromethorphan HBr; Phenylephrine HCl; Cetirizine HCl; Racementhol Si rô 3004. 90. 59
389 Thuốc thành phẩm chứa: Vitamin B1; B2; B6; Nicotinamide; Sodium Pantothenate Dạng tiêm 3004.50.91
390 Thuốc thành phẩm chứa: Vitamin B1; Vitamin B6; Dạng uống 3004.50.21
391 Thuốc thành phẩm chứa: Beta-caroten; Dl-alpha-tocopherol acetate; acid ascorbic; Zinc oxide, Cupric oxide; Selenium; Manganese sulfate Dạng uống 3004.50.21
392 Thuốc thành phẩm chứa: Poly (O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4); Natri acetat trihydrate; Natri clorid; Kali clorid; Magnesi clorid hexahydrat Dạng tiêm truyền 3004.90.91
393 Thuốc thành phẩm chứa: Ezetimibe; Simvastatin Dạng uống 3004.90.99
394 Thuốc thành phẩm chứa: Levodopa; Carbidopa Viên nén 3004.90.89
395 Thuốc thành phẩm chứa: L-Cystein; Ascorbic acid, Acid Ursodeoxycholic, Vitamine E, Ubidecarenon, Thiamine Nitrae, Cancium Pantothenat Dạng uống 3004.50.21
396 Thuốc thành phẩm chứa: Magnesium Aluminium hydroxid; Magnesium Aluminium silicat; Magnesium oxyd; Ranitidin Dạng uống 3004.90.94
397 Thuốc thành phẩm chứa: Calcium Carbonate; cholecalciferol cone Powder Dạng uống 3004.50.99
398 Thuốc thành phẩm chứa: Ampicillin Natri; Cloxacillin Natri Dạng tiêm 3004.10.19
399 Thuốc thành phẩm chứa: Lidocain; Prilocain Kem bôi 3004.90.49
400 Thuốc thành phẩm chứa: Dịch chiết Crataegi; Dịch chiết Melissa folium; Dịch chiết lá Ginkgo biloba, Garlic oil Dạng uống 3004.90.98
401 Thuốc thành phẩm chứa: Magnesi hydroxide, Nhôm hydroxid (dạng gel khô); Dimethylpolysiloxan Dạng uống 3004.90.99
402 Thuốc thành phẩm chứa: Methyl salicylate; L-Menthol Lotion 3004.90.59
403 Thuốc thành phẩm chứa: Thiamin nitrate, Riboflavin, Pyridoxin HCL 97% DC, Cyancobalamin 1% SD, ascorbic acid 97% DC; Calcium pantothenat, nicotinamid Dạng uống 3004.90.55
404 Thuốc thành phẩm chứa: Clindamycin phosphat; Clotrimazol; Metronidazol Viên đặt âm đạo 3004.20.99
405 Thuốc thành phẩm chứa: Elbasvir; Grazoprevir Dạng uống 3004.90.89
406 Thuốc thành phẩm chứa: Miconazole Nitrate; Tinidazol Viên đặt âm đạo 3004.20.99
407 Thuốc thành phẩm chứa: Unithiol; Calcium pantothenate Dạng uống 3004.90.99
408 Thuốc thành phẩm chứa: Dolutegravir, Lamivudine, tenofovir Dạng uống 3004.90.82
409 Thuốc thành phẩm chứa: Sofosbuvir; Velpatasvir Dạng uống 3004.90.89
410 Thuốc thành phẩm chứa: Brinzolamid; Brimonidin Thuốc nhỏ mắt 3004.90.99
411 Thuốc thành phẩm chứa: Atorvastatin, Perindopril, Amlodipin Dạng uống 3004.90.89
412 Thuốc thành phẩm chứa: Dapagliflozin; Metformin Dạng uống 3004.90.89
413 Thuốc thành phẩm chứa: Sacubitril, Valsartan Dạng uống 3004.90.89
414 Thuốc thành phẩm chứa: umeclidinium, vilanterol Thuốc bột hít phân liều 3004.90.99
415 Thuốc thành phẩm chứa: Pravastatin; Fenofibrat Dạng uống 3004.90.89
416 Thuốc thành phẩm chứa: Ledipasvir; Sofosbuvir Dạng uống 3004.90.99
417 Thuốc thành phẩm chứa: Netupitant; Palonosetron Dạng uống 3004.90.99
418 Thuốc thành phẩm chứa: Drospirenone; Ethinylestradiol Dạng uống 3004.39.00
419 Thuốc thành phẩm chứa: Metoprolol tartrate; Ivabradin Dạng uống 3004.90.89
420 Thuốc thành phẩm chứa: Tetrakis (2-methoxy isobutyl isonitrile) copper (I) tetrafluoroborate Bột đông khô pha tiêm 3004.90.99
421 Thuốc thành phẩm chứa: Natri molybdat 5-50GBq; Natri pertechnetat Dung dịch rửa giải dùng cho tiêm 3004.90.99
422 Thuốc thành phẩm chứa: Tiotropium; Olodaterol Dung dịch hít 3004.90.89
423 Thuốc thành phẩm chứa: umeclidinium, vilanterol, fluticasone furoate Thuốc bột hít phân liều 3004.32.90
424 Thuốc thành phẩm chứa vilanterol, fluticasone furoate Thuốc bột hít phân liều 3004.32.90
425 Thuốc thành phẩm chứa: Dutasterid, Tamsulosin hydrochlorid Viên nang cứng 3004.39.00

DANH MỤC 10

DANH MỤC VẮC XIN XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Kèm theo Thông tư số: 90/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT Tên vắc xin Công dụng Mã HS
1 Typhim Vi Vắc xin phòng thương hàn 3002.41.90
2 GC FLU pre-filled syringe inj Vắc xin phòng cúm mùa 3002.41.90
3 VA-MENGOC-BC Vắc xin phòng não mô cầu 3002.41.90
4 Euvax B Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp 3002.41.90
5 Euvax B Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp 3002.41.90
6 Gardasil Vắc xin HPV (ung thư cổ tử cung) 3002.41.90
7 Varivax Vắc xin phòng thủy đậu 3002.41.90
8 M-M-R® II Vắc xin phòng sởi, quai bị, rubella 3002.41.90
9 IMÔVAX POLIO Vắc xin phòng Bại liệt 3002.41.90
10 TETRAXIM Vắc xin phòng Bạch hầu, Ho gà, Uốn ván, Bại liệt 3002.41.90
11 ABHAYRAB Vắc xin phòng bệnh dại 3002.41.90
12 HEPAVAX-GENE TF inj. Vắc xin phòng bệnh viêm gan B 3002.41.90
13 HEPAVAX-GENE TF inj. Vắc xin phòng bệnh viêm gan B 3002.41.90
14 Measles and Rubella Vaccine Live, Attenuated (Freeze- Dried) Vắc xin phòng bệnh Sởi, Rubella 3002.41.90
15 SynflorixTM Vắc xin phòng bệnh gây ra bởi phế cầu khuẩn (Streptococcus pneumoniae) 3002.41.90
16 ENGERIX B Vắc xin phòng bệnh viêm gan B 3002.41.90
17 ROTARIX Vắc xin phòng bệnh viêm dạ dày ruột do rotavirus 3002.41.90
18 Heberbiovac HB Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp 3002.41.90
19 INFLUVAC Vắc xin phòng bệnh cúm mùa 3002.41.90
20 AVAXIM 160U Vắc xin phòng bệnh Viêm gan A 3002.41.90
21 PNEUMO 23 Vắc xin phòng bệnh viêm phổi và nhiễm khuẩn toàn thân do phế cầu Streptococcus 3002.41.90
22 TETRACT-HIB Vắc xin phòng bệnh bạch hầu, uốn ván, ho gà và Hib 3002.41.90
23 Heberbiovac HB (20mcg) Vắc xin phòng bệnh Viêm gan B 3002.41.90
24 VAXIGRIP (0,5ml) Vắc xin phòng bệnh Cúm mùa 3002.41.90
25 RS.JEV Vắc xin phòng bệnh Viêm não Nhật Bản 3002.41.90
26 VAXIGRIP (0,25ml) Vắc xin phòng bệnh Cúm mùa 3002.41.90
27 QUIMI-HIB Vắc xin phòng viêm màng não mủ 3002.41.90
28 HIBERIX Vắc xin phòng bệnh do Hib 3002.41.90
29 Infanrix Hexa Vắc xin tổng hợp phòng 6 bệnh: Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, hib và viêm gan B 3002.41.90
30 RotaTeq Vắc xin phòng tả do Rotavirus 3002.41.90
31 Pentaxim Vắc xin phòng 5 bệnh: Bạch hầu, Ho Gà, Uốn ván, Bại Liệt và Hib 3002.41.90
32 Polysaccharide Meningococcal A+C Vaccine Vắc xin phòng bệnh viêm màng não do não mô cầu Meningococcus nhóm A và C 3002.41.90
33 Tetavax Vắc xin phòng uốn ván (Giải độc tố uốn ván hấp) 3002.41.90
34 ComBE Five (Liquid) Vắc xin phòng 5 bệnh: bạch hầu, ho gà, uốn ván, viêm gan B, Hib 3002.41.90
35 Verorab Vắc xin dại (bất hoạt), điều chế trên canh cấy tế bào Vắc xin phòng dại 3002.41.90
36 SPEEDA Vắc xin phòng dại 3002.41.90
37 INDIRAB Vắc xin phòng dại 3002.41.90
38 Measles, Mumps and Rubella Vaccine Live, Attenuated (Freeze-Dried) Vắc xin phòng bệnh sởi, quai bị và Rubella 3002.41.90
39 Vắc xin Varicella sống giảm độc lực - Varicella Vaccine- GCC Inj Vắc xin phòng thủy đậu 3002.41.90
40 Rabipur Vắc xin phòng dại 3002.41.90
41 Avaxim 80 U Pediatric Vắc xin phòng bệnh Viêm gan A 3002.41.90
42 Hexaxim Vắc xin phòng 6 bệnh: bạch hầu, uốn ván, ho gà, bại liệt, viêm gan B, Hib 3002.41.90
43 Quinvaxem inj. Vắc xin phòng 5 bệnh: bạch hầu, ho gà, uốn ván, viêm gan B, Hib 3002.41.90
44 Menactra Vắc xin phòng bệnh não mô cầu 3002.41.20
45 IVACFLU-S Vắc xin phòng cúm mùa 3002.41.90
46 Boostrix Vắc xin phòng bệnh bạch hầu, ho gà, uốn ván 3002.41.90
47 Imojev MD Vắc xin viêm não Nhật Bản 3002.41.20
48 Prevenar 13 Vắc xin phế cầu 3002.41.90
49 Infanrix IPV-Hib Vắc xin phòng Bạch hầu, ho gà, uốn ván, bại liệt, Hib 3002.41.90
50 Twinrix Vắc xin phòng bệnh viêm gan A và viêm gan B 3002.41.90
51 Varilrix Vắc xin phòng bệnh thủy đậu 3002.41.90
52 Gardasil 9 Vắc xin phòng bệnh HPV 3002.41.90
53 Influvac Tetra Vắc xin phòng cúm mùa tứ giá 3002.41.90
54 GCFlu Quadriva lent Prefilled Syringe inj. Vắc xin phòng cúm mùa tứ giá 3002.41.90
55 Vaxigrip Tetra Vắc xin phòng cúm mùa tứ giá 3002.41.90
56 Bexsero Vắc xin phòng bệnh não mô cầu nhóm B 3002.41.90
57 Priorix Vắc xin phòng bệnh sởi, quai bị, rubela 3002.41.90
58 Cervarix Vắc xin phòng bệnh gây ra bởi HPV 3002.41.90

DANH MỤC 11

DANH MỤC DƯỢC LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ Y tế)

(Tiếp theo phần 2)

STT Tên dược liệu (tiếng Việt) Bộ phận dùng Tên Khoa học của dược liệu Mô tả Mã HS
1 A giao Keo da lừa Colla Corii Asini dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 3001.90.00
2 A ngùy Gôm nhựa Resina Ferulae dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
3 Actiso Folium Cynarae scolymi dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
4 An tức hương Gôm nhựa Benzoinum dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
5 Ba đậu Quả Fructus Crotonis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
6 Ba kích Rễ Radix Morindae officinalis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
7 Bá tử nhân Hạt Semen Platycladi/Semen Platycladi orientalis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
8 Bách bệnh Rễ Radix Eurycomae longifoliae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
9 Bạch biển đậu Hạt Semen Lablab/Semern Lablab album dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
10 Bách bộ Rễ Radix Stemonae/Radix Stemonae tuberosae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
11 Bạch cập Thân rễ Rhizoma Bletillae/Rhizoma Bletillae striatae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
12 Bạch cương tàm Con Bombyx Batryticatus/Bombyx Botrylicatus dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 0510.00.00
13 Bạch chỉ Rễ Radix Angelicae dahuricae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
14 Bạch đậu khấu Quả Fructus Amomi/Fructus Ammomi rotundus dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
15 Bạch đầu ông Rễ Radix Pulsatillae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
16 Bạch đồng nữ Folium Clerodendri chinense dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
17 Bạch giới tử Hạt Semen Sinapis/Semen Sinapis albae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
18 Bạch hoa xà Rễ, Lá Radix et Folium Plumbaginis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
19 Bạch hoa xà thiệt thảo Toàn cây Herba Hedyotis diffusae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
20 Bách hợp Thân hành Bulbus Lilii dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
21 Bạch liễm Rễ Radix Ampelopsis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
22 Bạch linh (Phục linh, Phục thần) Thể quả nấm Poria dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
23 Bạch mao căn Thân rễ Rhizoma Imperatae/Rhizoma Imperatae cylindricae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
24 Bạch phản Khoáng Alumen dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
25 Bạch phụ tử Thân rễ Rhizoma Typhonii dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
26 Bạch quả Folium Ginkgo dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
27 Bạch quả Hạt Semen Ginkgo dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
28 Bạch tật lê Quả Fructus Tribuli/Fructus Tribuli terrestris dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
29 Bạch tiền Thân rễ, Rễ Rhizoma et Radix Cynanchi stauntonii dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
30 Bạch tiễn bì Vỏ cành Cortex Dictamni dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
31 Bạch thược Rễ Radix Paeoniae alba/Radix Paeoniae lactiflorae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
32 Bạch truật Thân rễ Rhizoma Atractylodis macrocephalae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
33 Bán chi liên Toàn cây Herba Scutellariae barbatae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
34 Bán hạ Thân rễ Rhizama Pinelliae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
35 Bán hạ nam Thân rễ Rhizoma Typhonii trilobati dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
36 Bán lam căn Rễ Radix Isatidis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
37 Bàng đại hải Hạt Semen Sterculiae lychnophorae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
38 Băng phiến thiên nhiên Tinh thể Borneolum dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
39 Bí kỳ nam Phần trên mặt đất Herba Hydnophytum dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
40 Biển súc Phần trên mặt đất Herba Polygoni avicularis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
41 Bìm bìm biếc (Khiên ngưu tử) Hạt Semen Pharbitidis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
42 Bình bối mẫu Thân hành Bulbus Fritillariae ussuriensis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
43 Binh lang Hạt Semen Arecae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
44 Bình vôi Rễ Radix Stephaniae tetrandrae/ Tuber Stephaniae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
45 Bồ công anh Toàn cây Herba Taraxaci/Herba Lactucae indicae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
46 Bổ cốt chỉ (Phá cố chỉ) Quả Fructus Psoraleae/Fructus Psoraleae corylifoliae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
47 Bố chính sâm Rễ Radix Abelmoschi sagittifolii dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc, dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
48 Bồ hoàng Phấn hoa Pollen Typhae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
49 Cà độc dược Hoa Flos Daturae metelis/Flos Daturae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
50 Cà gai leo Phần trên mặt đất Herba Solani procumbensis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
51 Cá ngựa Con Hippocampus dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 0305.59.29
52 Cam toại Rễ Radix Kansui dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
53 Cam tùng Rễ, Thân rễ Radix et Rhizoma Nardostachyos dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
54 Cam thảo Rễ, Thân rễ Radix et Rhizoma Glycyrrhizae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
55 Cam thảo dây Cành, Lá Herba Abri precatorii dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
56 Cam thảo đất Toàn cây Herba et Radix Scopariae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
57 Canh-ki-na Vỏ cây Cortex Cinchonae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
58 Cảo bản Thân rễ, rễ Rhizoma et Radix Ligustici dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
59 Cáp giới (Tắc kè) Con Gekko/Gecko dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 0511.99.90
60 Cát cánh Rễ Radix Platycodonis/Radix Platycodi grandiflori dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
61 Cát căn Rễ Radix Puerariae thomsonii dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
62 Cát sâm Rễ Radix Millettiae speciosae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
63 Cân cốt thảo Toàn cây Herba Ajugae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
64 Câu đằng Cành mang móc câu Ramulus cum uncis Uncariae/Ramulus cum Unco Uncariae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
65 Câu kỷ tử Quả Fructus Lycii dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
66 Cầu tích Thân rễ Rhizoma Cibotii dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
67 Cỏ ngọt Folium Steviae rebaudianae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
68 Cỏ nhọ nồi Phần trên mặt đất Herb a Ecliptae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
69 Cỏ roi ngựa Phần trên mặt đất Herba Verbenae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
70 Cỏ sữa lớn lá lớn Toàn cây Herba Euphorbia pilulifera dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
71 Cỏ sữa nhỏ lá nhỏ Toàn cây Herba Euphorbia thymifolia dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
72 Cỏ xước Rễ Radix Achyranthis asperae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
73 Cóc khô Thịt cóc Bufo siccus dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 0210.99.90
74 Cóc mẳn Toàn cây Herba Centipedae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
75 Cốc nha Quả Fructus Setariae germinatus dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
76 Cốc tinh thảo Hoa Flos Eriocauli dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
77 Cối xay Phần trên mặt đất Herba Abutili indici dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
78 Côn bố Toàn thân Thallus Laminariae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
79 Cốt khí củ Thân rễ, Rễ Rhizoma et Radix Polygoni cuspidati dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
80 Cốt toái bổ Thân, rễ Rhizoma Drymariae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
81 Cù mạch Phần trên mặt đất Herba Dianthi dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
82 Cúc hoa vàng Cụm hoa Flos Chrysanthemi indici dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
83 Cửu hương trùng Con Aspongopus dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
84 Cửu lý hương Folium et Cacumen Murrayae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
85 Cứu tất ứng Vỏ thân Cortex Ilicis rotundae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
86 Cửu tử Hạt Semen Allii tuberosi dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
87 Chè dây Folium Ampelopsis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
88 Chi tử Quả Fructus Gardeniae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
89 Chỉ thực Quả Fructus Aurantii immaturus dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 0805.90.00
90 Chỉ xác Quả Fructus Aurantii dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 0805.90.00
91 Chu sa Khoáng Cinnabaris dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
92 Chua ngút Quả, Hạt Fructus Embelia dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
93 Chử thực tử Quả Fructus Broussonetiae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
94 Dạ cẩm Phần trên mặt đất Herba Hedyotidis capitellatae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
95 Dạ giao đằng Thân cành Caulis Polygoni multiflori dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
96 Dã phụ tử Rễ Radix Aconiti kusnezoffii dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
97 Dâm dương hoắc Folium Epimedii/Herba Epimedii dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
98 Dây chìa vôi Rễ Radix Cissus triloba dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
99 Dây đau xương Thân Caulis Tinosporae sinensis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
100 Diên hồ sách (Huyền hồ sách) Thân rễ Rhizoma Corydalis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
101 Diếp cá Phần trên mặt đất Herba Houttuyniae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
102 Diệp hạ châu Toàn cây Herba Phyllanthi urinariae dạng tươi hoặc khô, đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
103 Diệp hạ châu đắng Toàn cây Herba Phyllanthi amari dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
104 Dừa cạn Folium Catharanthi rosei dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
105 Dừa cạn Rễ Radix Catharanthi rosei dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
106 Dứa dại Quả Fructus Pandanii dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
107 Đại hoàng Rễ, Thân rễ Radix et Rhizoma Rhei/Rhizoma Rhei dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
108 Đại hồi Quả Fructus Illicii veri dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
109 Đại huyết đằng Thân cành Caulis Sargentodoxae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
110 Đại phúc bì Vỏ quả Pericarpium Arecae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
111 Đại táo Quả Fructus Jujubae/Fructus Ziziphi jujubae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 0813.40.90
112 Đại thanh diệp Folium Isatidis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
113 Đạm trúc diệp Toàn cây Herba Lophatheri dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
114 Đan sâm Rễ, Thân rễ Radix et Rhizoma Salviae miltiorrhizae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
115 Đảng sâm Rễ Radix Codonopsis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
116 Đào nhân Hạt Semen Persicae/Semen Pruni dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
117 Đăng tâm thảo Ruột thân Medulla Junci/Medulla Junci effusi dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
118 Địa cốt bì Vỏ rễ Cortex Lycii/Cortex Radicis Lycii dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
119 Địa du Rễ Radix Sanguisorbae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
120 Địa liền Thân rễ Rhizoma Kaempferiae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
121 Địa long Con Pheretima dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 0307.99.30
122 Địa phu tử Quả Fructus Kochiae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
123 Đinh hương Nụ hoa Flos Caryophylli/Flos Syzygii aromatici dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
124 Đinh lăng Rễ Radix Polysciacis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
125 Đình lịch tử Hạt Semen Lepidii dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
126 Đỗ trọng Vỏ thân Cortex Eucommiae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
127 Độc hoạt Rễ Radix Angelicae pubescentis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
128 Đông qua bì Vỏ quả Exocarpium Benincasae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
129 Đông quỳ quả Quả Fructus Malvae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
130 Đông trùng hạ thảo Con Cordyceps dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
131 Đơn lá đỏ Folium Excoecariae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
132 Đương quy Rễ Radix Angelicae sinensis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
133 Đương quy di thực Rễ Radix Angelicae acutilobae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
134 Gối hạc Rễ Radix Leea rubra dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
135 Giảo cổ lam Phần trên mặt đất Herba Gynostemmae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
136 Hà diệp (Lá sen) Folium Nelumbinis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
137 Hạ khô thảo Cụm quả Spica Prunellae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
138 Hà thủ ô đỏ Rễ Radix Polygoni multiflori/Radix Fallopiae multiflorae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
139 Hà thủ ô trắng Rễ Radix Streptocauli dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
140 Hải kim sa Bào tử khô Spora Lygodii dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
141 Hải phong đằng Thân cành Caulis Piperis kadsurae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
142 Hải tảo Rong Sargassum dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 1212.29.11
143 Hậu phác Vỏ thân, vỏ rễ, vỏ cành Cortex Magnoliae officinalis dạng tươi hoặc khô, đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
144 Hậu phác hoa Hoa Flos Magnoliae officinalis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
145 Hoài sơn Thân rễ Rhizoma Dioscoreae/Tuber Dioscoreae persimilis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
146 Hoàn dương thảo Toàn cây Herba Selaginellae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
147 Hoàng bá Vỏ thân Cortex Phellodendri chinensis/ Cortex Phellodendri dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
148 Hoàng cầm Rễ Radix Scutellariae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
149 Hoàng đằng Thân cành/Rễ Caulis Fibraureae/Caulis et Radix Fibraureae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
150 Hoàng kỳ Rễ Radix Astragali/Radix Astragali membranacei dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.13
dạng khác 1211.90.19
151 Hoàng liên Thân rễ Rhizoma Coptidis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
152 Hoàng liên gai Thân và Rễ Caulis et Radix Berberis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
153 Hoàng liên ô rô Lá, Thân, Rễ và Quả Folium, Caulis, Radix et Fructus Mahoniae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
154 Hoàng nàn Vỏ thân, Vỏ cành Cortex Strychni wallichianae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
155 Hoạt thạch Khoáng Talcum dạng chưa xay nghiền 2526.10.00
dạng đã xay nghiền 2526.20.10
156 Hoắc hương Phần trên mặt đất Herba Pogostemonis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
157 Hòe hoa Hoa Flos Sophorae/ Flos Styphnolobii japonici immaturus dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
158 Hồ đào nhân Hạt Semen Juglandis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
159 Hồ hoàng liên Thân rễ Rhizoma Picrorhizae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
160 Hồng hoa Hoa Flos Carthami/ Flos Carthami tinctorii dạng tươi hoặc khô, đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
161 Hợp hoan bì Vỏ cây Cortex Albiziae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
162 Hợp hoan hoa Hoa Flos Albiziae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
163 Huyền sâm Rễ Radix Scrophulariae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
164 Huyết giác Lõi gỗ Lignum Dracaenae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
165 Hương gia bì Vỏ rễ Cortex Periplocae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
166 Hương nhu Phần trên mặt đất Herba Moslae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
167 Hương nhu tía Cành Herba Ocimi tenuiflori dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
168 Hương nhu trắng Cành Herba Ocimi tenuiflori dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
169 Hương phụ Thân rễ Rhizoma Cyperi dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
170 Hy thiêm Phần trên mặt đất Herba Siegesbeckiae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
171 Ích mẫu Phần trên mặt đất Herba Leonuri/Herba Leonuri japonici dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
172 Ích trí nhân Quả Fructus Alpiniae oxyphyllae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
173 Kê cốt thảo Toàn cây Herba Abri dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
174 Kê huyết đằng Thân cành Caulis Spatholobi/ Caulis Spatholobi suberecti dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
175 Kê nội kim Màng mề gà Endothelium Corneum Galli Gigerii/Endothelium Corneum Gigeriae Galli dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 3001.90.00
176 Kê quan hoa Hoa Flos Celosiae cristatae dạng tươi hoặc khô, đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
177 Kim anh tử Quả Fructus Rosae laevigatae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
178 Kim ngân cuộng Cành/ Cành và lá Caulis Lonicerae japonicae/Caulis cum folium Lonicerae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
179 Kim ngân hoa Hoa Flos Lonicerae japonicae/Flos Lonicerae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
180 Kim tiền thảo Toàn cây Herba Desmodii styracifolii dạng tươi hoặc khô, đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
181 Kinh giới tuệ Cụm quả Spica Schizonepetae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
182 Kha tử Quả Fructus Chebulae/Fructus Terminaliae chebulae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
183 Khiếm thực Hạt Semen Euryales dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
184 Khoản đông hoa Hoa Flos Farfarae/Flos Tussilaginis farfarae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
185 Khổ hạnh nhân Hạt Semen Armeniacae amarum dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
186 Khổ qua Quả Fructus Momordicae charantiae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
187 Khổ sâm Rễ Radix Sophorae flavescentis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
188 Khổ sâm Lá, Cành Folium et Ramulus Crotonis tonkinensis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
189 Khôi Folium Ardisiae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
190 Khương hoạt Thân rễ, Rễ Rhizoma et Radix Notopterygii dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
191 La bặc tử (Lai phục tử) Hạt Semen Raphani dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
192 La hán Quả Fructus Siraitiae dạng tươi hoặc khô, đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
193 Lạc tiên Phần trên mặt đất Herba Passiflorae foetidae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
194 Lạc thạch đằng Thân, Lá Caulis et Folium Trachelospermi dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
195 Liên kiều (Lão kiều) Quả già Fructus Forsythiae/Fructus Forsythiae suspensae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
196 Liên kiều (Thanh kiều) Quả non Fructus Forsythiae/Fructus Forsythiae suspensae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
197 Liên nhục Hạt Semen Nelumbinis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
198 Liên phòng Gương sen Receptaculum Nelumbinis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
199 Liên tâm Cây mầm Plumula Nelumbinis/ Embryo Nelumbinis nuciferae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
200 Liên tu Tua nhị Stamen Nelumbinis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
201 Linh chi Thể nấm Ganoderma dạng tươi hoặc khô, đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
202 Long đởm Rễ, Thân rễ Radix et Rhizoma Gentianae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
203 Long nhãn Áo hạt Arillus Longan dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 0813.40.10
204 Lô cam thạch Muối kẽm Calamina dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
205 Lô căn Thân rễ Rhizoma Phragmitis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
206 Lô hội Nhựa Aloe dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
207 Lộ lộ thông Quả Fructus Liquidambaris dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
208 Lộc giác Sừng hoá xương Cornu Cervi dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 0507.90.90
209 Lộc giác giao Keo gạc hươu Colla Cornus Cervi dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 3001.90.00
210 Lộc giác sương Bã gạc hươu Cornu Cervi degelatinatum dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 3001.90.00
211 Lộc nhung Sừng non có lông nhung Cornu Cervi pantotrichum dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 0507.90.90
212 Lục phản Khoáng Melanteritum dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
213 Lức (Hải sài) Rễ Radix Plucheae pteropodae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
214 Lười ươi Hạt Semen Sterculia lychnophera dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211 90.19
215 Ma hoàng Phần trên mặt đất Herba Ephedrae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 1211.50.00
216 Mã tiền Hạt Semen Strychni dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
217 Mạch môn đông Rễ Radix Ophiopogonis/Radix Ophiopogonis japonici dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
218 Mạch nha Quả Fructus Hordei germinatus dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
219 Mai khôi hoa Hoa Flos Rosae rugosae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
220 Mạn kinh tử Quả Fructus Viticis/Fructus Viticis trifoliae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
221 Mang tiêu Khoáng Natrii sulfas dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
222 Mật mông hoa Hoa Flos Buddlejae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
223 Mật ong Mật ong Mel dạng lỏng 0409.00.00
224 Mẫu đơn bì Vỏ rễ Cortex Moutan/Cortex Radicis Paeoniae suffruticosae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
225 Mẫu lệ Vỏ hàu Concha Ostreae dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 0508.00.20
226 Miết giáp Mai Carapax Trionycis dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 0507.90.20
227 Minh giao Keo da trâu, bò Colla Bovis dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 3001.90.00
228 Mộc hoa trắng Vỏ cây Cortex Holarrhenae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
229 Mộc hương Rễ Radix Aucklandiae/Radix Saussureae lappae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
230 Mộc qua Quả Fructus Chaenomelis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
231 Mộc tặc Phần trên mặt đất Herba Equiseti hiemalis/ Herba Equiseti debilis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
232 Mộc thông Thân cành Caulis Akebiae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
233 Một dược Gôm nhựa Myrrha dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 1301.90.90
234 Núc nác Vỏ thân Cortex Oroxyli dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
235 Nữ trinh tử Quả Fructus Ligustri lucidi dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
236 Ngọc trúc Thân rễ Rhizoma Polygonati odorati dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
237 Ngô công Con Seolopendra dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 0510.00.00
238 Ngô thù du Quả Fructus Euodiae/Fructus Evodiae rutaecarpae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
239 Ngũ bội tử Tổ ấu trùng Galla chinensis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
240 Ngũ gia bì chân chim Vỏ thân, vỏ cành Cortex Schefflerae heptaphyllae dạng tươi hoặc khô, đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
241 Ngũ gia bì gai Vỏ rễ, vỏ thân Cortex Acanthopanacis trifoliati dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
242 Ngũ gia bì hương Vỏ rễ Cortex Acanthopanacis gracllistyli/Cortex Acanthopanacis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
243 Ngũ trảo Folium Viticis negundo dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
244 Ngũ vị tử Quả Fructus Schisandrae chinensis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
245 Ngũ vị tử nam Quả Fructus Kadsura japonica dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
246 Ngưu bàng tử Quả Fructus Arctii/Fructus Arctii lappae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
247 Ngưu hoàng Sỏi mật trâu, bò Calculus Bovis dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 0510.00.00
248 Ngưu hoàng nhân tạo Sỏi mật trâu, bò Calculus Bovis artifactus dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 0510.00.00
249 Ngưu tất Rễ Radix Achyranthis bidentatae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
250 Nha đảm tử Quả Fructus Bruceae/Fructus Bruceae javanicae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
251 Nhân sâm Rễ, Thân rễ Radix et Rhizoma Ginseng dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 1211.20.90
252 Nhân trần Phần trên mặt đất Herba Artemisiae scopatiae/Herba Adenosmatis caerulei dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
253 Nhân trần tía Thân, cành mang lá và hoa Herba Adenosmatis bracteosi dạng tươi hoặc khô, đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
254 Nhục thung dung Thân Herba Cistanches dạng tươi hoặc khô, đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
255 Ô dược Rễ Radix Linderae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
256 Ô đầu Rễ Radix Aconiti dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
257 Ô tặc cốt Mai mực Endoconcha Sepiae/Os Sepiae dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 0508.00.20
258 Phan tả diệp Folium Sennae/Folium Cassiae augustifoliae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
259 Phòng kỷ Rễ Radix Stephaniae tetrandrae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
260 Phòng phong Rễ Radix Saposhnikoviae/ Radix Saposhnikoviae divaricatae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
261 Phù tiểu mạch Quả Fructus Tritici levis dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 1001.99.19
262 Phụ tử Rễ Radix Aconiti lateralis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
263 Qua lâu Quả Fructus Trichosanthis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
264 Qua lâu bì Vỏ quả Pericarpium Trichosanthis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
265 Qua lâu nhân Hạt Semen Trichosanthis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
266 Quế chi Cành Ramulus Cinnamomi dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
267 Quế nhục Vỏ thân, vỏ cành Cortex Cinnamomi dạng tươi hoặc khô, đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
268 Quy giáp Mai rùa Carapax Testudinis dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 0507.90.20
269 Quy bản Yếm rùa Plastrum Testudinis dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 0511.99.90
270 Rau đắng đất Toàn cây Herba Glini oppositifolii dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
271 Râu mèo Thân, cành mang lá, hoa Herba Orthosiphonis spiralis dạng tươi hoặc khô, đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
272 Râu ngô Vòi, đầu nhụy Styli et Stigmata Maydis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
273 Sa sâm Rễ Radix Glehniae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
274 Sa uyển tử Hạt Semen Astragali complanati dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
275 Sài hồ Rễ Radix Bupleuri/Radix Bupleuri chinensis dạng tươi hoặc khô, đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
276 Sâm bố chính Rễ Radix Abelmoschi sagittifolii dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
277 Sâm cau (Tiên mao) Thân rễ Rhizoma Curculiginis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
278 Sâm đại hành Thân hành Bulbus Eleutherinis subaphyllae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
279 Sâm đất Rễ Radix Boerhaavia diffusa dạng tươi hoặc khô, đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
280 Sâm Việt Nam (Sâm Ngọc Linh) Thân rễ, Rễ Rhizoma et Radix Panacis vietnamensis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
281 Sinh địa Rễ Radix Rehmanniae/Radix Rehmanniae glutinosae dạng tươi hoặc khô, đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
282 Sơn thù Quả Fructus Corni/Fructus Corni officinalis dạng tươi hoặc khô, đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
283 Sơn tra Quả Fruetus Crataegi/Fructus Mali dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
284 Sử quân tử Quả Fructus Quisqualis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
285 Sử quân tử Hạt Semen Quisqualis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
286 Tam lăng Thân rễ Rhizoma Sparganii dạng tươi hoặc khô, đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
287 Tam thất Rễ, Thân rễ Radix et Rhizoma Notoginseng/Radix Panasis Notoginseng dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
288 Tam thất hoang Rễ, Thân rễ Radix et Rhizoma Panax birinnatifidus dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
289 Tang bạch bì Vỏ rễ Cortex Mori/Cortex Mori albae radicis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
290 Tang chi Cành Ramulus Mori/Ramulus Mori albae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
291 Tang diệp Folium Mori dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
292 Tang ký sinh Thân cành mang lá Herba Taxilli/Herba Loranthi paracitici dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
293 Tang phiêu tiêu Tổ Ootheca Mantidis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
294 Tạo giác thích Gai Spina Gleditsiae/Spina Gleditsiae australis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
295 Táo nhân Hạt Semen Ziziphi spinosae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
296 Tân di Hoa Flos Magnoliae dạng tươi hoặc khô, đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
297 Tần giao Rễ Radix Gentianae macrophyllae/Radix Gentianae dạng tươi hoặc khô, đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
298 Tây dương sâm Rễ Radix Panacis quinquefolii dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
299 Tế tân Rễ, thân rễ Radix et Rhizoma Asari dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90 19
300 Tiền hồ Rễ Radix Peucedani dạng tươi hoặc khô, đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
301 Tiểu kế Phần trên mặt đất Herba Cirsii dạng tươi hoặc khô, đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
302 Tỏa dương Thân Herba Cynomorii dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
303 Toàn phúc hoa Hoa Flos Inulae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
304 Toàn yết (Bọ cạp) Con Scorpio dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 0510.00.00
305 Tô mộc Lõi gỗ Lignum Sappan dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
306 Tục đoạn Rễ Radix Dipsaci dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
307 Tử thạch Khoáng Magnetitum dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 2601.11.90
308 Tử thảo Rễ Radix Arnebiae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
309 Tử uyển Rễ và thân rễ Radix et Rhizoma Asteris/ Radix et Rhizoma Asteris tatarici dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
310 Tỳ bà diệp Folium Eriobotryae dạng tươi hoặc khô, đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
311 Tỳ giải Thân rễ Rhizoma Dioscoreae spongiosae/ Rhizoma Dioscoreae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
312 Thạch cao Khoáng Gypsum fibrosum dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 2520.10.00
313 Thạch hộc Thân Caulis Dendrobii/Herba Dendrobii dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
314 Thạch lựu bì Vỏ quả Pericarpium Granati dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
315 Thạch quyết minh Vỏ bào ngư Concha Haliotidis dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
316 Thạch vĩ Folium Pyrrosiae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
317 Thái tử sâm Rễ Radix Pseudostellariae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
318 Thanh bì Vỏ quả Pericarpium Viride Citri reticulatae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 0814.00. 00
319 Thanh cao Phần trên mặt đất Herba Artemisiae annuae/Herba Artemisiae apiaceae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
320 Thanh cao hoa vàng Folium Artemisiae annuae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
321 Thảo quyết minh Hạt Semen Cassiae/Semen Sennae torae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
322 Thăng ma Thân rễ Rhizoma Cimicifugae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
323 Thất diệp nhất chi hoa (Bảy lá một hoa, Trọng lâu) Thân rễ Rhizoma Paridis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
324 Thầu dầu Hạt Semen Ricinus commonis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
325 Thiên hoa phấn Rễ Radix Trichosanthis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
326 Thiên ma Thân rễ Rhizoma Gastrodiae/Rhizoma Gastrodiae elatae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
327 Thiên môn đông Rễ Radix Asparagi/Radix Asparagi cochinchinensis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
328 Thiên niên kiện Thân rễ Rhizoma Homalomenae/ Rhizoma Hamalomenae occultae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
329 Thiên tiên tử Hạt Semen Hyoscyami dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
330 Thiên thảo Quả Fructus Anisomeles ovata dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
331 Thỏ ty tử Hạt Semen Cuscutae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
332 Thổ hoàng liên Thân rễ Rhizoma Thalictri foliolosi dạng tươi hoặc khô, đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
333 Thổ phục linh Thân rễ Rhizoma Smilacis glabrae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
334 Thổ tam thất Rễ Radix Gynura pseudochina dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
335 Thông đỏ Folium Taxus wallichiana dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
336 Thông thảo Lõi thân Medulla Tetrapanacis/ Medulla Tetrapanacis papyriferi dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
337 Thủy diệt Con Hirudo dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 0308.90.40
338 Thuyền thoái Xác ve Periostracum Cicadae dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 0510.00.00
339 Thương lục Rễ Radix Phytolaccae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
340 Thương nhĩ tử (Ké đầu ngựa) Quả Fructus Xanthii/Fructus Xanthii strumarii dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền boặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
341 Thường sơn Rễ Radix Dichroa dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
342 Thương truật Thân rễ Rhizoma Atractylodis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
343 Thường xuân Folium Hedera helix dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
344 Trạch tả Thân rễ Rhizoma Alismatis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
345 Trắc bách diệp Cành, lá Cacumen Platycladi dạng tươi hoặc khô, đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
346 Trần bì Vỏ quả Pericarpium Citri reticulatae/ Pericarpium Citri reticulalae perenne dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 0814.00.00
347 Trân châu Ngọc trai Margarita dạng tươi hoặc khô, đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
348 Trân châu mẫu Ngọc trai Concha Margaritifera dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
349 Tri mẫu Thân rễ Rhizoma Anemarrhenae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
350 Trinh nữ hoàng cung Folium Crini latifolii dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
351 Trúc đào Folium Nerium oleander dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
352 Trúc nhự Thân cành Caulis In taenias Bambusae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
353 Trư linh Thể nấm Polyporus dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
354 Trữ ma căn Rễ Radix Boehmeriae niveae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
355 Uy linh tiên Rễ và thân rễ Radix et Rhizoma Clematidis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
356 Vàng đắng Thân Caulis Coscinii fenestrati dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
357 Viễn chí Rễ Radix Polygalae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
358 Vọng cách Folium Premnae corymbosae dạng tươi hoặc khô, đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
359 Vương bất lưu hành Hạt Semen Vaccariae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
360 Xạ can Thân rễ Rhizoma Belamcandae/ Rhizoma Belamcandae chinensis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
361 Xạ hương Chất tiết ra trong túi thơm Moschus berezovski dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột hoặc dạng khác 0510.00.00
362 Xà sảng Quả Fructus Cnidii dạng tươi hoặc khô, đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
363 Xa tiền tử Hạt Semen Plantaginis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211 90.18
dạng khác 1211.90.19
364 Xấu hổ (Trinh nữ) Rễ Radix Mimosa pudica dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
365 Xích thược Rễ Radix Paeoniae rubra/Radix Paeoniae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
366 Xuyên bối mẫu Thân hành Bulbus Fritillariae cirrhosae/Bulbus Fritillariae dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
367 Xuyên khung Thân rễ Rhizoma Chuanxiong/Rhizom a Ligustici wallichii dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
368 Xuyên tâm liên Phần trên mặt đất Herba Andrographin/ Herba Andrographii dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
369 Xương bổ Thân rễ Rhizoma Acori dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19
370 Ý dĩ Hạt Semen Coicis dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột 1211.90.17
dạng đã cắt nghiền hoặc dạng bột 1211.90.18
dạng khác 1211.90.19

DANH MỤC 12

DANH MỤC CÁC CHẤT CHIẾT XUẤT TỪ DƯỢC LIỆU, TINH DẦU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT Tên Tên khoa học Mã hàng hóa
I. Cao chiết từ dược liệu
1 Cao Cam thảo Extract Licorice 1302.12.00
2 Cao đặc Actisô Extractum Cynarae spissum 1302.19.90
3 Cao khô Actisô Extractum Cynarae siccus 1302.19.90
4 Cao đặc Diệp hạ châu đắng Extractum Phyllanthi amari spissum 1302.19.90
5 Cao khô Diệp hạ châu đắng Extractum Phyllanthi amari siccus 1302.19.90
6 Cao đặc Đinh lăng Extractum Polysciacis fruticosae spissum 1302.19.90
7 Cao đặc Ích mẫu Extractum Leonuri japonici spissum 1302.19.90
8 Cao khô Chè dây Extractum Ampelopsis siccus 1302.19.90
9 Cao khô Huyết giác Extractum Dracaenas siccus 1302.19.90
10 Cao khô lá Bạch quả Extractum folii Ginkgo siccus 1302.19.90
11 Cao đặc Kim tiền thảo Extractum Desmodii styracifolii spissum 1302.19.90
12 Cao khô Kim tiền thảo Extractum Desmodii styracifolii siccus 1302.19.90
13 Cao khô lá Thường xuân Extractum Folium Hederae helicis siccus 1302.19.90
14 Cao khô Cát căn Extractum Puerariae lobatae siccus 1302.19.90
15 Cao khô mật heo Extractum Fellis 0510.00.00
II. Tinh dầu cất từ dược liệu
1 Tinh dầu Bạc hà Aetheroleum Menthae arvensis 3301.25.00
2 Tinh dầu Quế Aetheroleum Cinnamomi 3301.29.70
3 Tinh dầu Gừng Aetheroleum Zingiberis 3301.29.70
4 Tinh dầu Bạch dàn Aetheroleum Eucalypti 3301.29.90
5 Tinh dầu Hồi Aetheroleum Anisi stellati 3301.29.90
6 Tinh dầu Húng chanh Aetheroleum Pletranthi amboinici 3301.29.90
7 Tinh dầu Hương nhu trắng Aetheroleum Ocimi gratissimi 3301.29.90
8 Tinh dầu Long não Aetheroleum Cinnamomi camphorae 3301.29.90
9 Tinh dầu Tràm Aetheroleum Cajuputi 3301.29.90
10 Tinh dầu Đinh hương Aetheroleum CaryophylIi floris 3301.29.50

DANH MỤC 13

DANH MỤC THUỐC CỔ TRUYỀN, THUỐC DƯỢC LIỆU XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT Tên thuốc Thành phần Dạng bào chế Mã hàng hóa
1 Aifokid Syrup 5 ml siro chứa: Dịch chiết lá Thường xuân 70% cồn (tương đương 2 mg Hederacoside C) 0,1g Siro 3004.90.59
2 Anbach Tablet Cao khô lá Bạch quả (tương đương 17,6mg-21,6mg Ginkgo flavonol glycoside) 80mg Viên nén bao phim 3004.90.98
3 Atrosan cao chiết (dưới dạng cao chiết khô) từ rễ cây móng quỷ ((Harpagophytum procumbens D.C. và/hoặc H.zeyheri L. Decne. (1,5-3,0:1)) 480mg Viên nén bao phim 3004.90.98
4 Barokin Cao lá bạch quả (Ginkgo biloba) 40mg; Viên nang mềm 3004.90.98
5 Biangko Ginkgo biloba extract 40mg Viên nén bao phim 3004.90.98
6 Bilobil Forte 80mg Cao khô lá Ginkgo biloba (tương đương 17,6-21,6mg Fflavonoid dưới dạng Flavon glycosid; 2,24-2,72 mg ginkgolid A,B,C và 2,08-2,56 mg bilobalid) 80mg Viên nang cứng 3004.90.98
7 Bilomag Cao khô lá bạch quả đã chuẩn hóa [Ginkgonis extractum siccum raffnatum et quantificatum] (39,6 - 49,5:1)80 mg Viên nang cứng 3004.90.98
8 Bioguide Film Coated Tablet Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo Siccus tương đương với 28,8mg tổng Ginkgo flavon glycoside) 120mg Viên nén bao phim 3004.90.98
9 Cebrex Cao khô lá Ginkgo biloba Viên nén bao phim 3004.90.98
10 Cebrex S Cao khô lá Ginkgo biloba Viên nén bao phim 3004.90.98
11 Cinneb Tab Ginkgo biloba leaf extract Viên nén bao phim 3004.90.98
12 Circumax Ginkgo biloba leaf extract Viên nén bao phim 3004.90.98
13 Combitadin Cao khô lá Bạch quả (tương đương Ginkgo flavone glycosides 9,6mg) 40mg Viên nén bao phim 3004.90.98
14 Etexcanaris tablet Chiết xuất Cardus marianus Viên nén bao phim 3004.90.98
15 Etexporiway Tab. 80mg Cao khô chiết xuất từ lá cây Bạch quả Viên nén bao phim 3004.90.98
16 Felogemin Ginkgo biloba leaf extract tương đương 9,6mg Ginkgo flavone glycosides Viên nang mềm 3004.90.98
17 Galitop tab. Ginkgo biloba leaf extract Viên nén 3004.90.98
18 Ganeurone Gao khô lá bạch quả 40 mg Viên nang mềm 3004.90.98
19 Grabos Tablet Ginkgo biloba leaf extract 80mg Viên nén bao phim 3004.90.98
20 Gudia Tablet Ginkgo biloba leaf extract Viên nén bao phim 3004.90.98
21 Gikonrene Dịch chiết lá cây Gingko biloba 40mg (tương đương với 9,6mg Ginkgoflavon glycoside toàn phần) Viên nén bao phim 3004.90.98
22 Ginamin Tablets 40mg Ginkgo biloba extract Viên nén bao phim 3004.90.98
23 Ginamin Tablets 80mg Ginkgo biloba extract Viên nén bao phim 3004.90.98
24 Gincold Cao khô lá bạch quả 40mg Viên nén bao phim 3004.90.98
25 Ginkapra Tab Cao lá bạch quả (Ginkgo biloba) 80mg Viên nén bao phim 3004.90.98
26 Ginkgo-Mexin Soft Capsule Cao Ginkgo biloba Viên nang mềm 3004.90.98
27 Ginkobil Cao khô lá bạch quả (tương đương 9,6mg Ginkgo Flavon glycosides) 40mg Viên nén bao phim 3004.90.98
28 Ginkobon Soft Capsule 80mg Cao lá bạch quả Viên nang mềm 3004.90.98
29 GinkobonTab. 120mg Ginkgo biloba leaf extract 120mg Viên bao phim 3004.90.98
30 Ginkogreen Cao khô lá Bạch quả (tương đương Ginkgo flavonglycosides 9,6mg) 40mg Viên nén bao phim 3004.90.98
31 Ginkogreen Cao khô lá Bạch quả (tương đương Ginkgo flavonglycosides 9,6mg) 40mg Viên nén bao phim 3004.90.98
32 Ginkomise Soft Capsule Ginkgo biloba extract Viên nang mềm 3004.90.98
33 Ginkor Fort Cao Ginkgo biloba 14mg; Troxerutin 300mg; Heptaminol hydrochloride 300mg Viên nang cứng 3004.90.98
34 Gintecin Film-coated tablets Cao Ginkgo biloba 40mg Viên bao phim 3004.90.98
35 Gitako Dịch chiết lá Ginkgo biloba (tương đương với 9,6mg ginkgo flavone glycoside) 40mg Viên nang mềm 3004.90.98
36 Gilako Dịch chiết lá Ginkgo biloba (tương đương với 9,6mg ginkgo flavone glycoside) 40mg Viên nang mềm 3004.90.98
37 Heltobite Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo) 40mg Viên nén bao phim 3004.90.98
38 Hepitat Capsule Cao Cardus marianus Viên nang cứng 3004.90.98
39 Hucefa Ginkgo biloba leaf extract Viên nén bao phim 3004.90.98
40 Hugomax Film Coated Tablet Cao khô lá bạch quả (Extractum Folium Ginkgo Siccus tương đương với 28,8mg tổng Ginkgo flavon glycoside) 120mg Viên nén bao phim 3004.90.98
41 Huloba Tab. Cao khô lá Ginkgo biloba (tương đương 19,2mg Ginkgo flavonol glycosides toàn phần) 80mg Viên nén bao phim 3004.90.98
42 Huyết sái thông Panax notoginseng saponins Viên nén hòa tan 3004.90.98
43 Ilko Tablet Cao Ginkgo biloba Viên nén bao phim 3004.90.98
44 Ivytus Cao khô lá cây Thường xuân Hederae helicis filii extractum siccum (tương đương 3,5mg Hederacoside C) 35mg /5ml; Sirô 3004.90.59
45 Jeloton Tab Cao Ginkgo biloba 40mg Viên nén bao phim 3004.90.98
46 Kagiba Soft Capsule Ginkgo biloba leaf extract 120mg Viên nang mềm 3004.90.98
47 Kaloba 20mg Cao khô rễ cây Pelargonium sidoides (tỷ lệ 1:8 - 10) 20mg Viên nén bao phim 3004.90.98
48 Keocintra Cao khô lá bạch quả (tương đương 28,8mg tổng ginkgo flavon glycosid) 120mg Viên nén bao phim 3004.90.98
49 Koruskan Cao lá Ginkgo biloba Viên nén bao film 3004.90.98
50 Legalon 70 Protect Madaus Cao khô quả cây kế sữa (tương ứng 70mg Silymarin (DNPH)) (dung môi chiết: ethyl acetat) 86,5-93,35 mg Viên nang 3004.90.98
51 Medoneuro-40 Ginkgo biloba extract Viên nén bao phim 3004.90.98
52 Pamus Tablet Cao lá bạch quả tương ứng 9,6mg Ginkgo Flavone Glycoside Viên nén bao phim 3004.90.98
53 PM Branin Cao khô Bacopa monnieri Viên nang cứng 3004.90.98
54 PM Renem Ginkgo biloba leaf extract dry concentrate (50:1) Viên nén bao phim 3004.90.98
55 Prospan Cough Liquid Cao khô lá Thường xuân chiết bằng ethanol 30% theo tỷ lệ (5-7,5)/135mg/5ml Dung dịch uống 3004.90.59
56 Prospan Cough Syrup Cao khô lá thường xuân chiết bằng ethanol 30% theo tỷ lệ (5-7,5)/1700mg/100ml Siro 3004.90.59
57 Philginkacin-F Tab. Cao Ginkgo biloba Viên nén bao phim 3004.90.98
58 Sedanxio Cao khô chiết ethanol 60% của cây Lạc tiên (Passiflora incarnala L.) (tỷ lệ 2:1) 200mg Viên nang cứng 3004.90.98
59 Selemone Ginkgo biloba leaf extract Viên nang mềm 3004.90.98
60 Senratin Cao khô lá Ginkgo biloba, 40mg Viên nén bao phim 3004.90.98
61 Seoris Cao khô lá Ginkgo biloba Viên nén bao phim 3004.90.98
62 Seovigo Cao khô lá Bạch quả (tương đương 17,6mg-21,6mg Ginkgo flavonol glycoside) 80mg Viên nén bao phim 3004.90.98
63 Skaparan Tab Ginkgo biloba leaf extract Viên nén bao phim 3004.90.98
64 Skaparan Tab Ginkgo biloba leaf extract Viên nén bao phim 3004.90.98
65 Tadenan 50mg Dịch chiết Pygeum africanum Viên nang mềm 3004.90.98
66 Tanakan Ginkgo biloba extract 40mg Viên nén bao phim 3004.90.98
67 Tanakan Ginkgo biloba extract 40mg Viên nén bao phim 3004.90.98
68 Tebonin Cao khô từ lá Ginkgo biloba 120mg Viên nén bao phim 3004.90.98
69 Thiên sứ thanh phế Xuyên tâm liên (Andrographolides) 150mg Viên hoàn giọt 3004.90.98
70 Thống phong bảo Thương truật, hoàng bá, ngưu tất Viên hoàn cứng 3004.90.98
71 Vasoclean Sol Cao lá bạch quả (tương đương 4,8mg Ginkgo flavon glycosid toàn phần) 20mg Dung dịch uống 3004.90.98
72 Venosan retard Cao khô hạt dẻ ngựa (Aesculus hippocastanum) Viên nén bao phim phóng thích muộn 3004.90.98
73 Vibtil Cao khô dát gỗ cây đoạn (thân) (Cortex Tilia sylvestris Desf) Viên nén bao 3004.90.98
74 Viên nén bao phim YSP Gincare 40mg Cao chiết Bạch quả (Ginkgo Biloba) Viên nén bao phim 3004.90.98
75 Trita - Yba Công thức cho 1 gói 4 g hoàn cứng: Hoàng kỳ 0,38g; Bạch truật 0,38g; Đảng sâm 0,38g; Đương quy 0,25g; Trần bì 0,19g; Cam thảo 0,19g; Sài hồ 0,38g; Thăng ma 0,38g; Nhục thung dung 0,25g; Bá tử nhân 0,25g; Vừng đen 0,25g Viên hoàn cứng 3004.90.98
76 Cảm xuyên hương plus Mỗi 60 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Xuyên khung 12g; Bạch chỉ 14g; Hương phụ 12g; Quế chi 2g: Sinh khương 0,5g; Cam thảo bắc 0,5g. Siro 3004.90.59
77 Cảm xuyên hương plus Mỗi 100 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Xuyên khung 20g; Bạch chỉ 23,3g; Hương phụ 20g; Quế chi 3,3g; Sinh khương 0,83 g; Cam thảo bắc 0,83g. Siro 3004.90.59
78 Đại tràng hoàn Mỗi gói 4g hoàn cứng chứa: Bạch truật 0,7g; Mộc hương 0,23g; Hoàng liên 0,12g; Đảng sâm 0,23g; Thần khúc 0,23g; Bạch linh 0,47g; Trần bì 0,47g; Sa nhân 0,23 g; Mạch nha 0,23g; Cam thảo 0,14g; Sơn tra 0,23g; Sơn dược 0,23g; Nhục đậu khấu 0,47g Viên hoàn cứng 3004.90.98
79 Bổ tỳ Mỗi chai 125 ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Đảng sâm 7g; Bạch truật 11g; Bạch linh 6g; Cam thảo 10g; Thục địa 4g; Liên nhục 4g; Đại táo 4g; Gừng tươi 1g Siro 3004.90.98
80 Bổ phế tiêu đờm Mỗi 125ml siro chứa các chất chiết được từ dược liệu tương đương: Sinh địa 9,6 g; Thục địa 9,6 g; Bách hợp 9,6 g; Mạch môn 6,4 g; Huyền sâm 6,4 g; Đương quy 6,4 g; Bạch thược 6,4 g; Cát cánh 6,4 g; Cam thảo 3,2 g; Tinh dầu bạc hà 0,046 g Siro 3004.90.59
81 Hoàn an thai Mỗi 5g chứa: Hoài sơn 1g; Gai (rễ) 0,65g; Hương phụ 0,15g; Ngải cứu 0,65g; Sa nhân 0,15g; Thục địa 0,65g; Tía tô ngạnh 0,3g; Tục đoạn 0,3g; Trần bì 0,15g; Cao xương 0,12g Viên hoàn cứng 3004.90.98
82 Thuốc ho thảo dược Mỗi chai 100 ml chứa: Cát cánh 6g; Kinh giới 10g, Tử uyển 10g; Bách bộ 10g; Hạnh nhân 10g; Cam thảo 8g; Trần bì 8g; Mạch môn 10g Siro 3004.90.59
83 Bổ huyết điều kinh Mỗi viên chứa: Xuyên khung 0,1g; Bạch thược 0,1g; Thục địa 0,2g; Phục linh 0,1g; Bạch truật 0,1g; Cam thảo 0,05g; Ích mẫu 0,3g; Đương quy 0,2g; Đảng sâm 0,1g. Viên nang cứng 3004.90.98
84 Folitat dạ dày Mỗi viên nang cứng chứa: Lá khôi 160mg; Ô tặc cốt 120 mg; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Khổ sâm: 0,12g; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Dạ cẩm: 0,12g; 24 mg cao khô tương đương dược liệu Cỏ hàn the: 0,12 g Viên nang cứng 3004.90.98
85 Cholapan Viên mật nghệ Cao cồn nghệ 75 mg tương đương với 540,35 mg Nghệ; Trần bì 139 mg; Cao mật heo 60mg Viên nén bao phim 3004.90.98
86 Fengshi OPC Viên phong thấp Bột mịn mã tiền chế tương đương 0,7 mg Strychnin; Cao Hy thiêm 88mg tương đương với Hy thiêm 852mg; Cao Ngũ gia bì chân chim 18 mg tương đương với Ngũ gia bì chân chim 232mg; Cao Tam thất 10 mg tương đương với Tam thất 50mg. Viên nang cứng 3004.90.98
87 Mimosa viên an thần Cao bình vôi 49,5mg tương đương với: Bình vôi 150 mg; Cao mimosa 242mg tương đương với: Lá sen 180mg; Lạc tiên 600mg; Lá vông nem 600mg; Trinh nữ 638mg. Viên nén bao phim 3004.90.98
88 POWERTONA 3G Cao nhân sâm 60% (kl/kl) 40 mg; Cao bạch quả 95% (kl/kl) 40 mg; Tinh dầu tỏi 10 mg Viên nang mềm 3004.90.98
89 Bài thạch Danapha Cao khô Kim tiền thảo 90 mg tương đương với Kim tiền thảo 1000 mg; Cao khô hỗn hợp 230 mg tương đương với: Nhân trần 250 mg, Hoàng cầm 150 mg, Nghệ 250 mg, Binh lang 100 mg, Chỉ thực 100 mg, Hậu phác 100 mg, Bạch mao căn 500 mg; Mộc hương 100 mg; Đại hoàng 50 mg Viên nén bao phim 3004.90.98
90 VG-5 Cao khô Diệp hạ châu đắng (tương ứng với 500 mg Diệp hạ châu đắng) 100 mg; Cao khô Nhân trần (tương ứng 1820 mg Nhân trần) 130 mg; Cao khô Cỏ nhọ nồi (tương ứng với 350 mg Cỏ nhọ nồi) 50 mg; Cao khô Râu bắp (tương ứng với 850 mg Râu bắp) 50 mg Viên nén bao phim 3004.90.98
91 An cung ngưu hoàng hoàn Ngưu hoàng 166,7 mg; Bột thủy ngưu giác cô đặc 333,3 mg; Xạ hương 41,7mg; Trân châu 83,3 mg; Chu sa 166,7 mg; Hùng hoàng 166,7 mg; Hoàng liên 166,7 mg; Hoàng cầm 166,7 mg; Chi tử 166,7 mg; Uất kim 166,7 mg; Băng phiến 41,7 mg Viên hoàn 3004.90.98
92 Phong liễu tràng vị khang Mỗi gói cốm 8g chứa cao hỗn hợp dược liệu tương đương: Ngưu nhĩ phong 20g; La liễu 10g Thuốc cốm 3004.90.98
93 Neuroaid II MLC 901 Radix Astragali 800 mg; Radix Salviae miltiorrhizae 160 mg; Radix Paeoniae rubra 160 mg; Rhizoma Ligustici wallichii 160mg; Radix Angelicae sinensis 160 mg; Flos Carthami tinctorii 160 mg; Semen Pruni 160 mg; Radix Polygalae 160 mg; Rhizoma Acori tatarinowii 160 mg. Viên nang cứng 3004.90.98
94 An cung ngưu hoàng hoàn (Angong Niuhuang Wan) Viên 3g hoàn mềm chứa: Ngưu hoàng 166,67mg; Thủy ngưu giác 333,33mg; Xạ hương 41,67mg; Trân châu 83,33 mg; Chu sa 166,67mg; Hùng hoàng 166,67mg; Hoàng liên 166,67mg; Hoàng cầm 166,67mg; Chi tử 166,67mg; Uất kim 166,67mg; Băng phiến 41,67mg. Viên hoàn mềm 3004.90.98

DANH MỤC 14

DANH MỤC MỸ PHẨM XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

STT Mô tả hàng hóa Mã số hàng hóa
1 Kem, nhũ tương, sữa, gel hoặc dầu dùng trên da (tay, mặt, chân…)
- Kem và nước thơm dùng cho mặt và da 3304.99.30
- Kem, nhũ tương, sữa (lotion), gel hoặc dầu dùng trên da giúp ngăn ngừa mụn trứng cá (trừ các thuốc trị mụn đã được Bộ Y tế cấp SĐK lưu hành hoặc cấp giấy phép nhập khẩu) 3304.99.20
- Kem, nhũ tương, sữa (lotion), gel dùng trên da để làm sạch (bằng cách rửa trôi) 3401.30.00 3304.99.30
Nhũ tương, gel hoặc dầu dùng trên da khác để dưỡng da khác 3304.99.90
2 Mặt nạ (chỉ trừ sản phẩm làm bong da nguồn gốc hóa học) 3304.99.90
3 Các chất phủ màu (dạng lỏng, nhão, bột)
- Loại dùng cho mắt 3304.20.00
- Loại dùng cho môi 3304.10.00
- Loại khác, dạng bột 3304.91.00
- Loại khác, dạng lỏng, nhão 3304.99.90
4 Phấn trang điểm, phấn dùng sau khi tắm, phấn vệ sinh 3304.91.00
5 Xà phòng rửa tay, xà phòng khử mùi,… 3401.20.99
- Loại đã được nén thành hình dạng nhất định (bánh, thanh,…) 3401.11.40 3401.11.50
- Chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt chứa xà phòng ở dạng lỏng, kem dùng làm sạch da, đã đóng gói bán lẻ 3401.30.00
- Dạng khác 3401.20.99
6 Nước hoa, nước thơm 3303.00.00
7 Sản phẩm để tắm (muối, sữa, xà phòng, dầu, gel,….) 3307.30.00
- Chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt chứa hoặc không chứa xà phòng ở dạng lỏng, kem dùng làm sạch da, đã đóng gói bán lẻ 3401.30.00
- Xà phòng tắm, loại đã được nén thành hình dạng nhất định (bánh, thanh,…) 3401.11.40 3401.11.50
- Loại khác. 3307.30.00
8 Sản phẩm làm rụng lông 3307.90.40
9 Sản phẩm khử mùi và chống mùi (giảm mùi mồ hôi) 3307.20.00
10 Sản phẩm chăm sóc tóc:
- Nhuộm màu tóc, tẩy màu tóc 3305.90.00
- Sản phẩm uốn tóc, duỗi tóc 3305.20.00
- Sản phẩm định dạng tóc (trừ loại tạo kiểu tóc tạm thời) 3305.90.00
- Sản phẩm làm sạch tóc (dung dịch, bột, dầu gội)
- - Dầu gội đầu có tinh chất chống nấm (trừ các loại dầu gội trị nấm đã được Bộ Y tế cấp SĐK lưu hành hoặc cấp giấy phép nhập khẩu) 3305.10.10
- - Dầu gội đầu, loại khác 3305.10.90
- - Loại khác 3305.90.00
- Sản phẩm dưỡng tóc (dung dịch, kem, dầu) 3305.90.00
- Sản phẩm tạo kiểu tóc (dung dịch, keo, sáp trải tóc)
- - Dạng keo xịt tóc 3305.30.00
– Loại khác 3305.90.00
11 Sản phẩm dùng cho cạo râu hoặc sau khi cạo râu (kem, xà phòng, sữa,…) 3307.10.00
12 Sản phẩm trang điểm và tẩy trang mặt và mắt
- Chế phẩm trang điểm mắt 3304.20.00
- Chế phẩm trang điểm khác 3304.99.90
- Khăn, giấy tẩy trang 3307.90.30
- Loại khác dùng để tẩy trang mặt và mắt 3304.99.90
13 Sản phẩm dùng cho môi
- Chế phẩm trang điểm môi 3304.10.00
- Tẩy trang môi 3304.99.90
- Tẩy da chết môi 3304.99.90
14 Sản phẩm chăm sóc răng và miệng
- Dạng kem và bột để chăm sóc và bảo vệ răng (trừ các loại đã được Bộ Y tế cấp SĐK lưu hành hoặc cấp giấy phép nhập khẩu là thuốc) 3306.10.10
- Loại khác 3306.10.90
15 Sản phẩm chăm sóc và trang điểm móng tay, chân 3304.30.00
16 Sản phẩm vệ sinh cơ quan sinh dục ngoài (trừ các loại thuốc chữa bệnh cơ quan sinh dục ngoài đã được Bộ Y tế cấp SĐK lưu hành hoặc cấp giấy phép nhập khẩu) 3401.30.00
17 Sản phẩm chống nắng 3304.99.90
18 Sản phẩm làm sạm da mà không cần tắm nắng 3304.99.90
19 Sản phẩm làm trắng da (trừ sản phẩm trang điểm)
- Sản phẩm dưỡng trắng da 3304.99.90
- Sản phẩm làm trắng da 3401.30.00
20 Sản phẩm chống nhăn da 3304.99.90
21 Sản phẩm khác Theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
  1. [1] Đang hỏi lại chị Hường TCHQ do mã có sai khác
  2. [2] Áp dụng kết quả xác định lại tại CV 1256 (có sự không thống nhất với sp đã được xác định mã tại CV 8520: Pomxane là 3004.10.20). Đang hỏi lại chị Hường TCHQ.