Bấm vào đây để xem và tải văn bản gốc
| BỘ Y TẾ ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: 09/2024/TT-BYT | Hà Nội, ngày 11 tháng 6 năm 2024 |
THÔNG TƯ
BAN HÀNH CÁC DANH MỤC THUỐC, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC DÙNG CHO NGƯỜI VÀ MỸ PHẨM XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA THEO DANH MỤC HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU VIỆT NAM
Căn cứ Luật Hải quan số 54/2014/QH13 ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;
Căn cứ Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Dược và Cục trưởng Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền,
Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Thông tư ban hành các Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
-
Thông tư này ban hành các danh mục và nguyên tắc áp dụng các danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc gồm: thuốc hóa dược, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền, vắc xin, sinh phẩm; nguyên liệu làm thuốc là dược chất, dược liệu, các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc và Danh mục mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
-
Thông tư này không điều chỉnh đối với nguyên liệu làm thuốc là tá dược, vỏ nang: hàng hóa không sử dụng với mục đích làm thuốc, hàng hóa không phải là nguyên liệu làm thuốc dùng cho người.
Điều 2. Ban hành Danh mục
Ban hành kèm theo Thông tư này các Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (sau đây viết chung là Danh mục), bao gồm:
-
Danh mục 1: Danh mục thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa;
-
Danh mục 2: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất gây nghiện đã được xác định mã số hàng hóa;
-
Danh mục 3: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất hướng thần đã được xác định mã số hàng hóa;
-
Danh mục 4: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là tiền chất dùng làm thuốc đã được xác định mã số hàng hóa;
-
Danh mục 5: Danh mục thuốc, dược chất xuất khẩu, nhập khẩu thuộc Danh mục chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực đã được xác định mã số hàng hóa;
-
Danh mục 6: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là chất phóng xạ sử dụng trong ngành y tế đã được xác định mã số hàng hóa;
-
Danh mục 7: Danh mục nguyên liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu là dược chất và bán thành phẩm đã được xác định mã số hàng hóa;
-
Danh mục 8: Danh mục thuốc chỉ chứa 01 thành phần dược chất xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa;
-
Danh mục 9: Danh mục thuốc dạng phối hợp xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa;
-
Danh mục 10: Danh mục vắc xin xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa;
-
Danh mục 11: Danh mục dược liệu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hóa.
-
Danh mục 12: Danh mục các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hóa.
-
Danh mục 13: Danh mục thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hóa.
-
Danh mục 14: Danh mục mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng danh mục
-
Trường hợp có sự khác biệt, không thống nhất trong việc phân loại và xác định mã số hàng hóa đối với các hàng hóa thuộc các Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, việc xác định mã số hàng hóa thực hiện theo quy định của pháp luật về hải quan.
-
Đối với các thuốc, nguyên liệu làm thuốc, mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu chưa được liệt kê và xác định mã số hàng hóa trong các Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, việc xác định mã số hàng hóa thực hiện theo quy định của pháp luật về hải quan. Sau khi thông quan, các tổ chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu có văn bản gửi về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền) để làm cơ sở phối hợp với Bộ Tài chính xem xét thống nhất, cập nhật và ban hành Danh mục bổ sung.
-
Các mặt hàng dược chất, dược liệu, các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu ngoài mục đích làm thuốc còn có thể sử dụng với mục đích khác nhau. Theo đó, trường hợp nhưng mặt hàng này sử dụng làm thuốc, nguyên liệu làm thuốc thì phải áp dụng quy định theo pháp luật về dược; trường hợp sử dụng với mục đích khác thì áp dụng quy định pháp luật khác có liên quan.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
-
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 7 năm 2024.
-
Các Thông tư sau hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực:
a) Thông tư số 06/2018/TT-BYT ngày 06 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc dùng cho người và mỹ phẩm xuất khẩu, nhập khẩu đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
b) Thông tư số 48/2018/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Danh mục dược liệu; các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc; thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hoá theo Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
c) Thông tư số 03/2021/TT-BYT ngày 04 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế Bãi bỏ một phần quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 48/2018 TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục dược liệu: các chất chiết xuất từ dược liệu, tinh dầu làm thuốc; thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu xuất khẩu, nhập khẩu được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành
Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Y, Dược cổ truyền, các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tế, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ảnh về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược đối với các hàng hóa thuộc các Danh mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 và 14; Cục Quản lý Y, dược cổ truyền đối với các hàng hóa thuộc các Danh mục 11, 12, 13) để xem xét giải quyết./.
| Nơi nhận: - Ủy ban xã hội của Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ (Phòng Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Vụ KGVX); - Đ/c Bộ trưởng Bộ Y tế (để b/c); - Các đ/c Thứ trưởng Bộ Y tế; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL): - Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP: - UBND các tỉnh TP trực thuộc TƯ; - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc TW: - Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ; - Hiệp hội Doanh nghiệp dược Việt Nam: - Tổng Công ty Dược Việt Nam - Cổng Thông tin điện tử Bộ Y tế; Trang TTĐT Cục QLD; - Các DN SX, KD thuốc, NLLT trong nước và nước ngoài; - Lưu: VT, PC, QLD (TTTLinh) (3b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Xuân Tuyên |
DANH MỤC 1
DANH MỤC THUỐC ĐỘC, NGUYÊN LIỆU ĐỘC LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
- Danh mục nguyên liệu độc làm thuốc
| STT | Mô tả hàng hóa | Mã số hàng hóa | |
| Tên nguyên liệu | Dạng dùng | ||
| 1 | Abirateron | Các dạng | 2937.29.00 |
| 2 | Acid Valproic | Các dạng | 2915.90.90 |
| 3 | Anastrozole | Các dạng | 2933.99.90 |
| 4 | Arsenic Trioxide | Các dạng | 2811.29.90 |
| 5 | Atracurium Besylale | Các dạng | 2933.49.90 |
| 6 | Atropin sulfat | Các dạng | 2939.79.00 |
| 7 | Azacitidin | Các dạng | 2934.99.90 |
| 8 | Bicalutamide | Các dạng | 2930.90.90 |
| 9 | Bleomycin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 10 | Bortezomib | Các dạng | 2933.99.90 |
| 11 | Botulinum toxin | Các dạng | 3002.90.00 |
| 12 | Bupivacain | Các dạng | 2933.39.90 |
| 13 | Capecitabine | Các dạng | 2934.99.90 |
| 14 | Carbamazepine | Các dạng | 2933.99.90 |
| 15 | Carboplatin | Các dạng | 2843.90.00 |
| 16 | Carmustin | Các dạng | 2904.20.90 |
| 17 | Cetrorelix | Các dạng | 2924.29.90 |
| 18 | Chlorambucil | Các dạng | 2915.60.00 |
| 19 | Choriogonadotropine alfa | Các dạng | 2937.19.00 |
| 20 | Cisplatin | Các dạng | 2843.90.00 |
| 21 | Colistin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 22 | Cyclophosphamide | Các dạng | 2934.99.90 |
| 23 | Cycloporine | Các dạng | 2941.90.00 |
| 24 | Cytarabine | Các dạng | 2934.99.90 |
| 25 | Dacarbazin | Các dạng | 2933.29.00 |
| 26 | Dactinomycin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 27 | Daunorubicin | Các dạng | 2941.30.00 |
| 28 | Degarelix | Các dạng | 2937.19.00 |
| 29 | Desfluran | Các dạng | 2909.19.00 |
| 30 | Dexmedetomidine | Các dạng | 2933.29.00 |
| 31 | Docetaxel | Các dạng | 2932.99.00 |
| 32 | Doxorubicine | Các dạng | 2941.90.00 |
| 33 | Entecavir | Các dạng | 2933.59.90 |
| 34 | Epirubicin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 35 | Erlotinib | Các dạng | 2933.59.90 |
| 36 | Estradiol | Các dạng | 2937.23.00 |
| 37 | Etoposide | Các dạng | 2938.90.00 |
| 38 | Everolimus | Các dạng | 2934.99.90 |
| 39 | Exemestan | Các dạng | 2937.29.00 |
| 40 | Fludarabin | Các dạng | 2933.99.90 |
| 41 | Fluorouracil (5-FU) | Các dạng | 2933.59.90 |
| 42 | Flutamide | Các dạng | 2924.19.90 |
| 43 | Fulvestrant | Các dạng | 2937.23.00 |
| 44 | Ganciclovir | Các dạng | 2933.59.90 |
| 45 | Ganirelix | Các dạng | 2932.99.00 |
| 46 | Gefitinib | Các dạng | 2934.99.90 |
| 47 | Gemcitabine | Các dạng | 2934.99.90 |
| 48 | Goserelin | Các dạng | 2937.19.00 |
| 49 | Halothane | Các dạng | 2903.79.00 |
| 50 | Hydroxyurea | Các dạng | 2923.00.90 |
| 51 | Ifosfamide | Các dạng | 2934.99.90 |
| 52 | Imatinib | Các dạng | 2933.59.90 |
| 53 | Irinotecan | Các dạng | 2939.79.00 |
| 54 | Isoflurane | Các dạng | 2909.19.00 |
| 55 | Lenalidomid | Các dạng | 2934.91.00 |
| 56 | Letrozole | Các dạng | 2933.99.90 |
| 57 | Leuprorelin (Leuprolid) | Các dạng | 2937.19.00 |
| 58 | Levobupivacain | Các dạng | 2933.39.90 |
| 59 | Medroxy progesteron acetat | Các dạng | 2937.23.00 |
| 60 | Menotropin | Các dạng | 2937.19.00 |
| 61 | Mepivacaine | Các dạng | 2933.39.90 |
| 62 | Mercaptopurin | Các dạng | 2933.59.90 |
| 63 | Methotrexate | Các dạng | 2933.59.90 |
| 64 | Methyltestosterone | Các dạng | 2937.29.00 |
| 65 | Mitomycin C | Các dạng | 2941.90.00 |
| 66 | Mitoxantrone | Các dạng | 2922.50.90 |
| 67 | Mycophenolate | Các dạng | 2941.90.00 |
| 68 | Neostigmin metylsulfat | Các dạng | 2924.29.90 |
| 69 | Nilotinib | Các dạng | 2933.59.90 |
| 70 | Octreotide | Các dạng | 2934.99.90 |
| 71 | Oestrogens | Các dạng | 2937.29.00 |
| 72 | Oxaliplatin | Các dạng | 2843.90.00 |
| 73 | Oxcarbazepin | Các dạng | 2933.99.90 |
| 74 | Oxytocin | Các dạng | 2937.19.00 |
| 75 | Paclitaxel | Các dạng | 2932.99.00 |
| 76 | Pamidronate sodium | Các dạng | 2931.90.90 |
| 77 | Pancuronium bromid | Các dạng | 2933.39.90 |
| 78 | Pazopanib | Các dạng | 2935.90.00 |
| 79 | Pemetrexed | Các dạng | 2933.59.90 |
| 80 | Pipercuronium | Các dạng | 2934.99.90 |
| 81 | Procain hydroclorid | Các dạng | 2922.49.00 |
| 82 | Progesterone | Các dạng | 2937.23.00 |
| 83 | Propofol | Các dạng | 2907.19.00 |
| 84 | Pyridostigmine bromid | Các dạng | 2933.39.90 |
| 85 | Ribavirin | Các dạng | 2934.99.90 |
| 86 | Rocuronium bromid | Các dạng | 2934.99.90 |
| 87 | Ropivacaine | Các dạng | 2933.39.90 |
| 88 | Sevoflurane | Các dạng | 2909.19.00 |
| 89 | Sirolimus | Các dạng | 2941.90.00 |
| 90 | Sorafenib | Các dạng | 2933.39.90 |
| 91 | Sunitinib | Các dạng | 2933.79.00 |
| 92 | Suxamethonium clorid | Các dạng | 2923.90.00 |
| 93 | Tacrolimus | Các dạng | 2934.99.90 |
| 94 | Talniflumate | Các dạng | 2934.99.90 |
| 95 | Tamoxifen | Các dạng | 2937.23.00 |
| 96 | Temozolomid | Các dạng | 2933.99.90 |
| 97 | Testosterone | Các dạng | 2937.29.00 |
| 98 | Thalidomid | Các dạng | 2935.90.00 |
| 99 | Thiopental | Các dạng | 2933.59.90 |
| 100 | Thiotepa | Các dạng | 2933.99.90 |
| 101 | Thymosin Alpha 1 | Các dạng | 2921.45.00 |
| 102 | Topotccan | Các dạng | 2942.00.00 |
| 103 | Triptorelin | Các dạng | 2937.19.00 |
| 104 | Tritenoin (All-Trans Retinoic Acid) | Các dạng | 2936.21.00 |
| 105 | Valganciclovir | Các dạng | 2933.59.90 |
| 106 | Vecuronium bromide | Các dạng | 2933.39.90 |
| 107 | Vinblastine | Các dạng | 2939.79.00 |
| 108 | Vincristine | Các dạng | 2939.79.00 |
| 109 | Vinorelbine | Các dạng | 2939.79.00 |
| 110 | Zidovudine | Các dạng | 2934.99.90 |
| 111 | Ziprasidon | Các dạng | 2933.99.90 |
II. Thuốc độc
| STT | Mô tả hàng hóa | Mã số hàng hóa | |
| Tên thuốc | Dạng dùng | ||
| 1 | Abirateron | Uống: các dạng | 3004.90.89 |
| 2 | Arsenic Trioxide | Tiêm: các dạng | 3004.90.89 |
| 3 | Dactinomycin | Tiêm: các dạng | 3004.20.99 |
| 4 | Daunorubicin | Tiêm: các dạng | 3004.20.99 |
| 5 | Bleomycin | Tiêm: các dạng | 3004.20.99 |
| 6 | Choriogonadotropine alfa | Tiêm: các dạng | 3004.32.90 |
| 7 | Estradiol | Tiêm: các dạng | 3004.39.00 |
| 8 | Dexmedetomidine | Tiêm: các dạng | 3004.50.99 |
| 9 | Capecitabine | Uống: các dạng | 3004.90.89 |
| 10 | Fluorouracil (5-FU) | Tiêm: các dạng | 3004.90.89 |
| 11 | Flutamide | Uống: các dạng | 3004.90.89 |
| 12 | Gemcitabine | Tiêm: các dạng | 3004.90.89 |
| 13 | Goserelin | Tiêm: các dạng | 3004.90 89 |
| 14 | Carmustin | Tiêm: các dạng | 3004.90.89 |
| 15 | Chlorambucil | Uống: các dạng | 3004.90.89 |
| 16 | Colistin | Tiêm: các dạng | 3004.20.99 |
| 17 | Conjugated Oestrogens | Uống: các dạng | 3004.39.00 |
| 18 | Cisplatin | Tiêm: các dạng | 3004.90.89 |
| 19 | Cyclophosphamide | Uống: các dạng Tiêm: các dạng | 3004.90.89 |
| 20 | Docetaxel | Tiêm: các dạng | 3004.90.89 |
| 21 | Desfluran | Khí hóa lỏng | 3004.90.99 |
| 22 | Dacarbazin | Tiêm: các dạng | 3004.90.89 |
| 23 | Doxorubicine | Tiêm: các dạng | 3004.90.89 |
| 24 | Epirubicin | Tiêm: các dạng | 3004.90.89 |
| 25 | Etoposide | Uống: các dạng Tiêm: các dạng | 3004.90.89 |
| 26 | Exemestan | Uống: các dạng | 3004.90.89 |
| 27 | Acid Valproic | Uống: các dạng Tiêm: các dạng | 3004.90.99 |
| 28 | Anastrozole | Uống: các dạng | 3004.90.89 |
| 29 | Atracurium Besylate | Tiêm: các dạng | 3004.90.99 |
| 30 | Atropin sulfat | Tiêm: các dạng | 3004.49.70 |
| 31 | Bicalutamide | Uống: các dạng | 3004.90.89 |
| 32 | Bupivacain | Tiêm: các dạng | 3004.90.49 |
| 33 | Carboplatin | Tiêm: các dạng | 3004.90.89 |
| 34 | Cetrorelix | Tiêm: các dạng | 3004.90.99 |
| 35 | Cyclosporine | Uống: các dạng | 3004.90.99 |
| 36 | Cytarabine | Tiêm: các dạng | 3004.90.89 |
| 37 | Everolimus | Uống: các dạng | 3004.90.89 |
| 38 | Entecavir | Uống: các dạng | 3004.90.99 |
| 39 | Ganciclovir | Tiêm: các dạng | 3004.20.99 |
| 40 | Gefinitib | Uống: các dạng | 3004.90.89 |
| 41 | Ganirelix | Tiêm: các dạng | 3004.90.99 |
| 42 | Lenalidomid | Uống: các dạng | 3004.90.99 |
| 43 | Hydroxyurea | Uống: các dạng | 3004.90.89 |
| 44 | Halothane | Khí hoá lỏng | 3004.90.49 |
| 45 | Bortezomib | Tiêm: các dạng | 3004.90.89 |
| 46 | Botulinum Toxin Type A for Therapy | Tiêm: các dạng | 3004.90.49 |
| 47 | Erlotinib | Uống: các dạng | 3004.90.89 |
| 48 | Fulvestrant | Tiêm: các dạng | 3004.90.89 |
| 49 | Fludarabin | Tiêm: các dạng | 3004.90.89 |
| 50 | degarelix | Tiêm: các dạng | 3004.90.89 |
| 51 | Testosterone | Uống: các dạng Tiêm: các dạng | 3004.39.00 |
| 52 | Triptorelin | Tiêm: các dạng | 3004.39.00 |
| 53 | Temozolomid | Uống: các dạng | 3004.90.89 |
| 54 | Sevofluran | Khí hoá lỏng | 3004.90.49 |
| 55 | Talniflumate | Uống: các dạng | 3004.90.59 |
| 56 | Pazopanib | Uống: các dạng | 3004.90.89 |
| 57 | Sunitinib | Uống: các dạng | 3004.90.89 |
| 58 | Thymosin Alpha 1 | Tiêm: các dạng | 3004.90.89 |
| 59 | Ribavirin | Uống: các dạng Tiêm: các dạng | 3004.90.99 |
| 60 | Rocuronium bromid | Tiêm: các dạng | 3004.90.49 |
| 61 | Sirolimus | Uống: các dạng | 3004.90.99 |
| 62 | Suxamethonium clorid | Tiêm: các dạng | 3004.90.99 |
| 63 | Thalidomid | Uống: các dạng | 3004.90.89 |
| 64 | Tacrolimus | Uống: các dạng Tiêm: các dạng | 3004.90.99 |
| 65 | Tritenoin (All-Trans Retinoic acid) | Uống: các dạng | 3004.90.99 |
| 66 | Tamoxifen | Uống: các dạng | 3004.90.89 |
| 67 | Thiopental | Tiêm: các dạng | 3004.90.49 |
| 68 | Sorafenib | Uống: các dạng | 3004.90.89 |
| 69 | Thiotepa | Tiêm: các dạng | 3004.90.89 |
| 70 | Ropivacaine | Tiêm: các dạng | 3004.90.49 |
| 71 | Valganciclovir | Uống: các dạng | 3004.90.99 |
| 72 | Vecuronium bromid | Tiêm: các dạng | 3004.90.99 |
| 73 | Vinblastine | Tiêm: các dạng | 3004.90.89 |
| 74 | Vincristine | Tiêm: các dạng | 3004.90.89 |
| 75 | Vinorelbine | Tiêm: các dạng | 3004.90.89 |
| 76 | Zidovudine | Uống: các dạng | 3004.90.82 |
| 77 | Ziprasidon | Uống: các dạng | 3004.90.99 |
| 78 | Topotecan | Uống: các dạng Tiêm: các dạng | 3004.90.89 |
| 79 | Ifosfamide | Tiêm: các dạng | 3004.90.89 |
| 80 | Imatinib | Uống: các dạng | 3004.90.89 |
| 81 | Irinotecan | Tiêm: các dạng | 3004.90.89 |
| 82 | Isoflurane | Khí hoá lỏng | 3004.90.99 |
| 83 | Letrozole | Uống: các dạng | 3004.90.89 |
| 84 | Leuprorelin (Leuprolide) | Tiêm: các dạng | 3004.32.90 |
| 85 | Levobupivacain | Tiêm: các dạng | 3004.90.49 |
| 86 | Medroxyprogesterone acetate | Tiêm: các dạng | 3004.39.00 |
| 87 | Menotropin | Tiêm: Các dạng | 3004.90.99 |
| 88 | Mepivacaine | Tiêm: các dạng | 3004.90.49 |
| 89 | Mercaptopurin | Uống: các dạng | 3004.90.89 |
| 90 | Methotrexate | Uống: các dạng Tiêm: các dạng | 3004.90.89 |
| 91 | Methyltestosterone | Uống: các dạng | 3004.32.90 |
| 92 | Mitomycin C | Tiêm: các dạng | 3004.90.99 |
| 93 | Mitoxantrone | Tiêm: các dạng | 3004.90.99 |
| 94 | Neostigmin metylsulfat | Tiêm: các dạng | 3004.90.99 |
| 95 | Nilotinib | Uống: các dạng | 3004.90.99 |
| 96 | Octreotide | Tiêm: Các dạng | 3004.90.99 |
| 97 | Oxaliplatin | Tiêm: các dạng | 3004.90.89 |
| 98 | Oxcarbazepine | Uống: các dạng | 3004.90.99 |
| 99 | Oxytocin | Tiêm: các dạng | 3004.39.00 |
| 100 | Paclitaxel | Tiêm: các dạng | 3004.90.89 |
| 101 | Pamidronate disodium | Uống: các dạng Tiêm: các dạng | 3004.90.99 |
| 102 | Pancuronium bromid | Tiêm: các dạng | 3004.90.99 |
| 103 | Pemetrexed | Tiêm: các dạng | 3004.90.89 |
| 104 | Pipecuronium bromid | Tiêm: các dạng | 3004.90.99 |
| 105 | Procain hydroclorid | Tiêm: các dạng | 3004.90.49 |
| 106 | Progesterone | Tiêm: các dạng | 3004.32.90 |
| 107 | Propofol | Tiêm: Các dạng | 3004.90.49 |
| 108 | Pyridostigmine bromid | Tiêm: các dạng | 3004.90.99 |
DANH MỤC 2:
DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ DƯỢC CHẤT GÂY NGHIỆN ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| STT | Mô tả hàng hóa | Mã số hàng hóa | |
| Tên nguyên liệu | Dạng dùng | ||
| 1 | ACETYLDIHYDROCODEIN | Các dạng | 2939.11.90 |
| 2 | ALFENTANIL | Các dạng | 2933.33.00 |
| 3 | ALPHAPRODINE | Các dạng | 2933.39.90 |
| 4 | ANILERIDINE | Các dạng | 2933.33.00 |
| 5 | BEZITRAMIDE | Các dạng | 2933.33.00 |
| 6 | BUTORPHANOL | Các dạng | 2933.49.90 |
| 7 | CIRAMADOL | Các dạng | 2922.50.90 |
| 8 | COCAINE | Các dạng | 2939.72.00 |
| 9 | CODEINE | Các dạng | 2939.11.90 |
| 10 | DEXTROMORAMIDE | Các dạng | 2934.91.00 |
| 11 | DEZOCIN | Các dạng | 2922.29.00 |
| 12 | DIFENOXIN | Các dạng | 2933.33.00 |
| 13 | DIHYDROCODEIN | Các dạng | 2939.11.90 |
| 14 | DIPHENOXYLATE | Các dạng | 2933.33.00 |
| 15 | DIPIPANONE | Các dạng | 2933.33.00 |
| 16 | DROTEBANOL | Các dạng | 2933.49.90 |
| 17 | ETHYL MORPHIN | Các dạng | 2939.11.90 |
| 18 | FENTANYL | Các dạng | 2933.33.00 |
| 19 | HYDROMORPHONE | Các dạng | 2939.11.90 |
| 20 | KETOBEMIDON | Các dạng | 2933.33.00 |
| 21 | LEVOMETHADON | Các dạng | 2922.39.00 |
| 22 | LEVORPHANOL | Các dạng | 2933.41 00 |
| 23 | MEPTAZINOL | Các dạng | 2933.99.90 |
| 24 | METHADONE | Các dạng | 2922.31.00 |
| 25 | MORPHINE | Các dạng | 2939.11.90 |
| 26 | MYROPHINE | Các dạng | 2939.19.00 |
| 27 | NALBUPHIN | Các dạng | 2939.11.90 |
| 28 | NICOCODINE | Các dạng | 2939.19.00 |
| 29 | NICODICODINE | Các dạng | 2939.19.00 |
| 30 | NICOMORPHINE | Các dạng | 2939.11.90 |
| 31 | NORCODEINE | Các dạng | 2939.19.00 |
| 32 | OXYCODONE | Các dạng | 2939.11.90 |
| 33 | OXYMORPHONE | Các dạng | 2939.11.90 |
| 34 | PETHIDINE | Các dạng | 2933.33.00 |
| 35 | PHENAZOCINE | Các dạng | 2933.39.90 |
| 36 | PHOLCODIN | Các dạng | 2939.11.90 |
| 37 | PIRITRAMIDE | Các dạng | 2933.33.00 |
| 38 | PROPIRAM | Các dạng | 2933.33.00 |
| 39 | REMIFENIANIL | Các dạng | 2933.33.00 |
| 40 | SUFENTANIL | Các dạng | 2934.91.00 |
| 41 | THEBACON | Các dạng | 2939.11.90 |
| 42 | TONAZOCIN MESYLAT | Các dạng | 2933.99.90 |
| 43 | TRAMADOL | Các dạng | 2922.50.90 |
DANH MỤC 3:
DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| STT | Mô tả hàng hóa | Mã số hàng hóa | |
| Tên nguyên liệu | Dạng dùng | ||
| 1 | ALLOBARBITAL | Các dạng | 2933.53.00 |
| 2 | ALPRAZOLAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 3 | AMFEPRAMONE (Diethylpropion) | Các dạng | 2922.31.00 |
| 4 | AMINOREX | Các dạng | 2934.91.00 |
| 5 | AMOBARBITAL | Các dạng | 2933.53.00 |
| 6 | BARBITAL | Các dạng | 2933.53.00 |
| 7 | BENZFETAMINE (Benzphetamine) | Các dạng | 2921.46.00 |
| 8 | BROMAZEPAM | Các dạng | 2933.33.00 |
| 9 | BROTIZOLAM | Các dạng | 2934.91.00 |
| 10 | BUPRENORPHINE | Các dạng | 2939.11.90 |
| 11 | BUTALBITAL | Các dạng | 2933.53.00 |
| 12 | BUTOBARBHAL | Các dạng | 2933.53.00 |
| 13 | CAMAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 14 | CHLODIAZEPOXID | Các dạng | 2933.91.00 |
| 15 | CATHINE ((+)-norpseudo ephedrine) | Các dạng | 2939.43.00 |
| 16 | CLOBAZAM | Các dạng | 2933.72.00 |
| 17 | CLONAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 18 | CLORAZEPATE | Các dạng | 2933.91.00 |
| 19 | CLOTIAZEPAM | Các dạng | 2934.91.00 |
| 20 | CLOXAZOLAM | Các dạng | 2934.91.00 |
| 21 | DELORAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 22 | DIAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 23 | ESTAZOLAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 24 | ETHCHLORVYNOL | Các dạng | 2905.51.00 |
| 25 | ETHINAMATE | Các dạng | 2924.24.00 |
| 26 | ETHYLLOFLAZEPATE | Các dạng | 2933.91.00 |
| 27 | ETILAMFETAMINE (N - elhylamphetamine) | Các dạng | 2921.46.00 |
| 28 | FENCAMFAMIN | Các dạng | 2921.46.00 |
| 29 | FENPROPOREX | Các dạng | 2926.30.00 |
| 30 | FLUDIAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 31 | FLUNITRAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 32 | FLURAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 33 | GLUTETHIMID | Các dạng | 2925.12.00 |
| 34 | HALAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 35 | HALOXAZOLAM | Các dạng | 2934.91.00 |
| 36 | KETAZOLAM | Các dạng | 2934.91.00 |
| 37 | KETAMIN | Các dạng | 2922.39.00 |
| 38 | LEFETAMIN (SPA) | Các dạng | 2921.46.00 |
| 39 | LISDEXAMFETAMINE | Các dạng | 2924.29.90 |
| 40 | LOPRAZOLAM | Các dạng | 2933.55.00 |
| 41 | LORAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 42 | LORMETAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 43 | MAZINDOL | Các dạng | 2933.91.00 |
| 44 | MEDAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 45 | MEFENOREX | Các dạng | 2921.46.00 |
| 46 | MEPROBAMAT | Các dạng | 2924.11.00 |
| 47 | MESOCARB | Các dạng | 2934.91.00 |
| 48 | METHYLPHENIDATE | Các dạng | 2933.33.00 |
| 49 | METHYLPHENO-BARBITAL | Các dạng | 2933.53.00 |
| 50 | METHYPRYLON | Các dạng | 2933.72.00 |
| 51 | MIDAZOLAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 52 | NIMETAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 53 | NITRAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 54 | NORDAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 55 | OXAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 56 | OXAZOLAM | Các dạng | 2934.91.00 |
| 57 | PENTAZOCIN | Các dạng | 2933.33.00 |
| 58 | PENTOBARBITAL | Các dạng | 2933.53.00 |
| 59 | PHENDIMETRAZIN | Các dạng | 2934.91.00 |
| 60 | PHENOBARBITAL | Các dạng | 2933.53.00 |
| 61 | PHENTERMIN | Các dạng | 2921.46.00 |
| 62 | PINAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 63 | PRAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 64 | PYROVALERONE | Các dạng | 2933.91.00 |
| 65 | SECBUTABARBITAL | Các dạng | 2933.53.00 |
| 66 | TEMAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 67 | TETRAZEPAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 68 | TRIAZOLAM | Các dạng | 2933.91.00 |
| 69 | VINYLBITAL | Các dạng | 2933.53.00 |
| 70 | ZOLPIDEM | Các dạng | 2933.99.90 |
DANH MỤC 4:
DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ TIỀN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| STT | Mô tả hàng hóa | Mã số hàng hóa | |
| Tên nguyên liệu | Dạng dùng | ||
| 1 | EPHEDRINE | Các dạng | 2939.41.00 |
| 2 | N-ETHYLEPHEDRIN | Các dạng | 2939.42.00 |
| 3 | N-METHYLEPHEDRIN/ METHYLEPHEDRIN/ DL-METHYLEPHEDRIN | Các dạng | 2939.49.00 |
| 4 | PSEUDOEPHEDRINE | Các dạng | 2939.42.00 |
| 5 | ERGOMETRINE | Các dạng | 2939.61.00 |
| 6 | ERGOTAMINE | Các dạng | 2939.62.00 |
| 7 | N-ETHYLPSEUDOEPHEDRIN | Các dạng | 2939.49.00 |
| 8 | N-METHYLPSEUDOEPHEDRIN | Các dạng | 2939.49.00 |
DANH MỤC 5:
DANH MỤC THUỐC, DƯỢC CHẤT XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THUỘC DANH MỤC CHẤT CẤM SỬ DỤNG TRONG MỘT SỐ NGÀNH, LĨNH VỰC ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
I. Danh mục dược chất
| STT | Mô tả hàng hóa | Mã số hàng hóa | |
| Tên dược chất | Dạng dùng | ||
| 1 | 19 Nor-testosterone (tên gọi khác là Nandrolone) | Các dạng | 2937.29.00 |
| 2 | Amifloxacin | Các dạng | 2933.59.90 |
| 3 | Azathioprine | Các dạng | 2933.59.90 |
| 4 | Bacitracin Zn | Các dạng | 2941.90.00 |
| 5 | Balofloxacin | Các dạng | 2933.49.90 |
| 6 | Benznidazole | Các dạng | 2933.29.00 |
| 7 | Besifloxacin | Các dạng | 2933.49.90 |
| 8 | Bleomycin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 9 | Carbuterol | Các dạng | 2922.50.90 |
| 10 | Chloramphenicol | Các dạng | 2941.40.00 |
| 11 | Chloroform | Các dạng | 2903.13.00 |
| 12 | Chlorpromazine | Các dạng | 2934.30.00 |
| 13 | Ciprofloxacin | Các dạng | 2933.59.90 |
| 14 | Colchicine | Các dạng | 2939.80.00 |
| 15 | Dalbavancin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 16 | Dapsone | Các dạng | 2921.59.00 |
| 17 | Diethylstilbestrol (DES) | Các dạng | 2907.29.90 |
| 18 | Enoxacin | Các dạng | 2933.59.90 |
| 19 | Fenoterol | Các dạng | 2922.50.90 |
| 20 | Fleroxacin | Các dạng | 2933.59.90 |
| 21 | Furazidin | Các dạng | 2934.99.90 |
| 22 | Furazolidon | Các dạng | 2934.99.90 |
| 23 | Garenoxacin | Các dạng | 2933.49.90 |
| 24 | Gatifloxacin | Các dạng | 2933.59.90 |
| 25 | Gemifloxacin | Các dạng | 2933.99.90 |
| 26 | Isoxsuprine | Các dạng | 2922.50.90 |
| 27 | Levofloxacin | Các dạng | 2934.99.90 |
| 28 | Lomefloxacin | Các dạng | 2933.59.90 |
| 29 | Methyl-testosterone | Các dạng | 2937.29.00 |
| 30 | Metronidazole | Các dạng | 2933.29.00 |
| 31 | Moxifloxacin | Các dạng | 2933.49.90 |
| 32 | Nadifloxacin | Các dạng | 2933.99.90 |
| 33 | Nifuratel | Các dạng | 2934.99.90 |
| 34 | Nifuroxime | Các dạng | 2932.19.00 |
| 35 | Nifurtimox | Các dạng | 2934.99.90 |
| 36 | Nifurtoinol | Các dạng | 2934.99.90 |
| 37 | Nimorazole | Các dạng | 2934.99.90 |
| 38 | Nitrofurantoin | Các dạng | 2934.99.90 |
| 39 | Nitrofurazone | Các dạng | 2932.19.00 |
| 40 | Norfloxacin | Các dạng | 2933.59.90 |
| 41 | Norvancomycin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 42 | Ofloxacin | Các dạng | 2934.99.90 |
| 43 | Oritavancin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 44 | Ornidazole | Các dạng | 2933.29.00 |
| 45 | Pazufloxacin | Các dạng | 2934.99.90 |
| 46 | Pefloxacin | Các dạng | 2933.59.90 |
| 47 | Prulifloxacin | Các dạng | 2934.99.90 |
| 48 | Ramoplanin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 49 | Rufloxacin | Các dạng | 2934.99.90 |
| 50 | Salbutamol | Các dạng | 2922.50.90 |
| 51 | Secnidazole | Các dạng | 2933.29.00 |
| 52 | Sitafloxacin | Các dạng | 2933.49.90 |
| 53 | Sparfloxacin | Các dạng | 2933.59.90 |
| 54 | Teicoplanin | Các dạng | 2934.99.90 |
| 55 | Terbutaline | Các dạng | 2922.50.90 |
| 56 | Tinidazole | Các dạng | 2933.29.00 |
| 57 | Tosufloxacin | Các dạng | 2933.99.90 |
| 58 | Trovafloxacin | Các dạng | 2933.99.90 |
| 59 | Vancomycin | Các dạng | 2941.90.00 |
II. Danh mục thuốc
| STT | Mô tả hàng hóa | Mã số hàng hóa | |
| Tên thuốc | Dạng dùng | ||
| 1 | 19 Nor-testosterone (tên gọi khác là Nandrolone) | Các dạng | 3304.39.00 |
| 2 | Amifloxacin | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3304.20.91 |
| Các dạng khác | 3304.20.99 | ||
| 3 | Azathioprine | Các dạng | 3304.90.99 |
| 4 | Bacitracin Zn | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 5 | Balofloxacin | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 6 | Benznidazole | Các dạng | 3004.90.99 |
| 7 | Besifloxacin | Dụng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 8 | Bleomycin | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.99 |
| Các dạng khác | 3004.20.91 | ||
| 9 | Carbuterol | Các dạng | 3004.90.99 |
| 10 | Chloramphenicol | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.71 |
| Các dạng khác | 3004.20.79 | ||
| 11 | Chloroform | Các dạng | 3004.90.49 |
| 12 | Chlorpromazine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 13 | Ciprofloxacin | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 14 | Colchicine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 15 | Dalbavancin | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 16 | Dapsone | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 17 | Diethylstilbestrol (DES) | Các dạng | 3004.39.00 |
| 18 | Enoxacin | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 19 | Fenoterol | Các dạng | 3004.90.99 |
| 20 | Fleroxacin | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 21 | Furazidin | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 22 | Furazolidon | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 23 | Garenoxacin | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 24 | Gatifloxacin | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 25 | Gemifloxacin | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 26 | Isoxsuprine | Các dạng | 3004.90.99 |
| 27 | Levofloxacin | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 28 | Lomefloxacin | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 29 | Methyl-testosterone | Các dạng | 3004.32.90 |
| 30 | Metronidazole | Các dạng | 3004.90.99 |
| 31 | Moxifloxacin | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 32 | Nadifloxacin | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3304.20.99 | ||
| 33 | Nifuratel | Các dạng | 3304.90.99 |
| 34 | Nifuroxime | Các dạng | 3004.90.99 |
| 35 | Nifurtimox | Các dạng | 3004.90.99 |
| 36 | Nifurtoinol | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 37 | Nimorazole | Các dạng | 3004.90.89 |
| 38 | Nitrofurantoin | dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 39 | Nitrofurazone | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 40 | Norfloxacin | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 41 | Norvancomycin | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3904.20.99 | ||
| 42 | Ofloxacin | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 43 | Oritavancin | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 44 | Omidazole | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 45 | Pazufloxacin | Dụng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 46 | Pefloxacin | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 47 | Prulifloxacin | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 48 | Ramoplanin | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 49 | Rufloxacin | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 50 | Salbutamol | Dạng truyền | 3004.90.92 |
| Các dạng khác | 3004.90.93 | ||
| 51 | Secnidazole | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.99 |
| Các dạng khác | 3004.20.91 | ||
| 52 | Sitafloxacin | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 53 | Sparfloxacin | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 54 | Teicoplanin | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 55 | Terbutaline | Các dạng | 3004.90.89 |
| 56 | Tinidazole | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 57 | Tosufloxacin | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 58 | Truvafloxacin | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 | ||
| 59 | Vancomycin | Dạng uống hoặc dạng mỡ | 3004.20.91 |
| Các dạng khác | 3004.20.99 |
DANH MỤC 6:
DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ CHẤT PHÓNG XẠ SỬ DỤNG TRONG NGÀNH Y TẾ ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| STT | Mô tả hàng hóa | Mã số hàng hóa |
| Tên thuốc phóng xạ (*) | ||
| 1 | Carbon 11 (C-11) | 2844 |
| 2 | Carbon - 14 | 2844 |
| 3 | Carbon - 14 urea | 2844 |
| 4 | Cesium 137 (Cesi-137) | 2844 |
| 5 | Chromium 51 (Cr-51) | 2844 |
| 6 | Coban 57 (Co-57) | 2844 |
| 7 | Coban 58 | 2844 |
| 8 | Coban 60 (Co-60) | 2844 |
| 9 | Dysprosium-165 | 2844 |
| 10 | Erbium-169 | 2844 |
| 11 | Fluorine -18 | 2844 |
| 12 | Fluorine 18 Fluoro L-DOPA (F-18DOPA) | 2844 |
| 13 | Fluorine 18 Fluorodeoxyglucose (F-18FDG) | 2844 |
| 14 | Fluorine -18 florbetapir | 2844 |
| 15 | Fluorine -18 florbetaben | 2844 |
| 16 | Fluorine-18 sodium fluoride | 2844 |
| 17 | Fluorine - 18 flutemetamol | 2844 |
| 18 | Gallium 67 (Ga-67) | 2844 |
| 19 | Gallium citrate 67 (Ga-67) | 2844 |
| 20 | Holmium 166 (Ho-166) | 2844 |
| 21 | Indium-111 | 2844 |
| 22 | Indiumclorid 111 (In-111) | 2844 |
| 23 | Indium-111 capromabpendetide | 2844 |
| 24 | Indium - 111 pentetate | 2844 |
| 25 | Indium-111 pentetreotide | 2844 |
| 26 | Indium-113m | 2844 |
| 27 | Iodine 123(I-123) | 2844 |
| 28 | Iodine I-123 iobenguane | 2844 |
| 29 | Iodine I-123 ioflupane | 2844 |
| 30 | Iodine I-123 sodium iodide | 2844 |
| 31 | Iodine I-124 | 2844 |
| 32 | Iode 125 (I-125) | 2844 |
| 33 | Iodine I-125 human serum albumin | 2844 |
| 34 | Iodine I-125 iothalamate | 2844 |
| 35 | Iode131 (I-131) | 2844 |
| 36 | Iodine I-131 human serum albumin | 2844 |
| 37 | Iodine I-131 sodium iodide | 2844 |
| 38 | Iodomethyl 19 Norcholesterol | 2844 |
| 39 | Iridium 192 (Ir-192) | 2844 |
| 40 | Iron-59 | 2844 |
| 41 | Keo vàng 198 (Au-198 Colloid) | 2844 |
| 42 | Krypton-81m | 2844 |
| 43 | Lipiodol I-131 | 2844 |
| 44 | Lutetium-177 | 2844 |
| 45 | Molybdenum [Mo-99 generator]/Technetium [99mTc] | 2844 |
| 46 | Nitrogen 13-amonia | 2844 |
| 47 | Octreotide Indium-111 | 2844 |
| 48 | Orthoiodohippurate (I-131OIH, Hippuran I-131) | 2844 |
| 49 | Oxygen-15 | 2844 |
| 50 | Phospho 32 (P-32) | 2844 |
| 51 | Phospho 32 (P-32)-Silicon | 2844 |
| 52 | Phosphorus -32 | 2844 |
| 53 | Radium-223 dichloride | 2844 |
| 54 | Rhenium-186 | 2844 |
| 55 | Rhennium 188 (Re-188) | 2844 |
| 56 | Rose Bengal I-131 | 2844 |
| 57 | Rubidium-81 | 2844 |
| 58 | Rubidium-82 chloride | 2844 |
| 59 | Samarium 153 (Sm-153) | 2844 |
| 60 | Samarium 153 lexidronam | 2844 |
| 61 | Selenium-75 | 2844 |
| 62 | Sestamibi (6-methoxy isobutyl isonitrile) | 2844 |
| 63 | Strontrium 89 (Sr-89) | 2844 |
| 64 | Strontrium 89 chloride | 2844 |
| 65 | Technetium 99m (Tc-99m) | 2844 |
| 66 | Tin-113 | 2844 |
| 67 | Thallium 201 (Tl-201) | 2844 |
| 68 | Thallium 201 chloride | 2844 |
| 69 | Tritium (3H) Tungsten-188 | 2844 |
| 70 | Urea (NH2 14CoNH2) | 2844 |
| 71 | Xenon-131m | 2844 |
| 72 | Xenon -133 | 2844 |
| 73 | Xenon-133 gas | 2844 |
| 74 | Xenon -133m | 2844 |
| 75 | Ytrium 90 (Y-90) | 2844 |
| 76 | Ytrium 90 chloride | 2844 |
| 77 | Ytrium 90 ibritumomabtiuxetan. | 2844 |
| 78 | Ytterbium-169 | 2844 |
| 79 | Ge-68/Ga-68 | 2844 |
| 80 | 18F-FDG 5,5-125mCi/ml | 2844.43.00 |
* Áp dụng tất cả nồng độ hàm lượng, dạng dùng.
DANH MỤC 7:
DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU LÀ DƯỢC CHẤT VÀ BÁN THÀNH PHẨM THUỐC ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| STT | Tên nguyên liệu, bán thành phẩm | Dạng dùng | Mã số hàng hoá |
| 1 | 2, 4 Dichlorobenzyl Alcohol | Các dạng | 2906.29.00 |
| 2 | Abacavir | Các dạng | 2933.59.90 |
| 3 | Acarbose | Các dạng | 2932.99.00 |
| 4 | Acebutolol | Các dạng | 2924.29.90 |
| 5 | Aceclofenac | Các dạng | 2922.49.00 |
| 6 | Acemetacin | Các dạng | 2934.99.90 |
| 7 | Acepifyline (Acefylline/ Acetyloxytheophylline) | Các dạng | 2939.59.00 |
| 8 | Acetazolamid | Các dạng | 2935.90.00 |
| 9 | Acetyl - L - carnitine | Các dạng | 2923.90.00 |
| 10 | Acetyl cystein | Các dạng | 2930.90.90 |
| 11 | Acetylcholine | Các dạng | 2923.10.00 |
| 12 | Acetylleucin | Các dạng | 2922.49.00 |
| 13 | Acetylspiramycin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 14 | Acid 5 - Aminosalicylic | Các dạng | 2922.50.90 |
| 15 | Acid acetyl salicylic | Các dạng | 2918.22.00 |
| 16 | Acid Aminocaproic | Các dạng | 2922.49.00 |
| 17 | Acid Azelaic | Các dạng | 2917.13.00 |
| 18 | Acid boric | Các dạng | 2810.00.20 |
| 19 | Acid Folic | Các dạng | 2936.29.00 |
| 20 | Acid Folinic | Các dạng | 2936.29.00 |
| 21 | Acid Fusidic | Các dạng | 2941.90.00 |
| 22 | Acid Gadoteric | Các dạng | 2846.90.00 |
| 23 | Acid lipoic (thioctic) | Các dạng | 2934.99.90 |
| 24 | Acid Nalidixic | Các dạng | 2933.99.90 |
| 25 | Acid Nicotinic | Các dạng | 2933.39 |
| 26 | Acid Salicylic | Các dạng | 2918.21.00 |
| 27 | Acid Sorbic | Các dạng | 2916.19. 00 |
| 28 | Acid Thiazoldin Carboxylic | Các dạng | 2934. 10. 00 |
| 29 | Acid Tiaprofenic | Các dạng | 2934. 99. 90 |
| 30 | Acid Tranexamic | Các dạng | 2922.49. 00 |
| 31 | Acid Ursodesoxycholique | Các dạng | 2918.19.00 |
| 32 | Acid Zoledronic | Các dạng | 2933. 29. 00 |
| 33 | Acrivastine | Các dạng | 2933. 39. 90 |
| 34 | Activated charcoal (than hoạt tính) | Than gáo dừa | 3802.10.10 |
| Dạng khác | 3802.10.90 | ||
| 35 | Acyclovir | Các dạng | 2933.59.90 |
| 36 | Adalimumab | Các dạng | 3002.13.00 |
| 37 | Adefovir dipivoxil | Các dạng | 2933. 59. 90 |
| 38 | Adenosine | Các dạng | 2934. 99. 90 |
| 39 | Adapalene | Các dạng | 2918.99. 00 |
| 40 | Adrenalin | Các dạng | 2937.90.10 |
| 41 | Aescin | Các dạng | 2938. 90. 00 |
| 42 | Agomelatine | Các dạng | 2924. 29. 90 |
| 43 | Albendazole | Các dạng | 2933. 99. 90 |
| 44 | Alcol polivinyl | Dạng phân tán | 3905.30.10 |
| Dạng khác | 3905. 30. 90 | ||
| 45 | Alendronate | Các dạng | 2931.49.90 |
| 46 | Alectinib | Các dạng | 2934.99.90 |
| 47 | Alfacalcidol | Các dạng | 2936. 90. 00 |
| 48 | Alfuzosin | Các dạng | 2934. 99. 90 |
| 49 | Alginic acid | Các dạng | 3913. 10. 00 |
| 50 | Alibendol | Các dạng | 2924. 29. 90 |
| 51 | Alimemazin | Các dạng | 2934. 30. 00 |
| 52 | Aliskiren | Các dạng | 2924. 29. 90 |
| 53 | Allopurinol | Các dạng | 2933. 59. 90 |
| 54 | Allylestrenol | Các dạng | 2937. 23. 00 |
| 55 | Almagate | Các dạng | 2842.90.90 |
| 56 | Alpha amylase | Các dạng | 3507.90.00 |
| 57 | Aluminium phosphate | Các dạng | 2835. 29. 90 |
| 58 | Aluminium Hydroxyd | Các dạng | 2818. 30. 00 |
| 59 | Alverine | Các dạng | 2921. 49. 00 |
| 60 | Ambroxol | Các dạng | 2922. 19. 90 |
| 61 | Amifostine | Các dạng | 2930. 90.90 |
| 62 | Amikacin | Các dạng | 2941. 90. 00 |
| 63 | Aminazin | Các dạng | 2934. 30. 00 |
| 64 | Aminophylline | Các dạng | 2939.59.00 |
| 65 | Aminosalicylate natri | Các dạng | 2922.50.90 |
| 66 | Amiodarone | Các dạng | 2932. 99. 00 |
| 67 | Amisulpride | Các dạng | 2933.99.90 |
| 68 | Amlodipine | Các dạng | 2933. 39. 90 |
| 69 | Amorolfin | Các dạng | 2934. 99. 90 |
| 70 | Amoxicilin, acid clavulanic | Các dạng | 3003.10.10 |
| 71 | Amoxycillin | Không tiệt trùng | 2941.10.11 |
| Dạng khác | 2941. 10. 19 | ||
| 72 | Amphotericin | Các dạng | 2941. 90. 00 |
| 73 | Ampicillin | Các dạng | 2941. 10. 20 |
| 74 | Amtriptyline | Các dạng | 2921. 49. 00 |
| 75 | Anhydric phtalic | Các dạng | 2917. 35. 00 |
| 76 | Anidulafungin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 77 | Aprotinin | Các dạng | 2933.99.90 |
| 78 | Aprepitant | Các dạng | 2934.99.90 |
| 79 | Arginine | Các dạng | 2925. 29. 00 |
| 80 | Artemether | Các dạng | 2932. 99. 90 |
| 81 | Artemisinin | Các dạng | 2932. 99. 90 |
| 82 | Artesunat | Các dạng | 2932. 99. 90 |
| 83 | Aripiprazol | Các dạng | 2933.79.00 |
| 84 | Aspartame | Các dạng | 2924. 29. 10 |
| 85 | Aspartate | Các dạng | 2922.49.00 |
| 86 | Aspirin | Các dạng | 2918. 22. 00 |
| 87 | Atenolol | Các dạng | 2924. 29. 90 |
| 88 | Atovastatin | Các dạng | 2915. 90. 90 |
| 89 | Attapulgite | Các dạng | 2508. 40. 90 |
| 90 | Azapentacen | Các dạng | 2933. 99. 90 |
| 91 | Azapentacen Natri Polysulfonat | Các dạng | 2933. 59. 90 |
| 92 | Azelastine | Các dạng | 2933. 99. 90 |
| 93 | Azithromycin | Các dạng | 2941. 50. 00 |
| 94 | Avanafil | Các dạng | 2933.59.90 |
| 95 | Bạc Sulphadiazine | Các dạng | 2935. 90. 00 |
| 96 | Bacillus clausii | Các dạng | 3002.49.00 |
| 97 | Bacillus polyfermenticus | Các dạng | 3002.49.00 |
| 98 | Bacillus subtilis | Các dạng | 3002.49.00 |
| 99 | Baclofen | Các dạng | 2922.49.00 |
| 100 | Bambuterol | Các dạng | 2924. 29. 90 |
| 101 | Bari sulfat | Các dạng | 2833. 27. 00 |
| 102 | Basiliximab | Các dạng | 3002.13.00 |
| 103 | Băng phiến (Borneol) | Các dạng | 2906.19.00 |
| 134 | Beclomethasone | Các dạng | 2937.22.00 |
| 105 | Benazepril | Các dạng | 2933.79.00 |
| 106 | Benfluorex | Các dạng | 2922. 19. 90 |
| 107 | Bendamustin HCl | Các dạng | 2933.99.90 |
| 108 | Benfotiamin | Các dạng | 2936.22.00 |
| 109 | Benzalkonium Chloride | Các dạng | 3402.41.00 |
| 110 | Benzathine Penicillin G | Các dạng | 2941.10.90 |
| 111 | Benzbromarone | Các dạng | 2932. 99. 90 |
| 112 | Benzocain | Các dạng | 2922.49.00 |
| 113 | Benzonatate | Các dạng | 3402.42.90 |
| 114 | Benzoyl Peroxice | Các dạng | 2916.32.10 |
| 115 | Benzyl benzoat | Các dạng | 2916.31.00 |
| 116 | Berberin | Các dạng | 2939. 79. 00 |
| 117 | Betahistine | Các dạng | 2933. 39. 90 |
| 118 | Betamethasone | Các dạng | 2937. 22. 00 |
| 119 | Betaxolol | Các dạng | 2922.19.90 |
| 120 | Bevacizumab | Các dạng | 3002.13.00 |
| 121 | Bezafibrate | Các dạng | 2924.29.90 |
| 122 | Bicyclol | Các dạng | 2932.99.00 |
| 123 | Bifidobacterium longum | Các dạng | 3002.90.00 |
| 124 | Bilastin | Các dạng | 2933.39.90 |
| 125 | Bicalutamide | Các dạng | 2930.90.90 |
| 126 | Bisacodyl | Các dạng | 2933.39.90 |
| 127 | Bismuth subcitrat | Các dạng | 2918. 15. 90 |
| 128 | Bismuth Subsalicylate | Các dạng | 2918. 23. 00 |
| 129 | Bisoprolol | Các dạng | 2922. 19. 90 |
| 130 | Bitmut citrat | Các dạng | 2918. 15. 90 |
| 131 | Bivalirudin | Các dạng | 2933. 99. 90 |
| 132 | Boldine | Các dạng | 2939. 79. 00 |
| 133 | Bortezomib | Các dạng | 2933.99.90 |
| 134 | Bosentan | Các dạng | 2935. 90. 00 |
| 135 | Bovine lung surfactant | Các dạng | 2923.90.00 |
| 136 | Brexpiprazol | Các dạng | 2934.99.90 |
| 137 | Brimonidine tartrate | Các dạng | 2933.29.00 |
| 138 | Brimonidin | Các dạng | 2933.29.00 |
| 139 | Brinzolamide | Các dạng | 2935. 90. 00 |
| 140 | Brivudin | Các dạng | 2934. 99. 90 |
| 141 | Bromhexine | Các dạng | 2921. 59. 00 |
| 142 | Bromo-galacto gluconat calci | Các dạng | 2932.99.00 |
| 143 | Brompheniramine | Các dạng | 2933. 39. 90 |
| 144 | Budesonide | Các dạng | 2937. 29. 00 |
| 145 | Buflomedil | Các dạng | 2933. 99. 90 |
| 146 | Buscolysin (Scopolamin-N-butylbromid) | Các dạng | 2939. 79. 00 |
| 147 | Butarnirat | Các dạng | 2939. 30. 00 |
| 148 | Butenafine HCl | Các dạng | 2921.49.00 |
| 149 | Butoconazole nitrate | Các dạng | 2933.29.00 |
| 150 | Cafein | Các dạng | 2939. 30. 00 |
| 151 | Calci bromid | Các dạng | 2827. 59. 00 |
| 152 | Calci carbonate | Các dạng | 2836. 50. 10 |
| 153 | Calci Dobesilate monohydrate | Các dạng | 2908. 99. 00 |
| 154 | Calci Glubionate | Các dạng | 2932.99.00 |
| 155 | Calci gluconat | Các dạng | 2918. 16. 00 |
| 156 | Calci hydropliosphat | Các dạng | 2835. 26. 00 |
| 157 | Calci lactat | Các dạng | 2918. 11. 00 |
| 158 | Calci phosphat | Các dạng | 2835. 26. 00 |
| 159 | Calci polystyrene sulfonate | Dạng phân tán | 3903.90.30 |
| Các dạng khác | 3903.90.99 | ||
| 160 | Calcifediol | Các dạng | 2936. 29. 00 |
| 161 | Calcipotriol | Các dạng | 2936. 29. 00 |
| 162 | Calcitonin | Các dạng | 2937. 19. 00 |
| 163 | Calcitriol | Các dạng | 2936. 29. 00 |
| 164 | Calcium folinat | Các dạng | 2936. 29. 00 |
| 165 | Camphor | Các dạng | 2914.29.10 |
| 166 | Candesartan | Các dạng | 2933.99.90 |
| 167 | Captopril | Các dạng | 2933. 99. 90 |
| 168 | Carbazochrome sodium sulfonate | Các dạng | 2933. 99. 90 |
| 169 | Carbimazole | Các dạng | 2933. 29. 00 |
| 170 | Carbocysteine | Các dạng | 2930. 90. 90 |
| 171 | Carbomer | Dạng phân tán | 3906.90.20 |
| Các dạng khác | 3906.90.99 | ||
| 172 | Carbonyl Iron | Các dạng | 2931.90.90 |
| 173 | Carboxymethyl cellulose sodium | Các dạng | 3912.31.00 |
| 174 | Carisoprodol | Các dạng | 2924.19.10 |
| 175 | Cariprazin | Các dạng | 2933.59.90 |
| 176 | Caroverin | Các dạng | 2933. 99. 90 |
| 177 | Carvedilol | Các dạng | 2933.99.90 |
| 178 | Casein thủy phân | Các dạng | 3501.10.00 |
| 179 | Catalase | Các dạng | 3507. 90. 00 |
| 180 | Cefaclor | Các dạng | 2941. 90. 00 |
| 181 | Cefadroxil | Các dạng | 2941. 90. 00 |
| 182 | Cefalexin | Các dạng | 2941. 90. 00 |
| 183 | Cefalotin | Các dạng | 2941. 90. 00 |
| 184 | Cefamandole | Các dạng | 2941.90.00 |
| 185 | Cefatrizine | Các dạng | 2941.90.00 |
| 186 | Cefazedone | Các dạng | 2941.90.00 |
| 187 | Cefazolin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 188 | Cefazoline | Các dạng | 2941.90.00 |
| 189 | Cefdinir | Các dạng | 2941.90.00 |
| 190 | Cefditoren Pivoxil | Các dạng | 2941.90.00 |
| 191 | Cefepime | Các dạng | 2941.90.00 |
| 192 | Cefetamet Pivoxil | Các dạng | 2941.90.00 |
| 193 | Cefixime | Các dạng | 2941.90.00 |
| 194 | Cefmetazol | Các dạng | 2941.90.00 |
| 195 | Cefminox | Các dạng | 2941.90.00 |
| 196 | Cefoperazone | Các dạng | 2941.90.00 |
| 197 | Cefotaxim | Các dạng | 2941.90 00 |
| 198 | Cefotetan | Các dạng | 2941.90.00 |
| 199 | Cefotiam | Các dạng | 2941.90.00 |
| 200 | Cefoxitin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 201 | Cefpodoxime | Các dạng | 2941.90.00 |
| 202 | Cefradine | Các dạng | 2941.90.00 |
| 203 | Ceftazidime | Các dạng | 2941.90.00 |
| 204 | Ceftezol | Các dạng | 2941.90.00 |
| 205 | Ceftibuten | Các dạng | 2941.90.00 |
| 206 | Ceftizoxim | Các dạng | 2941.90.00 |
| 207 | Ceftriaxone | Các dạng | 2941.90.00 |
| 208 | Cefuroxime | Các dạng | 2941.90.00 |
| 209 | Celecoxib | Các dạng | 2935.90.00 |
| 210 | Cephalothin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 211 | Cerebrolysin | Các dạng | 2937.19.00 |
| 212 | Cetirizine | Các dạng | 2933. 59. 90 |
| 213 | Chitosan | Các dạng | 2932.99.00 |
| 214 | Chlorhexidine | Các dạng | 2925.29.00 |
| 215 | Chlorphenesin Carbamate | Các dạng | 2924.29.90 |
| 216 | Chlorpheniramin | Các dạng | 2933. 39. 10 |
| 217 | Chlorphenoxomine | Các dạng | 2922.19.90 |
| 218 | Chlorpropamide | Các dạng | 2935.90.00 |
| 219 | Cholin Alfoscerate | Các dạng | 2923.10.00 |
| 220 | Cholin Fericitrat | Các dạng | 2923.10.00 |
| 221 | Choline bitartrate | Các dạng | 2923.10.00 |
| 222 | Chondroitin | Các dạng | 3913.90.90 |
| 223 | Chymotrypsine | Các dạng | 3507.90.00 |
| 224 | Ciclesonide | Các dạng | 2937.29.00 |
| 225 | Ciclopirox | Các dạng | 2933. 79. 00 |
| 226 | Ciclopiroxolamine | Các dạng | 2933. 79. 00 |
| 227 | Ciclosporin | Các dạng | 3002.13.00 |
| 228 | Cilnidipin | Các dạng | 2933.39.90 |
| 229 | Cilostazol | Các dạng | 2933. 79. 00 |
| 230 | Cimetidine | Các dạng | 2933.29.00 |
| 231 | Cinnarizine | Các dạng | 2933.59.90 |
| 232 | Ciprofibrate | Các dạng | 2918.29.90 |
| 233 | Cis (2) - Flupentixol decanoat | Các dạng | 2934.99.90 |
| 234 | Cisapride | Các dạng | 2933.39.90 |
| 235 | Citalopram | Các dạng | 2932. 99. 00 |
| 236 | Citicoline | Các dạng | 2933.99.90 |
| 237 | Citrat Natri | Các dạng | 2918.15.90 |
| 238 | Citrulline Maleate | Các dạng | 2924.19.90 |
| 239 | Clarithromycine | Các dạng | 2941.50.00 |
| 240 | Clindamycins | Các dạng | 2941. 90. 00 |
| 241 | Clobetasol propionat | Các dạng | 2937.22.00 |
| 242 | Clodronate disodium | Các dạng | 2931. 90. 90 |
| 243 | Clomiphene | Các dạng | 2922.19.90 |
| 244 | Clomipramine HCl | Các dạng | 2933.99.90 |
| 245 | Clopidogrel | Các dạng | 2934. 99. 90 |
| 246 | Cloroquin | Các dạng | 2933.49.90 |
| 247 | Clorpromazin | Các dạng | 2934. 30. 00 |
| 248 | Clostridium hotilinum type A | Các dạng | 3002.90.00 |
| 249 | Clotrimazole | Các dạng | 2933. 29. 00 |
| 250 | Cloxacillin | Các dạng | 2941. 10. 90 |
| 251 | Clozapin | Các dạng | 2933.59.90 |
| 252 | Cobanamide | Các dạng | 2936. 26. 00 |
| 253 | Coenzym Q10 | Các dạng | 2914. 62. 00 |
| 254 | Corifollitropin alfa | Các dạng | 2934. 99. 90 |
| 255 | Cromoglycate | Các dạng | 2932.99.00 |
| 256 | Cromolyn | Các dạng | 2932.99.00 |
| 257 | Crolamiton | Các dạng | 2924.29.90 |
| 258 | Cyanocobalamin | Các dạng | 2936.26.00 |
| 259 | Cyproheptadine | Các dạng | 2933. 39. 90 |
| 260 | Cyproterone | Các dạng | 2937.23.00 |
| 261 | Daclatasvir | Các dạng | 2933.29.00 |
| 262 | Daclizumab | Các dạng | 3002.13.00 |
| 263 | D-alpha-tocopheryl acetat | Các dạng | 2936.28.00 |
| 264 | Danazol | Các dạng | 2937.29.00 |
| 265 | Dapagliflozin | Các dạng | 2932.99.00 |
| 266 | Daptomycin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 267 | Dapoxetin | Các dạng | 2922.19.90 |
| 268 | Deferasirox | Các dạng | 2933. 99. 90 |
| 269 | Deferiprone | Các dạng | 2933.39.90 |
| 270 | Deflazacort | Các dạng | 2937.29.00 |
| 271 | Dequalinium | Các dạng | 2933. 49. 90 |
| 272 | Desferoxamin Mesylate | Các dạng | 2928.00.90 |
| 273 | Desloratadine | Các dạng | 2933. 39. 90 |
| 274 | Desmopressin | Các dạng | 2937. 19. 00 |
| 275 | Desogestrel | Các dạng | 2937. 23. 00 |
| 276 | Desonide | Các dạng | 2937. 29. 00 |
| 277 | Desvenlafaxin | Các dạng | 2922.50.90 |
| 278 | Desoxycorticosteron | Các dạng | 2937. 29. 00 |
| 279 | Dexamethasone | Các dạng | 2937. 22. 00 |
| 280 | Dexchlorpheniramine | Các dạng | 2933. 39. 90 |
| 281 | Duxibuprofen | Các dạng | 2916.39.90 |
| 282 | Dexpanthenol | Các dạng | 2936. 24. 00 |
| 283 | Dextran70 | Các dạng | 3913.90.90 |
| 284 | Dextromethorphan | Các dạng | 2933.49.10 |
| 285 | Dextrose | Các dạng | 1702.30.10 |
| 286 | Diacefylline Diphenhydramine | Các dạng | 2933.99.90 |
| 287 | Diacerein | Các dạng | 2918. 99. 00 |
| 288 | Dibencozid | Các dạng | 2936. 26. 00 |
| 289 | Diclofenac | Các dạng | 2922.49.00 |
| 290 | Didanosine | Các dạng | 2934. 99. 90 |
| 291 | Diethylphtalat | Các dạng | 2917.34.90 |
| 292 | Difemerine | Các dạng | 2922.19.90 |
| 293 | Digoxin | Các dạng | 2938.90.00 |
| 294 | Dihydrated L(+) Argin in base | Các dạng | 2925.29.00 |
| 295 | Dihydroxydibutylether | Các dạng | 2909.19.00 |
| 296 | Diiodohydroxyquinoline | Các dạng | 2933.49. 90 |
| 297 | Diltiazem | Các dạng | 2934.99.90 |
| 298 | Dimedrol | Các dạng | 2922.19.90 |
| 299 | Dimenhydrinate | Các dạng | 2939.59.00 |
| 300 | Dimethicon | Các dạng | 2942.00.00 |
| 301 | Dimethylpolysiloxane | Các dạng | 2942.00.00 |
| 302 | Dinatri adenosine triphosphat | Các dạng | 2934.99.90 |
| 303 | Dinatri etidronat | Các dạng | 2931.90.90 |
| 304 | Dinatri Inosin Monophosphate | Các dạng | 2934.99.90 |
| 305 | Dioctahedral Smectite | Các dạng | 3802.90.20 |
| 306 | Diosmectite | Các dạng | 2508.10.00 |
| 307 | Diosmin | Các dạng | 2932.99.00 |
| 308 | Diphenhydramine | Các dạng | 2922.19.90 |
| 309 | Dipropylin | Các dạng | 2921.49.00 |
| 310 | Dipyridamole | Các dạng | 2933.59.90 |
| 311 | Disodium clodronate | Các dạng | 2811.19.90 |
| 312 | Disulfiram | Các dạng | 2930.30.00 |
| 313 | DL-Alpha tocopheryl acetal | Các dạng | 2936. 28. 00 |
| 314 | DI-alpha-Tocopheryl | Các dạng | 2936. 28. 00 |
| 315 | DL-Lysine acetylsalicylate | Các dạng | 2922.41.00 |
| 316 | D-Mannitol | Các dạng | 2905.43.00 |
| 317 | Dobutamine | Các dạng | 2922.29.00 |
| 318 | Domperidone | Các dạng | 2933.39.90 |
| 319 | Đồng sulfat | Các dạng | 2833.25.00 |
| 320 | Dopamin | Các dạng | 2922.29.00 |
| 321 | Dothiepin | Các dạng | 2934.99.90 |
| 322 | Doxazosin | Các dạng | 2934.99.90 |
| 323 | Doxifluridine | Các dạng | 2934.99.90 |
| 324 | Doxycycline | Các dạng | 2941.30.00 |
| 325 | D-Panthenol | Các dạng | 2936.24.00 |
| 326 | Drotaverine | Các dạng | 2933.49.90 |
| 327 | Duloxetine HCl | Các dạng | 2934.99.90 |
| 328 | Dutasterid | Các dạng | 2937.29.00 |
| 329 | Dydrogesterone | Các dạng | 2937.23.00 |
| 330 | Ebastine | Các dạng | 2933.39.90 |
| 331 | Econazole | Các dạng | 2933.29.00 |
| 332 | Etodolac | Các dạng | 2934.99.90 |
| 333 | Edoxaban | Các dạng | 2934.99.90 |
| 334 | Efavirenz | Các dạng | 2934.99.90 |
| 335 | Emedastine | Các dạng | 2933.99.90 |
| 336 | Emtricitabin | Các dạng | 2934.99.90 |
| 337 | Enalapril | Các dạng | 2933.99.90 |
| 338 | Enoxaparin | Các dạng | 3001.90.00 |
| 339 | Enoxaparin Natri | Các dạng | 3001.90.00 |
| 340 | Enoxolone | Các dạng | 2918.99.00 |
| 341 | Entacapone | Các dạng | 2926.90.00 |
| 342 | Enzalutamid | Các dạng | 2933.29.00 |
| 343 | Epalrestat | Các dạng | 2934.10.00 |
| 344 | Eperisou | Các dạng | 2933.39.90 |
| 345 | Epinastine | Các dạng | 2933.99.90 |
| 346 | Epoetin Alfa | Các dạng | 3002.12.90 |
| 347 | Epoetin beta | Các dạng | 3002.12.90 |
| 348 | Eprazinone | Các dạng | 2933.59.90 |
| 349 | Eprosartan | Các dạng | 2934.99.90 |
| 350 | Eptacog alfa hoạt hoá | Các dạng | 3002.12.90 |
| 351 | Eptifibatide | Các dạng | 2934.99.90 |
| 352 | Erdostein | Các dạng | 2934.99.90 |
| 353 | Eribulin mesylate | Các dạng | 2932.19.00 |
| 354 | Ertapenem Natri | Các dạng | 2941.90.00 |
| 355 | Erythromycin (trừ dạng muối Estolat) | Các dạng | 2941.50.00 |
| 356 | Erythropoietin người tái tổ hợp | Các dạng | 3002.90.00 |
| 357 | Escina | Các dạng | 2932.99.00 |
| 358 | Escitalopram | Các dạng | 2932.99.00 |
| 359 | Esomeprazole | Các dạng | 2933.39.90 |
| 360 | Estriol | Các dạng | 2937.23.00 |
| 361 | Etamsylate | Các dạng | 2921.19.00 |
| 362 | Etanercept | Các dạng | 3002.13.00 |
| 363 | Ethambutol | Các dạng | 2922.19.10 |
| 364 | Ethamsylate | Các dạng | 2921.19.00 |
| 365 | Ether ethylic | Các dạng | 2909.11.00 |
| 366 | Ethionamide | Các dạng | 2933.39.90 |
| 367 | Etifoxine | Các dạng | 2934.99.90 |
| 368 | Etodolac | Các dạng | 2934.99.90 |
| 369 | Etofenamate | Các dạng | 2922.49.00 |
| 370 | Etomidate | Các dạng | 2933.29.00 |
| 371 | Etonogestrel | Các dạng | 2902.90.90 |
| 372 | Etravirine | Các dạng | 2933.59.90 |
| 373 | Eucalyptol/Cineol | Các dạng | 2932.99.00 |
| 374 | Ezetimibe | Các dạng | 2933.79.00 |
| 375 | Famciclovir | Các dạng | 2933.59.90 |
| 376 | Famotidine | Các dạng | 2935. 90 00 |
| 377 | Favipiravir | Dạng uống | 2933.99.90 |
| 378 | Felodipine | Các dạng | 2933.39.90 |
| 379 | Fenofibrate | Các dạng | 2918.99.00 |
| 380 | Fenoprofen | Các dạng | 2918.99.00 |
| 381 | Fenoverine | Các dạng | 2934.30.00 |
| 382 | Fenticonazole | Các dạng | 2933.29.00 |
| 383 | Ferric hydroxide polymaltose complex | Các dạng | 2940. 00 00 |
| 384 | Fexofenadine | Các dạng | 2933.39.90 |
| 385 | Filgrastim | Các dạng | 2942.00.00 |
| 386 | Finasteride | Các dạng | 2937.29.00 |
| 387 | Flavoxate | Các dạng | 2934.99.90 |
| 388 | Floctafenin | Các dạng | 2933.49.90 |
| 389 | Flomoxef | Các dạng | 2941.90.00 |
| 390 | Fluconazole | Các dạng | 2933.90.90 |
| 391 | Fludrocortisone acetate | Các dạng | 2937.22.00 |
| 392 | Flumazenil | Các dạng | 2933.99.90 |
| 393 | Flunarizine | Các dạng | 2933.59.90 |
| 394 | Fluocinolone | Các dạng | 2937.22.00 |
| 395 | FluoromethoIone | Các dạng | 2937.22.00 |
| 396 | Fluoxetine | Các dạng | 2922.19.90 |
| 397 | Flupentixol | Các dạng | 2934.99.90 |
| 398 | Fluphenazin | Các dạng | 2934.30.00 |
| 399 | Flurbiprofen | Các dạng | 2916.39.90 |
| 400 | Fluticasone | Các dạng | 2937.29.00 |
| 401 | Fluvastatin | Các dạng | 2933.99.90 |
| 402 | Fluvoxamine | Các dạng | 2928.00.90 |
| 403 | Follitropin alfa | Các dạng | 2937.19.00 |
| 404 | Fondaparinux | Các dạng | 2932.99.00 |
| 405 | Formoterol | Các dạng | 2924.29.90 |
| 406 | Formoterol fumarate | Các dạng | 2924.29.90 |
| 407 | Fosfomycin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 408 | Fuctose-1 -6-diphosphate sodium | Các dạng | 2940.00.00 |
| 409 | Furosemide | Các dạng | 2935.90.00 |
| 410 | Fusafungine | Các dạng | 2941.90.00 |
| 411 | Fusidate Natri | Các dạng | 2941.90.00 |
| 412 | Gabapentin | Các dạng | 2922.49.00 |
| 413 | Gadodiamide | Các dạng | 2846.90.00 |
| 414 | Gadopentetate dimeglumin | Các dạng | 2846.90.00 |
| 415 | Gadobenic acid | Các dạng | 2846.90.00 |
| 416 | Galantamin | Các dạng | 2939.79.00 |
| 417 | Gelatin | Các dạng | 3503.00.49 |
| 418 | Gemcitabin | Các dạng | 2934.99.90 |
| 419 | Gemfibrozil | Các dạng | 2918.99.00 |
| 420 | Gentamycin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 421 | Glibeclamide | Các dạng | 2935.90.00 |
| 422 | Gliclazide | Các dạng | 2935.90.00 |
| 423 | Glimepiride | Các dạng | 2935.90.00 |
| 424 | Glipizide | Các dạng | 2935.90.00 |
| 425 | Glucosamin | Các dạng | 2932.99.00 |
| 426 | Glucose | Các dạng | 1702.30.10 |
| 427 | Glutathione | Các dạng | 2930.90.90 |
| 428 | Glyburide | Các dạng | 2935.90.00 |
| 429 | Glycerin | Các dạng | 2905.45.00 |
| 430 | Glycerin Trinitrate | Các dạng | 2905.59.00 |
| 431 | Glycerol | Các dạng | 2905.45.00 |
| 432 | Glyceryl guaiacolate | Các dạng | 2909.49.00 |
| 433 | Glycine | Các dạng | 2922.49.00 |
| 434 | Gliclazid | Các dạng | 2935. 90. 00 |
| 435 | Glycyrrhizinic acid | Các dạng | 2938.90.00 |
| 436 | Gramicidin S | Các dạng | 2941.90.00 |
| 437 | Griseofulvin | Các dạng | 2941.10.90 |
| 438 | Guaiphenesin | Các dạng | 2909.49.00 |
| 439 | Haloperidol | Các dạng | 2933.39.90 |
| 440 | Heparin | Các dạng | 3001.90.00 |
| 441 | Hepatocyte growth Promoting Factor | Các dạng | 3002.12.90 |
| 442 | Heptaminol | Các dạng | 2922.19.90 |
| 443 | Hexamidine di-isethionate | Các dạng | 2925.29.00 |
| 444 | Human Albumin | Các dạng | 3002.12.90 |
| 445 | Human Insulin | Các dạng | 2937.12.00 |
| 446 | Human somatropin | Các dạng | 2937.11.00 |
| 447 | Hyaluronidase | Các dạng | 3507.90.00 |
| 448 | Hydrated Aluminium oxid | Các dạng | 2818.20.00 |
| 449 | Hydrochlorothiazid | Các dạng | 2935.90.00 |
| 450 | Hydrocortisone | Các dạng | 2937.21.00 |
| 451 | Hydroquinone | Các dạng | 2907.22.00 |
| 452 | Hydrotalcite (Magne Nhôm Hydroxyd - Carbonat Hydrat) | Các dạng | 3824.99.99 |
| 453 | Hydrotalcite synthetic | Các dạng | 3824.99.99 |
| 454 | Hydrous benzoyl peroxide | Các dạng | 2916.32.10 |
| 455 | Hydroxocobalamin | Các dạng | 2936.26.00 |
| 456 | Hydroxychloroquine sulfat | Các dạng | 2933.49.90 |
| 457 | Hydroxychlorothiazid | Các dạng | 2935.90.00 |
| 458 | Hydroxyethyl Starch | Các dạng | 3510.10.90 |
| 459 | Hydroxygen peroxyd | Dạng lỏng | 2847.00.10 |
| Các dạng khác | 2847.00.90 | ||
| 460 | Hydroxypropyl methylcellulose | Các dạng | 3912.39.00 |
| 461 | Hydroxyzine | Các dạng | 2933.59.90 |
| 462 | Hyoscine N-butyl bromide | Các dạng | 2939. 79. 00 (nguồn gốc thực vật) |
| 2939.80.00 (nguồn gốc tổng hợp) | |||
| 463 | Ibuprofen | Các dạng | 2915.39.90 |
| 464 | Ibrutinib | Các dạng | 2933.59.90 |
| 465 | Idarubicin hydrochloride | Các dạng | 2941.90.00 |
| 466 | Iloprost | Các dạng | 2918.19.00 |
| 467 | Imidapril | Các dạng | 2915.39.90 |
| 468 | Indacaterol | Các dạng | 2933.79.00 |
| 469 | Indapamide | Các dạng | 2935.90.00 |
| 470 | Indinavir | Các dạng | 2933.59.90 |
| 471 | Indomethacin | Các dạng | 2933.99.90 |
| 472 | Infliximab | Các dạng | 3002.13.00 |
| 473 | Insulin | Các dạng | 2937.12.00 |
| 474 | Interferon alpha 2a | Các dạng | 3002.13.00 |
| 475 | Interferon alpha-2b | Các dạng | 3002.13.00 |
| 476 | Iobitridoi | Các dạng | 2933.39.90 |
| 477 | Iod | Các dạng | 2801.20.00 |
| 478 | Iohexol | Các dạng | 2924.29.90 |
| 479 | Iopamidol | Các dạng | 2924.29.90 |
| 480 | Iopromide | Các dạng | 2924.29.90 |
| 481 | Ipratropium | Các dạng | 2939.79.00 |
| 482 | Irbesartan | Các dạng | 2933.29.00 |
| 483 | Isoconazole | Các dạng | 2933.29.00 |
| 484 | Isoniazid | Các dạng | 2933.39.10 |
| 485 | Isosorbide | Các dạng | 2932.99.90 |
| 486 | Isosorbide 5 Mononitrate | Các dạng | 2932.99.90 |
| 487 | Isosorbide Dinitrate | Các dạng | 2932.99.90 |
| 488 | Isotretinoins | Các dạng | 2936.21.00 |
| 489 | Itraconazole | Các dạng | 2934.99.90 |
| 490 | Ivabradine | Các dạng | 2933.79.00 |
| 491 | Kali chloride | Các dạng | 2827.39.90 |
| 492 | Kali citrat | Các dạng | 2918.15.90 |
| 493 | Kali clorid | Các dạng | 2827.39.90 |
| 494 | Kali glutamat | Các dạng | 2922.42.90 |
| 495 | Kali Iodid | Các dạng | 2829.90.90 |
| 496 | Kali Phenoxy Methyl Penicillin | Các dạng | 2941.10.90 |
| 497 | Kanamycin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 498 | Kẽm gluconat | Các dạng | 2918.16.00 |
| 499 | Kẽm oxyd | Các dạng | 2817.00.10 |
| 500 | Kẽm sulfat | Các dạng | 2833.29.40 |
| 501 | Kẽm Undecylenat | Các dạng | 2916. 19. 00 |
| 502 | Ketoconazole | Các dạng | 2934.99.90 |
| 503 | Ketoprofen | Các dạng | 2918. 30. 00 |
| 504 | Ketorolac | Các dạng | 2933. 99. 90 |
| 505 | Ketotifene | Các dạng | 2934. 99. 90 |
| 506 | L - Valine | Các dạng | 2922.49.00 |
| 507 | L - Cystine | Các dạng | 2930. 90. 90 |
| 508 | L - Threonine | Các dạng | 2922.50.90 |
| 509 | Lacidipine | Các dạng | 2933. 39. 90 |
| 510 | Lactitol | Các dạng | 2940. 00. 00 |
| 511 | Lactobaccillus acidophilus | Các dạng | 3002.49.00 |
| 512 | Lactobacillus | Các dạng | 3002.49.00 |
| 513 | Lactobacillus acidophilus | Các dạng | 3002.49.00 |
| 514 | Lactobacillus easei thứ Rhamnosus | Các dạng | 3002.49.00 |
| 515 | Lactobacillus kefir | Các dạng | 3002.49.00 |
| 516 | Lactobacillus sporogenes | Các dạng | 3002.49.00 |
| 517 | Lactobacilus rhamnosus | Các dạng | 3002.49.00 |
| 518 | Lactulose | Các dạng | 2940. 00. 00 |
| 519 | L-Alanine | Các dạng | 2922.49.00 |
| 520 | L-Alanyl -L-Glutamin | Các dạng | 2924. 19. 90 |
| 521 | Lamivudine | Các dạng | 2934.99.90 |
| 522 | Lamotrigin | Các dạng | 2933. 69. 00 |
| 523 | Lansoprazole | Các dạng | 2933.39.90 |
| 524 | L-Arginine | Các dạng | 2925. 29. 00 |
| 525 | L-Arginine Dihydrate | Các dạng | 2925. 29. 00 |
| 526 | L-Asparaginase | Các dạng | 3507. 90. 00 |
| 527 | L-Aspartic Acid | Các dạng | 2922. 50. 90 |
| 528 | L-Carnitine | Các dạng | 2923. 90. 00 |
| 529 | L-Cystcine | Các dạng | 2930. 90. 90 |
| 530 | Lecithin | Các dạng | 2923.20.11 - Từ thực vật 2923.20.19 - Loại khác |
| 531 | Leflunomide | Các dạng | 2934. 99. 90 |
| 532 | Lenvatinib | Các dạng | 2933.49.90 |
| 533 | Lercanidipine | Các dạng | 2933. 39. 90 |
| 534 | Leucovorin calci | Các dạng | 2936. 29. 00 |
| 535 | Levobunolol | Các dạng | 2922.50.90 |
| 536 | Levocamitine | Các dạng | 2923. 90. 00 |
| 537 | Levomepromazine | Các dạng | 2934. 30. 00 |
| 538 | Levonorgestrel | Các dạng | 2937. 23. 00 |
| 539 | Levosulpiride | Các dạng | 2935. 90. 00 |
| 540 | Levothyroxine | Các dạng | 2937. 90. 90 |
| 541 | L-Glutamic acid | Các dạng | 2922. 42. 10 |
| 542 | L-Histidine | Các dạng | 2933. 29. 00 |
| 543 | Lidocaine | Các dạng | 2924. 29. 90 |
| 544 | Lincomycin | Các dạng | 2941. 90. 00 |
| 545 | Linezolid | Các dạng | 2934.99.90 |
| 546 | L-Isoleucine | Các dạng | 2922.49.00 |
| 547 | Lisonopril | Các dạng | 2933. 99. 90 |
| 548 | L-Leucine | Các dạng | 2922.49.00 |
| 549 | L-Lysine Acetate | Các dạng | 2922. 41. 00 |
| 550 | L-Lysine Monohydrochloride | Các dạng | 2922. 41. 00 |
| 551 | L-Methionine | Các dạng | 2930. 40. 00 |
| 552 | Lodoxamide | Các dạng | 2926. 90. 00 |
| 553 | Loperamide | Các dạng | 2933. 39. 90 |
| 554 | Lopinavir | Các dạng | 2933.59.90 |
| 555 | Loratadine | Các dạng | 2933. 39. 90 |
| 556 | L-ornithin L-aspartat | Các dạng | 2922.49.90 |
| 557 | Lornoxicam | Các dạng | 2934.99.90 |
| 558 | Losartan | Các dạng | 2933. 29. 00 |
| 559 | Loteprednol etabonate | Các dạng | 2937.22.00 |
| 560 | Lovastain | Các dạng | 2932.20.90 |
| 561 | Loxoprofen | Các dạng | 2918. 30. 00 |
| 562 | L-Phenylalanine | Các dạng | 2922.49.90 |
| 563 | L-Proline | Các dạng | 2933. 99. 90 |
| 564 | L-Serine | Các dạng | 2922.50.90 |
| 565 | LTetrahydro panmatin | Các dạng | 2939. 79. 00 |
| 566 | L-Thyroxin | Các dạng | 2937. 90. 90 |
| 567 | L-Tryptophan | Các dạng | 2933. 99. 90 |
| 568 | L-Tyrosine | Các dạng | 2922.50.90 |
| 569 | Lutropin alfa | Các dạng | 2937.19.00 |
| 570 | Lưu huỳnh | Các dạng | 2802. 00. 00 |
| 571 | Lynestrenol | Các dạng | 2937. 23. 00 |
| 572 | Lysin acetyl salicylat | Các dạng | 2922. 41. 00 |
| 573 | Macrogol 4000 | Các dạng | 3404.20.00 |
| 574 | Maglumin Amidotrizoate | Các dạng | 2924. 29. 90 |
| 575 | Magnesi sulfat | Các dạng | 2833. 21. 00 |
| 576 | Magnesi Trisilicat | Các dạng | 2839. 90. 00 |
| 577 | Magnesium Alumino silicate | Các dạng | 2839. 90. 00 |
| 578 | Magnesium hydroxide | Các dạng | 2816. 10. 00 |
| 579 | Magnesium salt of dimecrotic acid | Các dạng | 2918. 99. 00 |
| 580 | Manidipine | Các dạng | 2933.59.90 |
| 581 | Mannitol | Các dạng | 2905.43.00 |
| 582 | Mebendazole | Các dạng | 2933. 99. 10 |
| 583 | Mebeverin | Các dạng | 2922. 50. 90 |
| 584 | Meclofenoxate | Các dạng | 2922. 19. 90 |
| 585 | Mecobalamin | Các dạng | 2936. 26. 00 |
| 586 | Mefenamic Acid | Các dạng | 2922.49.90 |
| 587 | Mefloquine hydroclorid | Các dạng | 2933. 49. 90 |
| 588 | Melatonin | Các dạng | 2937. 90. 90 |
| 589 | Meloxicam | Các dạng | 2934. 10. 00 |
| 590 | Memantin | Các dạng | 2921.30.00 |
| 591 | Menadion natribisulfit | Các dạng | 2914.79.00 |
| 592 | Menatetrenone | Các dạng | 2936.29.00 |
| 593 | Menthol | Các dạng | 2906. 11. 00 |
| 594 | Mephenesine | Các dạng | 2909. 49. 00 |
| 595 | Mequitazine | Các dạng | 2934. 30. 00 |
| 596 | Mercurochrome | Các dạng | 2852.10.90 |
| 597 | Mesalamine | Các dạng | 2922. 50. 90 |
| 598 | Mesalazine | Các dạng | 2922.50.10 |
| 599 | Mesna | Các dạng | 2930. 90. 90 |
| 600 | Mesterolone | Các dạng | 2937. 29. 00 |
| 601 | Metadoxime | Các dạng | 2936. 25. 00 |
| 602 | Metformin | Các dạng | 2925. 29. 00 |
| 693 | Methylene diphosphonic acid | Bột đông khô pha tiêm | 2931.49.90 |
| 604 | Methimazole | Các dạng | 2933. 29. 00 |
| 605 | Methionin | Các dạng | 2930. 40. 00 |
| 606 | Methocarbamol | Các dạng | 2924. 29. 90 |
| 607 | Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta | Các dạng | 3002.13.00 |
| 608 | Methyl Ergometrin | Các dạng | 2939.69.00 |
| 609 | Methyl Prednisolone | Các dạng | 2937. 29. 00 |
| 610 | Methyl Salycilate | Các dạng | 2918. 23. 00 |
| 611 | Methyldopa | Các dạng | 2922. 50. 90 |
| 612 | Methylergonovine | Các dạng | 2939. 69. 00 |
| 613 | Metoclopramide | Các dạng | 2924. 29. 90 |
| 614 | Metoprolol | Các dạng | 2922. 19. 90 |
| 615 | Miconazole | Các dạng | 2933. 29. 00 |
| 616 | Micafungin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 617 | Micronomicin | Các dạng | 2941. 90. 00 |
| 618 | Mifepriston | Các dạng | 2937. 29. 00 |
| 619 | Milnaeipram | Các dạng | 2924. 29. 90 |
| 620 | Milrinone | Các dạng | 2933. 79. 00 |
| 621 | Minocycline | Các dạng | 2941. 30. 00 |
| 622 | Minoxidil | Các dạng | 2933. 59. 90 |
| 623 | Mirabegron | Các dạng | 2934.10.00 |
| 624 | Mirtazapine | Các dạng | 2933. 59. 90 |
| 625 | Misoprosol | Các dạng | 2937. 50. 00 |
| 626 | Moclobemide | Các dạng | 2934. 99. 90 |
| 627 | Molgramostim (rHuGM-CSF) | Các dạng | 3002.13.00 |
| 628 | Molnupiravir | Dạng uống | 2934.99.90 |
| 629 | Mometasone | Các dạng | 2937. 22. 00 |
| 630 | Montelukast | Các dạng | 2930.90.90 |
| 631 | Mosapride | Các dạng | 2933.39.90 |
| 632 | Moxonidine | Các dạng | 2933. 59. 90 |
| 633 | Mupirocin | Các dạng | 2941. 90. 00 |
| 634 | Mydecamicin | Các dạng | 2941. 90. 00 |
| 635 | Myrtol | Các dạng | 3302.90.00 |
| 636 | N-(1.deoxy-d glucitol-1-yl)-N methylamonium Na Succinat | Các dạng | 2917. 19. 00 |
| 637 | Nabumetone | Các dạng | 2914.50.00 |
| 638 | N-Acetyl DL-Leucin | Các dạng | 2924.19. 90 |
| 639 | N-Acetylcysteine | Các dạng | 2930.90.90 |
| 640 | Nadroparin | Các dạng | 3001. 90. 00 |
| 641 | Naflidrofuryl | Các dạng | 2932. 19. 00 |
| 642 | Naltrexone | Các dạng | 2939. 19. 00 |
| 643 | Naphazolin | Các dạng | 2933. 29. 00 |
| 644 | Naproxen | Các dạng | 2918.99.00 |
| 645 | Narcotin | Các dạng | 2939. 19. 00 |
| 646 | Natamycin | Các dạng | 2941. 90. 00 |
| 647 | Nateglinide | Các dạng | 2924. 29. 90 |
| 648 | Natri Benzyl penicillin | Các dạng | 2941. 10. 19 |
| 649 | Natri Bicarbonate | Các dạng | 2836. 30. 00 |
| 650 | Natri camphosulfonat | Các dạng | 2914.79.00 |
| 651 | Natri Chloride | Các dạng | 2501.00. 93 |
| 652 | Natri camphosulfonat | Các dạng | 2914.79.00 |
| 653 | Natri Docusate | Các dạng | 2917. 19. 00 |
| 654 | Natri Flucloxacillin | Các dạng | 2941. 10. 90 |
| 655 | Natri Fluoride | Các dạng | 2826. 19. 00 |
| 656 | Natri Flurbiprofen | Các dạng | 2916. 39. 90 |
| 657 | Nalri Folinate | Các dạng | 2936. 29. 00 |
| 658 | Natri Hyaluronat | Các dạng | 3913. 90. 90 |
| 659 | Natri hydrocacbonat | Các dạng | 2836. 30. 00 |
| 660 | Natri Ironedetale | Các dạng | 2922. 50. 90 |
| 661 | Natri levo thyroxin | Các dạng | 2937. 90. 20 |
| 662 | Natri sulfacetamid | Các dạng | 2935. 90. 00 |
| 663 | Natri thiosulfat | Các dạng | 2832. 30. 00 |
| 664 | N-Carbamoyl-methyl 4-phenyl-2- pyrrolidone | Các dạng | 2933. 79. 00 |
| 665 | Nebivolol | Các dạng | 2932. 99. 00 |
| 666 | Nefopam | Các dạng | 2934. 99. 90 |
| 667 | Nelfinavir | Các dạng | 2933. 49. 90 |
| 668 | Neomycin | Các dạng | 2941. 90. 00 |
| 669 | Netilmicin | Các dạng | 2941. 90. 00 |
| 670 | Nevirapine | Các dạng | 2933. 91. 00 |
| 671 | Niacinamid | Các dạng | 2936. 29. 00 |
| 672 | Niclosamide | Các dạng | 2924. 29. 90 |
| 673 | Nicorandil | Các dạng | 2933. 39. 90 |
| 674 | Nifedipine | Các dạng | 2933. 39. 90 |
| 675 | Nifuroxazine | Các dạng | 2932 19. 00 |
| 676 | Nikethamide | Các dạng | 2933. 39. 90 |
| 677 | Nimesulide | Các dạng | 2935. 90. 00 |
| 678 | Nimodipine | Các dạng | 2933. 39. 90 |
| 679 | Nimotuzumab | Các dạng | 3002. 13. 00 |
| 680 | Nintedanib | Các dạng | 2934.99.90 |
| 681 | Nitroglycerin | Các dạng | 2905. 59. 00 |
| 682 | Nirroxoline | Các dạng | 2933. 49. 90 |
| 683 | Nizatidine | Các dạng | 2934. 10. 00 |
| 684 | Nomegestrol acetat | Các dạng | 2933. 19. 00 |
| 685 | Noradrenaline | Các dạng | 2937. 90. 90 |
| 686 | Norethisterone | Các dạng | 2937. 23. 00 |
| 687 | Norpscudoephedrin | Các dạng | 2939. 49. 00 |
| 688 | Noscapin | Các dạng | 2939. 11 90 |
| 689 | Novocain | Các dạng | 2922. 50. 90 |
| 690 | Nystatin | Các dạng | 2941. 90. 00 |
| 691 | Octylonium bromide (Otilonium bromide) | Các dạng | 2924.29.90 |
| 692 | Olanzapine | Các dạng | 2934. 99. 90 |
| 693 | Olaparib | Các dạng | 2933.59.90 |
| 694 | Oleum spicae | Các dạng | 3301. 29. 90 |
| 695 | Olmesartan medoxomil | Các dạng | 2934. 99. 90 |
| 696 | Omalizumab | Các dạng | 3002. 13.00 |
| 697 | Omega-3 Marine Triglycerides Fish Oil | Các dạng | 1504. 20. 90 |
| 698 | Omeprazole | Các dạng | 2933. 39. 90 |
| 699 | Ondansetron | Các dạng | 2933. 29. 00 |
| 700 | Orlistat | Các dạng | 2932. 20. 90 |
| 701 | Oseltamivir | Các dạng | 2924.29.90 |
| 702 | Osimertinib | Các dạng | 2933.59.90 |
| 703 | Ouabain | Các dạng | 2938. 90. 00 |
| 704 | Oxacillin | Các dạng | 2941. 10. 90 |
| 705 | Oxandrolone | Các dạng | 2937. 29. 00 |
| 706 | Oxeladine | Các dạng | 2922. 50. 90 |
| 707 | Oxybutinin | Các dạng | 2922. 50. 90 |
| 708 | Oxymethazolin | Các dạng | 2933. 29. 00 |
| 709 | Oxytetracyclin | Các dạng | 2941. 30. 00 |
| 710 | Palbociclib | Các dạng | 2933.79.00 |
| 711 | Paliperidone | Các dạng | 2934. 99. 90 |
| 712 | Pancreatin | Các dạng | 3507. 90. 00 |
| 713 | Pantoprazole | Các dạng | 2933. 39. 90 |
| 714 | Papaverin | Các dạng | 2939. 11. 90 |
| 715 | Para-aminobenzoic acid | Các dạng | 2922. 50. 90 |
| 716 | Paracetamol | Các dạng | 2924. 29. 30 |
| 717 | Pamaparin | Các dạng | 2931. 90. 90 |
| 718 | Paroxetine | Các dạng | 2934. 99. 90 |
| 719 | Pegfilgrastim | Các dạng | 3002. 13. 00 |
| 720 | Peginterferon | Các dạng | 3002. 12. 90 |
| 721 | Pemirolast | Các dạng | 2933. 59 90 |
| 722 | Penicillin V | Các dạng | 2941. 10. 90 |
| 723 | Penicilline G (benzyl Penicilline) | Các dạng | 2941. 10. 90 |
| 724 | Pentoxifylline | Các dạng | 2939. 59. 00 |
| 725 | Pentoxyverine | Các dạng | 2922. 19. 90 |
| 726 | Pepsin | Các dạng | 3507. 90. 00 |
| 727 | Perindopril tert Butylamin | Các dạng | 2933. 99. 90 |
| 728 | Phenoxymethyl Penicillin | Các dạng | 2941. 10. 90 |
| 729 | Phenylephrin | Các dạng | 2922. 50. 90 |
| 730 | Phenylpropanolamin | Các dạng | 2939.44.00 |
| 731 | Phenytoin | Các dạng | 2932 21. 00 |
| 732 | Phloroglucinol | Các dạng | 2907 29. 90 |
| 733 | Phosphatidylcholine | Các dạng | 2923 20. 90 |
| 734 | Phospholipid phổi lợn | Các dạng | 3001. 90. 00 |
| 735 | Phức hợp sắt III Polymaltose | Các dạng | 2940.00.00 |
| 736 | Phức sắt (III) - Hydroxid polymaltose | Các dạng | 2940.00.00 |
| 737 | Phytomenadione | Các dạng | 2936. 29. 00 |
| 738 | Picloxydin | Các dạng | 2933. 59. 90 |
| 739 | Picosulfate natri | Các dạng | 2933. 39. 90 |
| 740 | Pidotimod | Các dạng | 2934. 10. 00 |
| 741 | Pilocarpine HCl | Các dạng | 2939. 49. 00 |
| 742 | Pioglitazone | Các dạng | 2934. 99. 90 |
| 743 | Pipazetate | Các dạng | 2934. 99. 90 |
| 744 | Piperacillin | Các dạng | 2941. 10. 90 |
| 745 | Piperazin citrat | Các dạng | 2933. 59. 90 |
| 746 | Piracetam | Cảo dạng | 2933. 79. 00 |
| 747 | Pirenoxine | Các dạng | 2934. 99. 90 |
| 748 | Piribedil | Các dạng | 2934. 99. 90 |
| 749 | Piroxicam | Các dạng | 2934. 99. 20 |
| 750 | Pitavastatin Calcium | Các dạng | 2915. 90. 90 |
| 751 | Pizotifene | Các dạng | 2934. 99. 90 |
| 752 | Podophyllotoxin | Các dạng | 1302. 19. 90 |
| 753 | Policresulen | Các dạng | 3909. 40. 90 |
| 754 | Polygeline | Các dạng | 3913. 90. 90 |
| 755 | Polyhydroxyethyl starch | Các dạng | 2923. 90. 00 |
| 756 | Polysacharide | Các dạng | 3913. 90. 90 |
| 757 | Polytar | Các dạng | 3807. 00. 00 |
| 758 | Polyvinyl Alcohol | Các dạng | 3905. 30. 90 |
| 759 | Porcine Brain Extract | Các dạng | 3001. 20. 00 |
| 760 | Posaconazole | Các dạng | 2934. 99. 90 |
| 761 | Povidone Iodine | Các dạng | 3905. 99. 90 |
| 762 | Povidone K25 | Các dạng | 3905. 99. 90 |
| 763 | Pralatrexate | Các dạng | 2933.59.90 |
| 764 | Pralidoxime | Các dạng | 2933. 39. 90 |
| 765 | Pramipexole | Các dạng | 2934. 20. 00 |
| 766 | Prasugrel | Các dạng | 2934. 99. 90 |
| 767 | Pravastatin | Các dạng | 2918. 19. 00 |
| 768 | Praziquantel | Các dạng | 2933. 59. 90 |
| 769 | Prednisolone | Các dạng | 2937. 21. 00 |
| 770 | Prednisone | Các dạng | 2937. 21. 00 |
| 771 | Primaquin phosphal | Các dạng | 2933. 49. 90 |
| 772 | Prochlorperazin | Các dạng | 2934. 30. 00 |
| 773 | Pralidoxime chloride | Các dạng | 2933. 39. 90 |
| 774 | Promestriene | Các dạng | 2909. 30. 00 |
| 775 | Promethazine | Các dạng | 2934. 30. 00 |
| 776 | Propacetamol | Các dạng | 2924. 29. 90 |
| 777 | Propiverine | Các dạng | 2933. 39. 90 |
| 778 | Propranolol | Các dạng | 2922.19.90 |
| 779 | Propyl thiouracil | Các dạng | 2933. 59. 90 |
| 780 | Prothionamide | Các dạng | 2933.39.90 |
| 781 | Pyrantel | Các dạng | 2934.99.90 |
| 782 | Pyrazinamide | Các dạng | 2933.99.90 |
| 783 | Pyridoxin hydroclorid | Các dạng | 2936.25.00 |
| 784 | Pyritinol | Các dạng | 2933. 39. 90 |
| 785 | Quetiapine | Các dạng | 2934.99.90 |
| 786 | Quinapril | Các dạng | 2933.49.90 |
| 787 | Quinine | Các dạng | 2939.20.10 |
| 788 | Rabeprazole | Các dạng | 2933.39.90 |
| 789 | Racecadotril | Các dạng | 2930.90.90 |
| 790 | Raloxifene | Các dạng | 2934.99. |
| 791 | Ramipril | Các dạng | 2933.99.90 |
| 792 | Ranibizumab | Các dạng | 3002.13.00 |
| 793 | Ranitidine | Các dạng | 2932.19.00 |
| 794 | Rebamipid | Các dạng | 2933.79.00 |
| 795 | Recombinant Streptokinase | Các dạng | 3507.90.00 |
| 796 | Remdesivir | Dạng tiêm | 2934.99.90 |
| 797 | Repaglinide | Các dạng | 2933.39.90 |
| 798 | Retinyl acetat | Các dạng | 2935.21.00 |
| 799 | Ribociclib | Các dạng | 2933.59.90 |
| 800 | Riboflavin | Các dạng | 2935.23.00 |
| 801 | Ribostamycin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 802 | Rifampicin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 803 | Rifaximin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 804 | Rilmenidine | Các dạng | 2934.99.90 |
| 805 | Risedronate | Các dạng | 2933.39.90 |
| 806 | Risperidone | Các dạng | 2934.99.90 |
| 807 | Ritonavir | Các dạng | 2934.10.00 |
| 808 | Rituximab | Các dạng | 3002.13.00 |
| 809 | Rivastigmine | Các dạng | 2924.29.90 |
| 810 | Rofecoxib | Các dạng | 2932.20.90 |
| 811 | Ropinirole | Các dạng | 2933.79.00 |
| 812 | Rosiglitazone | Các dạng | 2934.10.00 |
| 813 | Rosuvastatin | Các dạng | 2935.90.00 |
| 814 | Roxythromycin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 815 | Rutin | Các dạng | 2938.10.00 |
| 816 | Saccharomyces | Men sống | 2102.10.00 |
| Men ỳ | 2102.20.90 | ||
| 817 | Salcatonin | Các dạng | 2937.19.00 |
| 818 | Salicylic acid | Các dạng | 2918.21.00 |
| 819 | Salmeterol | Các dạng | 2922.50.90 |
| 820 | Saquinavir | Các dạng | 2933.49.90 |
| 821 | Sắt Fumarat | Các dạng | 2917.19.00 |
| 822 | Sắt Gluconate | Các dạng | 2918.16.00 |
| 823 | Sắt oxalat | Các dạng | 2917.11.00 |
| 824 | Sắt Sucrose | Các dạng | 3824.99.99 |
| 825 | Sắt sulfat khan | Các dạng | 2833.29.90 |
| 826 | Saxaligliplin | Các dạng | 2933.99.90 |
| 827 | S-Carboxymethyl Cystein | Các dạng | 2930.90.90 |
| 828 | Scopolamine | Các dạng | 2939. 79. 00 |
| 829 | Selegiline | Các dạng | 2921.49.00 |
| 830 | Solen Sulfide | Các dạng | 2813.90.00 |
| 831 | Sennosides | Các dạng | 2838.90.00 |
| 832 | Sertraline | Các dạng | 2921.49.00 |
| 833 | Sevelamer | Các dạng | 3911.90.00 |
| 834 | Sibutramin | Các dạng | 2921.49.00 |
| 835 | Sildenafil | Các dạng | 2935.90.00 |
| 836 | Silymarin | Các dạng | 2932.99.90 |
| 837 | Simethicone | Dạng lỏng, dạng phân tán | 3910.00.20 |
| Dạng khác | 3910.00.90 | ||
| 838 | Simvastatin | Các dạng | 2932.20.90 |
| 839 | Siragliptin phosphate | Các dạng | 2933.59.90 |
| 840 | Sodium polystyrene sulfonate | Nhựa trao đổi ion | 3914.00.00 |
| Không có đặc tính trao đổi ion | 3903.90 | ||
| 841 | Sofosbuvir | Các dạng | 2934.99.90 |
| 842 | Solifenacin | Các dạng | 2933.49.90 |
| 843 | Somatostatin | Các dạng | 2937.19.00 |
| 844 | Somatropin | Các dạng | 2937.19.00 |
| 845 | Sorbitol | Các dạng | 2905.44.00 |
| 846 | Solalol | Các dạng | 2935.90.00 |
| 847 | Spectinomycin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 848 | Spironolactone | Các dạng | 2937.29.00 |
| 849 | Spriamycin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 850 | Stavudine | Các dạng | 2934.99.90 |
| 851 | Streptokinase | Các dạng | 3507.90.00 |
| 852 | Streptomycin | Các dạng | 2941.20.00 |
| 853 | Strychnin sulfat | Các dạng | 2939.79.00 |
| 854 | Succinimide | Các dạng | 2925.19.00 |
| 855 | Sucralfat | Các dạng | 2940.00.00 |
| 856 | Sulbutiamine | Các dạng | 2933.99.00 |
| 857 | Sulfaguanidin | Các dạng | 2935.90.00 |
| 858 | Sulfasalazin | Các dạng | 2935.90.00 |
| 859 | Sulfathiazol | Các dạng | 2935.90.00 |
| 860 | Sulfarnethoxazol | Các dạng | 2935.90.00 |
| 861 | Sulpiride | Các dạng | 2935.90.00 |
| 862 | Sulphanilamide | Các dạng | 2935.90.00 |
| 863 | Sultamicillin | Các dạng | 2941.10.90 |
| 864 | Sumatriptan | Các dạng | 2935.90.00 |
| 865 | Tadalafil | Các dạng | 2934.99.90 |
| 866 | Tamsulosin | Các dạng | 2935.90.00 |
| 867 | Tazarotene | Các dạng | 2934.99.90 |
| 868 | Tegaserod | Các dạng | 2933.99.90 |
| 869 | Telbivudine | Các dạng | 2934.99.90 |
| 870 | Teldizolid | Các dạng | 2941.90.00 |
| 871 | Telithromycin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 872 | Telmisartan | Các dạng | 2933.99.90 |
| 873 | Tenecteplase | Các dạng | 3507.90.00 |
| 874 | Tenoforvir | Các dạng | 2933.59.90 |
| 875 | Tenofovir alafenamide | Các dạng | 2933.59.90 |
| 876 | Tenoxicam | Các dạng | 2934.99.90 |
| 877 | Teprenone | Các dạng | 2914.19.00 |
| 878 | Terazosin | Các dạng | 2934.99.90 |
| 879 | Terbinafin | Các dạng | 2921.49.00 |
| 880 | Terbinafin hydroclorid | Các dạng | 2921.49.00 |
| 881 | Terpin hydrat | Các dạng | 2906.19.00 |
| 882 | Tetracyclin | Các dạng | 2941.30.00 |
| 883 | Tetrahydrozoline | Các dạng | 2933.29.00 |
| 884 | Tigecyclin 50mg | Các dạng | 2941.30.00 |
| 885 | Theophylline | Các dạng | 2939.59.00 |
| 886 | Thiamazole | Các dạng | 2933.29.00 |
| 887 | Thiamphenicol | Các dạng | 2941.40.00 |
| 888 | Thiocolchicoside | Các dạng | 2939.79.00 |
| 889 | Thioridazine | Các dạng | 2934.30.00 |
| 890 | Thymalfasin | Các dạng | 3002.13.00 |
| 891 | Thymol | Các dạng | 2907.19.00 |
| 892 | Thymomodulin | Các dạng | 2937.19.00 |
| 893 | Thyroxine | Các dạng | 2937.90.90 |
| 894 | Tianeptine | Các dạng | 2934.99.90 |
| 895 | Tibolone | Các dạng | 2937.29.00 |
| 896 | Ticlopidine | Các dạng | 2934.99.90 |
| 897 | Timolol | Các dạng | 2934.99.90 |
| 898 | Tiotropi bromid | Các dạng | 2939.80.00 |
| 899 | Tiratricol | Các dạng | 2918.99.00 |
| 900 | Tiropramide | Các dạng | 2924.29.90 |
| 901 | Tixocortol | Các dạng | 2937.29.00 |
| 902 | Tizanidin | Các dạng | 2934.99.90 |
| 903 | Tobramycin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 904 | Tocilizumab | Các dạng | 3002.13.00 |
| 905 | Tofisopam | Các dạng | 2923.99.90 |
| 906 | Tolazolinium | Các dạng | 2933.29.00 |
| 907 | Tolcapone | Các dạng | 2942.00.00 |
| 908 | Tolnaftate | Các dạng | 2930.90.90 |
| 909 | Tolperisone | Các dạng | 2933. 39. 90 |
| 910 | Topiramate | Các dạng | 2935.90.00 |
| 911 | Torsemide | Các dạng | 2935. 90. 00 |
| 912 | Trabecedin | Các dạng | 2934.99.90 |
| 913 | Trastuzumab | Các dạng | 3002.13.00 |
| 914 | Travoprost | Các dạng | 2918.99.00 |
| 915 | Trazodon | Các dạng | 2933.99.90 |
| 916 | Tretinoin | Các dạng | 2936.21.00 |
| 917 | Triamcinolone | Các dạng | 2937.22.00 |
| 918 | Tricalci Phosphate | Các dạng | 2835.26.00 |
| 919 | Triclosan | Các dạng | 2909.50.00 |
| 920 | Triflusal | Các dạng | 2917.39.90 |
| 921 | Trihexyphenidyl | Các dạng | 2933.39.90 |
| 922 | Trikali dicitrate Bismuth | Các dạng | 2918.15.90 |
| 923 | Trimebutine | Các dạng | 2922.19.90 |
| 924 | Trimeprazin | Các dạng | 2934.30.00 |
| 925 | Trimetazidine | Các dạng | 2933.59.90 |
| 926 | Trolamin | Các dạng | 2922.15.00 |
| 927 | Tromantadine | Các dạng | 2924.29.90 |
| 928 | Tulobuterol | Các dạng | 2922.19.90 |
| 929 | Tyrothricin | Các dạng | 2941.90.00 |
| 930 | Ubidecarennone | Các dạng | 2914.62.00 |
| 931 | Urazamide | Các dạng | 2933.29.00 |
| 932 | Urea | Các dạng | 3102.10.00 |
| 933 | Urofollitropin | Các dạng | 2937.19.00 |
| 934 | Urokinase | Các dạng | 3507.90.00 |
| 935 | Valerian (Cao chiết xuất từ rễ cây Valerian) | Các dạng | 1302.19.90 |
| 936 | Valproate Natri | Các dạng | 2915.90.90 |
| 937 | Valpromide | Các dạng | 2924.19.90 |
| 938 | Valsartan | Các dạng | 2933.99.90 |
| 939 | Vardenafil HCl | Các dạng | 2935.90.00 |
| 940 | Vaselin | Các dạng | 2712.10.00 |
| 941 | Venlafaxine | Các dạng | 2922.50.90 |
| 942 | Verapamil | Các dạng | 2926.90.00 |
| 943 | Verteporfin | Các dạng | 2933.99.90 |
| 944 | Vincamine | Các dạng | 2939.79.00 |
| 945 | Vinpocetine | Các dạng | 2939.79.00 |
| 946 | Vitamin A (Retinol) | Các dạng | 2936.21.00 |
| 947 | Vitamin B1 (Thiamin) | Các dạng | 2936.22.00 |
| 948 | Vitamin B12 (Cyanocobalamin) | Các dạng | 2936.26.00 |
| 949 | Vitamin B2 (Riboflavin) | Các dạng | 2936.23.00 |
| 950 | Vitamin C (Ascorbic Acid) | Các dạng | 2936.27.00 |
| 951 | Vitamin D (Ergocalciferol/Tococalciferol) | Các dạng | 2936.24.00 |
| 952 | Vitamin E (tocoferol) | Các dạng | 2935.28.00 |
| 953 | Vitamin H (Biotine) | Các dạng | 2935.29.00 |
| 954 | Vitamin K | Các dạng | 2935.29.00 |
| 955 | Vitamin PP (Nicotinamid) | Các dạng | 2935.29.00 |
| 956 | Voriconazole | Các dạng | 2933.59.90 |
| 957 | Wafarin | Các dạng | 2932.99.00 |
| 958 | Xanh methylen | Các dạng | 3204. 13. 00 |
| 959 | Xylometazoline | Các dạng | 2933.29.00 |
| 960 | Yếu tố kích thích dòng bạch cầu hạt (G-CSF) | Các dạng | 3002.13.00 |
| 961 | Yếu tố kích thích dòng bạch cầu hạt tái tổ hợp ở người (rHu G-CSF) | Các dạng | 3002.13.00 |
| 962 | Yếu tố tăng trưởng biểu bì người tái tổ hợp (RhEGF) | Các dạng | 2934.99.90 |
| 963 | Zafirlukast | Các dạng | 2935.90.00 |
| 964 | Zalcitabine | Các dạng | 2934.99.90 |
| 965 | Zopiclone | Các dạng | 2933.79.00 |
| 966 | Zofenopril | Các dạng | 2933.99.90 |
| 967 | Zuclopenthixol | Các dạng | 2934.99.90 |
DANH MỤC 8:
DANH MỤC THUỐC CHỈ CHỨA 01 THÀNH PHẦN DƯỢC CHẤT XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH MÃ SỐ HÀNG HÓA
(Kèm theo Thông tư số: 09/2024/TT-BYT ngày 11 tháng 06 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
(Văn bản dài, mời xem tiếp tại các bình luận bên dưới…)