- Kết quả phân loại mã HS 3001.20.00 - Chiết xuất nọc ong
- Kết quả phân loại mã HS 3001.90.00 - Bột nhau thai cừu
- Kết quả phân loại mã HS 3002.90.00 - Giống mốc Koji sản xuất nước tương
- Kết quả phân loại mã HS 3003.20.00 - Thuốc thú y Mycostatin-20
- Kết quả phân loại mã HS 3003.90.00 - Nguyên liệu sản xuất thuốc thú y Iron Dextran
- Kết quả phân loại mã HS 3003.90.00 - Thuốc thú y ESB3
- Kết quả phân loại mã HS 3003.90.00 - Thuốc thú y Flubenol 5% chứa Flubendazole
- Kết quả phân loại mã HS 3004.10.16 - Thuốc thú y Amoxivet 50% Powder
- Kết quả phân loại mã HS 3004.10.19 - Thuốc thú y Multibio
- Kết quả phân loại mã HS 3004.20.71 - Thuốc thú y Tylo-Dox Extra
- Kết quả phân loại mã HS 3004.20.90 - Thuốc thú y Tylosine 20%
- Kết quả phân loại mã HS 3004.20.91 - Thuốc thú y Flavomycin 80
- Kết quả phân loại mã HS 3004.20.91 - Thuốc thú y Monimax chứa Monensin và Nicarbazin
- Kết quả phân loại mã HS 3004.20.91 - Thuốc thú y Pharmasin WSG chứa Tylosin Tartrate
- Kết quả phân loại mã HS 3004.20.91 - Thuốc thú y Pulmotil AC
- Kết quả phân loại mã HS 3004.20.91 - Thuốc thú y Tilmiguard Solution
- Kết quả phân loại mã HS 3004.20.91 - Thuốc thú y Tylan Soluble
- Kết quả phân loại mã HS 3004.20.99 - Dung dịch nhỏ tai Otofa
- Kết quả phân loại mã HS 3004.20.99 - Thuốc đặt âm đạo Lacves
- Kết quả phân loại mã HS 3004.20.99 - Thuốc đặt phụ khoa Neo-Tergynan
- Kết quả phân loại mã HS 3004.20.99 - Thuốc thú y Gentaguard 10% Injection
- Kết quả phân loại mã HS 3004.39.00 - Thuốc thú y chứa Serum Gonadotrophin và HCG
- Kết quả phân loại mã HS 3004.39.00 - Thuốc thú y CP-CIN 20
- Kết quả phân loại mã HS 3004.39.00 - Thuốc thú y Planate Injection
- Kết quả phân loại mã HS 3004.49.90 - Thuốc Neo-Codion
- Kết quả phân loại mã HS 3004.49.90 - Thuốc trị ho Neo-Codion
- Kết quả phân loại mã HS 3004.50.29 - Viên đặt âm đạo Zutis GSV
- Kết quả phân loại mã HS 3004.50.99 - Dung dịch bổ sung Canxi và Vitamin D cho gia súc
- Kết quả phân loại mã HS 3004.50.99 - Thuốc bổ sung canxi cho chó Calci-Delice
- Kết quả phân loại mã HS 3004.50.99 - Viên đặt điều trị viêm phụ khoa Dermoxen Bactor
- Kết quả phân loại mã HS 3004.90.51 - Thuốc thú y Pracetam 20% Oral Solution
- Kết quả phân loại mã HS 3004.90.59 - Cao dán giảm đau Salonpas Diclofenac
- Kết quả phân loại mã HS 3004.90.59 - Kem bôi giảm đau Cetilar
- Kết quả phân loại mã HS 3004.90.59 - Thuốc ho Prospan 100ml
- Kết quả phân loại mã HS 3004.90.59 - Thuốc ho Pulmorest
- Kết quả phân loại mã HS 3004.90.79 - Thuốc thú y Revolution 6%
- Kết quả phân loại mã HS 3004.90.79 - Thuốc thú y Revolution 6% cho chó mèo
- Kết quả phân loại mã HS 3004.90.89 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe Vidatox Plus
- Kết quả phân loại mã HS 3004.90.99 - Chất làm đầy khớp và mô MD-MUSCLE
- Kết quả phân loại mã HS 3004.90.99 - Chất làm đầy mô MD-Tissue
- Kết quả phân loại mã HS 3004.90.99 - Chất làm đầy ViscoPlus Sodium Hyaluronate
- Kết quả phân loại mã HS 3004.90.99 - Dung dịch điều trị viêm móng bò Intra Hoof-Fit
- Kết quả phân loại mã HS 3004.90.99 - Gel phụ khoa Betadine
- Kết quả phân loại mã HS 3004.90.99 - Gel uống hỗ trợ tiêu hóa Silicea
- Kết quả phân loại mã HS 3004.90.99 - Gel uống hỗ trợ tiêu hóa Silicic acid
- Kết quả phân loại mã HS 3004.90.99 - Siro Sutreme
- Kết quả phân loại mã HS 3004.90.99 - Thuốc thú y điều trị bệnh viêm da, đường ruột
- Kết quả phân loại mã HS 3004.90.99 - Thuốc xịt lành vết thương gia súc
- Kết quả phân loại mã HS 3004.90.99 - Viên đặt âm đạo Silnozigyn
- Kết quả phân loại mã HS 3004.90.99 - Viên nén đặt âm đạo AB-INTIMUS
- Kết quả phân loại mã HS 3005.10.10 - Miếng dán mụn Acnes Clear Patch
- Kết quả phân loại mã HS 3005.10.90 - Miếng dán che mụn Mayancare
- Kết quả phân loại mã HS 3005.90.90 - Gel bôi vết thương Kulsscar
- Kết quả phân loại mã HS 3005.90.90 - Gel trị vết thương hở Healit
- Kết quả phân loại mã HS 3006.10.90 - Gel cầm máu co nướu nha khoa
- Kết quả phân loại mã HS 3006.60.00 - Thuốc thú y Altresyn chứa Altrenogest