| Nhóm quản lý Cơ quan / Lĩnh vực | Loại văn bản | Số hiệu | Ngày ban hành | Ngày hiệu lực | Nội dung chính | Ghi chú / Bị thay thế |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. QLCL THEO MỨC ĐỘ RỦI RO (Chính phủ) | Nghị định | 37/2026/NĐ-CP | 23/01/2026 | 23/01/2026 | Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa. | Cơ sở pháp lý cốt lõi chuyển đổi mô hình. |
| 1. QLCL THEO MỨC ĐỘ RỦI RO (Bộ KHCN) | Thông tư | 36/2026/TT-BKHCN | 30/06/2026 | 01/07/2026 | Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao. | . |
| 1. QLCL THEO MỨC ĐỘ RỦI RO (Bộ Công Thương) | Thông tư | 33/2026/TT-BCT | 30/06/2026 | 01/07/2026 | Danh mục sản phẩm, hàng hóa rủi ro trung bình/rủi ro cao thuộc Bộ Công Thương. | . |
| 1. QLCL THEO MỨC ĐỘ RỦI RO (Bộ Công Thương) | Thông tư | 34/2026/TT-BCT | 30/06/2026 | 01/07/2026 | Quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc Bộ Công Thương. | . |
| 1. QLCL THEO MỨC ĐỘ RỦI RO (Bộ Công Thương) | Thông tư | 31/2026/TT-BCT | 11/06/2026 | 01/07/2026 | Truy xuất nguồn gốc sản phẩm, hàng hóa thuộc Bộ Công Thương. | . |
| 1. QLCL THEO MỨC ĐỘ RỦI RO (Bộ Xây dựng) | Thông tư | 41/2026/TT-BXD | 26/06/2026 | 01/07/2026 | Quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng. | . |
| 1. QLCL THEO MỨC ĐỘ RỦI RO (Bộ Xây dựng) | Thông tư | 49/2026/TT-BXD | 30/06/2026 | 01/07/2026 | Danh mục sản phẩm, hàng hóa rủi ro trung bình/rủi ro cao lĩnh vực giao thông vận tải. | Mảng GTVT do Bộ Xây dựng quản lý. |
| 1. QLCL THEO MỨC ĐỘ RỦI RO (Bộ Y tế) | Thông tư | 24/2026/TT-BYT | 30/06/2026 | 01/07/2026 | Xác định mức độ rủi ro và biện pháp quản lý đối với thiết bị y tế. | . |
| 1. QLCL THEO MỨC ĐỘ RỦI RO (Bộ Y tế) | Thông tư | 26/2026/TT-BYT | 01/07/2026 | 01/07/2026 | Danh mục dược liệu, thuốc cổ truyền có mức độ rủi ro trung bình. | . |
| 1. QLCL THEO MỨC ĐỘ RỦI RO (Bộ Y tế) | Thông tư | 27/2026/TT-BYT | 01/07/2026 | 01/07/2026 | Danh mục thực phẩm; dụng cụ chứa đựng, vật liệu bao gói tiếp xúc thực phẩm rủi ro trung bình. | . |
| 1. QLCL THEO MỨC ĐỘ RỦI RO (Bộ Y tế) | Thông tư | 28/2026/TT-BYT | 01/07/2026 | 01/07/2026 | Danh mục thuốc hóa dược, dược liệu, vắc xin, sinh phẩm, nguyên liệu làm thuốc rủi ro cao và trung bình. | . |
| 1. QLCL THEO MỨC ĐỘ RỦI RO (Bộ NN và MT) | Thông tư | 27/2026/TT-BNNMT | 30/06/2026 | 01/07/2026 | Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình và rủi ro cao. | . |
| 1. QLCL THEO MỨC ĐỘ RỦI RO (Bộ Công an) | Thông tư | 125/2026/TT-BCA | 30/06/2026 | 01/07/2026 | Danh mục sản phẩm, hàng hoá có mức độ rủi ro trung bình, rủi ro cao. | . |
| 1. QLCL THEO MỨC ĐỘ RỦI RO (Bộ Quốc phòng) | Thông tư | 54/2026/TT-BQP | 05/06/2026 | 21/07/2026 | Kiểm tra chất lượng vũ khí trang bị, sản phẩm, hàng quốc phòng. | . |
| 1. QLCL THEO MỨC ĐỘ RỦI RO (Bộ Quốc phòng) | Thông tư | 58/2026/TT-BQP | 21/07/2026 | 21/07/2026 | Giám định chất lượng hàng quốc phòng. | . |
| 2. QUY CHUẨN KỸ THUẬT (Bộ Công Thương) | Thông tư | 36/2026/TT-BCT | 30/06/2026 | 01/07/2026 | Sửa đổi QCVN amôni nitrat, tiền chất thuốc nổ. | . |
| 2. QUY CHUẨN KỸ THUẬT (Bộ Công Thương) | Thông tư | 37/2026/TT-BCT | 30/06/2026 | 01/07/2026 | Sửa đổi QCVN dệt may, thủy ngân trong đèn huỳnh quang, chì trong sơn. | . |
| 2. QUY CHUẨN KỸ THUẬT (Bộ Công Thương) | Thông tư | 38/2026/TT-BCT | 30/06/2026 | 01/07/2026 | Sửa đổi QCVN natri hydroxit, PAC, amôniắc công nghiệp. | . |
| 2. QUY CHUẨN KỸ THUẬT (Bộ Công Thương) | Thông tư | 39/2026/TT-BCT | 30/06/2026 | 01/07/2026 | Ban hành QCVN đối với sản phẩm đồ uống có cồn. | . |
| 2. QUY CHUẨN KỸ THUẬT (Bộ Công Thương) | Thông tư | 40/2026/TT-BCT | 30/06/2026 | 01/07/2026 | Ban hành QCVN đối với tinh bột sắn thực phẩm. | . |
| 3. LUẬT, NGHỊ ĐỊNH & THỦ TỤC KHÁC (Bộ Tài chính) | Thông tư | 38/2015/TT-BTC | 25/03/2015 | 01/04/2015 | Quy định về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu. | Bị sửa đổi, bổ sung bởi TT 39/2018/TT-BTC và TT 121/2025/TT-BTC. |
| 3. LUẬT, NGHỊ ĐỊNH & THỦ TỤC KHÁC (Bộ Tài chính) | Thông tư | 39/2018/TT-BTC | 20/04/2018 | 05/06/2018 | Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư 38/2015/TT-BTC quy định về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu. | Bị sửa đổi, bổ sung bởi TT 121/2025/TT-BTC. |
| 3. LUẬT, NGHỊ ĐỊNH & THỦ TỤC KHÁC (Bộ Tài chính) | Thông tư | 121/2025/TT-BTC | 18/12/2025 | 01/02/2026 | Sửa đổi 16 Điều của TT 38/2015 và TT 39/2018 về thủ tục hải quan và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu. | Văn bản trọng tâm mới. |
| 3. LUẬT, NGHỊ ĐỊNH & THỦ TỤC KHÁC (Quốc hội) | Luật | 108/2025/QH15 | 10/12/2025 | 01/07/2026 | Luật Quản lý thuế. | . |
| 3. LUẬT, NGHỊ ĐỊNH & THỦ TỤC KHÁC (Quốc hội) | Luật | 90/2025/QH15 | 25/06/2025 | 01/07/2026 | Sửa đổi, bổ sung Luật Hải quan, Luật Thuế XNK, Luật Thuế GTGT và Luật Đầu tư. | . |
| 3. LUẬT, NGHỊ ĐỊNH & THỦ TỤC KHÁC (Quốc hội) | Luật | 09/2026/QH16 | 24/04/2026 | 24/04/2026 | Sửa đổi, bổ sung các Luật về Thuế TNCN, GTGT, TNDN và Thuế Tiêu thụ đặc biệt. | . |
| 3. LUẬT, NGHỊ ĐỊNH & THỦ TỤC KHÁC (Chính phủ) | Nghị định | 167/2025/NĐ-CP | 30/06/2025 | 15/08/2025 | Sửa đổi, bổ sung Nghị định 08/2015/NĐ-CP về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan. | . |
| 3. LUẬT, NGHỊ ĐỊNH & THỦ TỤC KHÁC (Chính phủ) | Nghị định | 169/2026/NĐ-CP | 15/05/2026 | 01/07/2026 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan. | . |
| 3. LUẬT, NGHỊ ĐỊNH & THỦ TỤC KHÁC (Chính phủ) | Nghị định | 211/2026/NĐ-CP | 16/06/2026 | 05/08/2026 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính về chăn nuôi. | . |
| 3. LUẬT, NGHỊ ĐỊNH & THỦ TỤC KHÁC (Chính phủ) | Nghị định | 245/2026/NĐ-CP | 27/06/2026 | 27/06/2026 | Gia hạn thời hạn nộp thuế GTGT, TNDN, TNCN và tiền thuê đất năm 2026. | . |
| 3. LUẬT, NGHỊ ĐỊNH & THỦ TỤC KHÁC (Chính phủ) | Nghị định | 246/2026/NĐ-CP | 29/06/2026 | 18/08/2026 | Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thủy sản. | . |
| 3. LUẬT, NGHỊ ĐỊNH & THỦ TỤC KHÁC (Chính phủ) | Quyết định | 32/2026/QĐ-TTg | 29/06/2026 | 14/08/2026 | Ban hành Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam. | . |
| 3. LUẬT, NGHỊ ĐỊNH & THỦ TỤC KHÁC (Chính phủ) | Quyết định | 31/2026/QĐ-TTg | 29/06/2026 | 14/08/2026 | Ban hành Danh mục hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập. | . |
| 3. LUẬT, NGHỊ ĐỊNH & THỦ TỤC KHÁC (Bộ Tài chính) | Quyết định | 1411/QĐ-BTC | 09/06/2026 | 01/03/2026 | Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hải quan. | . |
| 3. LUẬT, NGHỊ ĐỊNH & THỦ TỤC KHÁC (Bộ Tài chính) | Quyết định | 1292/QĐ-BTC | 28/05/2026 | 28/05/2026 | Công bố và bãi bỏ một số thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tài chính. | . |
| 3. LUẬT, NGHỊ ĐỊNH & THỦ TỤC KHÁC (Bộ Tài chính) | Thông tư | 121/2025/TT-BTC | 18/12/2025 | 01/02/2026 | Sửa đổi 16 Điều của TT 38/2015 và TT 39/2018 về thủ tục hải quan và quản lý thuế. | . |
| 3. LUẬT, NGHỊ ĐỊNH & THỦ TỤC KHÁC (Bộ Tài chính) | Thông tư | 06/2026/TT-BTC | 26/01/2026 | 01/03/2026 | Sửa đổi, bổ sung quy định về kiểm tra, giám sát hàng hóa XNK có yêu cầu bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ. | . |
| 3. LUẬT, NGHỊ ĐỊNH & THỦ TỤC KHÁC (Bộ Công Thương) | Thông tư | 28/2026/TT-BCT | 01/06/2026 | 17/07/2026 | Danh mục hàng hóa nhập khẩu phải kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc Bộ Công Thương. | . |
| 3. LUẬT, NGHỊ ĐỊNH & THỦ TỤC KHÁC (Chính phủ) | Nghị quyết | NQ 66.18/2026/NQ-CP | 18/05/2026 | 01/07/2026 | Phân quyền, cắt giảm và đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh. | . |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ Tài chính) | Thông tư | 31/2022/TT-BTC | 06/08/2022 | 29/12/2022 | Danh mục hàng hóa XNK Việt Nam. | Thay thế 65/2017/TT-BTC. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Quyết định | 15/2023/QĐ-TTg | 31/05/2023 | 15/07/2023 | Biểu thuế nhập khẩu thông thường (NKTT). | Thay thế 45/2017/QĐ-TTg. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 26/2023/NĐ-CP | 31/05/2023 | 15/07/2023 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (NKUD) và Biểu thuế xuất khẩu. | Thay thế 57/2020/NĐ-CP. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 144/2024/ND-CP | 01/11/2024 | 16/12/2024 | Cập nhật Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, xuất khẩu. | . |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 21/2025/NĐ-CP | 10/02/2025 | 10/02/2025 | Cập nhật Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. | . |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 73/2025/NĐ-CP | 31/03/2025 | 31/03/2025 | Cập nhật Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. | . |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 199/2025/NĐ-CP | 08/07/2025 | 08/07/2025 | Cập nhật Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, xuất khẩu. | . |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 72/2026/NĐ-CP | 09/03/2026 | 09/03/2026 | Cập nhật Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. | . |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 108/2025/NĐ-CP | 19/05/2025 | 19/05/2025 | Cập nhật Biểu thuế xuất khẩu. | . |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 260/2025/NĐ-CP | 10/10/2025 | 10/10/2025 | Cập nhật Biểu thuế xuất khẩu. | . |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 174/2025/NĐ-CP | 30/06/2025 | 01/07/2025 | Biểu thuế giá trị gia tăng (VAT). | . |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 181/2025/NĐ-CP | 01/07/2025 | 01/07/2025 | Cập nhật Biểu thuế VAT. | . |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 118/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 | 30/12/2022 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN - Trung Quốc (ACFTA). | Thay thế 153/2017/NĐ-CP. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 126/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 | 30/12/2022 | Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN (ATIGA). | Thay thế 156/2017/NĐ-CP. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 120/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 | 30/12/2022 | Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt ASEAN - Nhật Bản (AJCEP). | Thay thế 160/2017/NĐ-CP. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 124/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 | 30/12/2022 | Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Nhật Bản (VJEPA). | Thay thế 155/2017/NĐ-CP. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 119/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 | 30/12/2022 | Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt ASEAN - Hàn Quốc (AKFTA). | Thay thế 157/2017/NĐ-CP. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 121/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 | 30/12/2022 | Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt AANZFTA. | Thay thế 158/2017/NĐ-CP. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 122/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 | 30/12/2022 | Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt ASEAN - Ấn Độ (AIFTA). | Thay thế 159/2017/NĐ-CP. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 125/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 | 30/12/2022 | Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt Việt Nam – Hàn Quốc (VKFTA). | Thay thế 149/2017/NĐ-CP. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 112/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 | 30/12/2022 | Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Chi Lê (VCFTA). | Thay thế 154/2017/NĐ-CP. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 113/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 | 30/12/2022 | Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt VN - Liên minh Kinh tế Á-Âu (VNEAEUFTA). | Thay thế 150/2017/NĐ-CP. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 114/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 | 30/12/2022 | Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Cuba. | Thay thế 39/2020/NĐ-CP. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 123/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 | 30/12/2022 | Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt ASEAN - Hồng Kông, TQ (AHKFTA). | Thay thế 07/2020/NĐ-CP. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 116/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 | 30/12/2022 | Biểu thuế NK/XK ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Liên minh Châu Âu (EVFTA). | Thay thế 111/2020/NĐ-CP. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 117/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 | 30/12/2022 | Biểu thuế NK/XK ưu đãi đặc biệt Việt Nam - UK (UKVFTA). | Thay thế 53/2021/NĐ-CP. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 206/2025/NĐ-CP | 15/07/2025 | 15/07/2025 | Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Lào. | Thay thế 127/2022/NĐ-CP. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 56/2026/NĐ-CP | 12/02/2026 | 12/02/2026 | Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt Việt Nam - Camphuchia. | . |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 115/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 | 30/12/2022 | Biểu thuế NK/XK ưu đãi đặc biệt Hiệp định CPTPP. | Thay thế 57/2019/NĐ-CP. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 129/2022/NĐ-CP | 30/12/2022 | 30/12/2022 | Biểu thuế NK ưu đãi đặc biệt RCEP. | . |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Quốc hội) | Luật | 66/2025/QH15 | 14/06/2025 | 01/01/2026 | Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTDB). | Thay thế 03/2022/QH15. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (UBTVQH) | Nghị quyết | 109/2025/UBTVQH15 | 17/10/2025 | 01/01/2026 | Thuế bảo vệ môi trường. | Thay thế 579/2018/UBTVQH14, 30/2022/UBTVQH15. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ Công Thương) | Thông tư | 12/2019/TT-BCT | 30/07/2019 | Quy tắc mặt hàng cụ thể ACFTA. | . | |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ Công Thương) | Thông tư | 10/2019/TT-BCT | 22/07/2019 | Quy tắc mặt hàng cụ thể ATIGA. | . | |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ Công Thương) | Thông tư | 13/2019/TT-BCT | 31/07/2019 | Quy tắc mặt hàng cụ thể AKFTA. | . | |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ Công Thương) | Thông tư | 11/2018/TT-BCT | 29/05/2018 | Quy tắc mặt hàng cụ thể VNEAEUFTA. | . | |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ Công Thương) | Thông tư | 03/2019/TT-BCT | 22/01/2019 | Quy tắc mặt hàng cụ thể CPTPP. | . | |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ Công Thương) | Thông tư | 41/2022/TT-BCT | 30/12/2022 | Quy tắc mặt hàng cụ thể EVFTA. | Thay thế 11/2020/TT-BCT. | |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 69/2018/NĐ-CP | 15/05/2018 | Danh mục HH cấm kinh doanh TNTX, CK. | . | |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 34/2024/NĐ-CP | 27/03/2024 | Danh mục hóa chất Bảng 1,2,3 / Khai báo hóa chất / Cấm đầu tư kinh doanh. | Thay thế 113/2017/NĐ-CP. | |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 26/2026/NĐ-CP | 17/01/2026 | Cập nhật DM hóa chất khai báo, cấm đầu tư kinh doanh. | . | |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 211/2025/NĐ-CP | 25/07/2025 | 09/09/2025 | Danh mục sản phẩm mật mã dân sự XNK theo giấy phép. | Thay thế 32/2023/NĐ-CP. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Nghị định | 77/2023/NĐ-CP | 02/11/2023 | 01/01/2024 | Danh mục quản lý nhập khẩu hàng hóa tân trang theo Hiệp định CPTPP. | . |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Quyết định | 13/2023/QĐ-TTg | 22/05/2023 | Danh mục phế liệu được phép NK từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất. | Thay thế 28/2020/QĐ-TTg. | |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Chính phủ) | Quyết định | 23/2019/QĐ-TTg | 27/06/2019 | HH NK phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập. | . | |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ Công Thương) | Thông tư | 42/2019/TT-BCT | 18/12/2019 | DM Hàng hóa mua bán, trao đổi cư dân biên giới/cửa khẩu phụ. | Cập nhật bởi TT 34/2025, 33/2025, 01/2018. | |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ Công Thương) | Quyết định | Các QĐ áp thuế | Nhiều năm | Áp thuế chống bán phá giá/tự vệ với Bàn ghế, Bột ngọt, Cáp thép, Đường, Gạch, Kính, Tháp điện gió, Thép, Ván sợi, Phân bón, Plastic, Nhôm, Sợi. | Gồm các QĐ: 235/QĐ, 1914/QĐ, 143/QĐ, 2105/QĐ, 2333/QĐ, 228/QĐ, 2093/QĐ… | |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ Công Thương) | Thông tư | 08/2023/TT-BCT | 31/03/2023 | Hàng tiêu dùng, phương tiện, TB y tế QSD cấp NK; HH tạm ngừng kinh doanh TNTX CK; Mã HS MMTB thuốc lá, thóc gạo XK. | . | |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ Công Thương) | Thông tư | 45/2023/TT-BCT | 29/12/2023 | Chủng loại và tiêu chuẩn khoáng sản XK. | Thay thế 23/2021/TT-BCT. | |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ Công Thương) | Quyết định | 1182/QĐ-BCT | 06/04/2021 | 06/04/2021 | Danh mục mặt hàng kiểm tra chuyên ngành nhóm 2 và an toàn thực phẩm. | Thay thế 1325A/QĐ-BCT. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ Công Thương) | Quyết định | 1725/QĐ-BCT | 01/07/2024 | Danh mục mặt hàng kiểm tra chuyên ngành hiệu suất năng lượng. | Thay thế phần liên quan 1182/QĐ-BCT. | |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ Công Thương) | Quyết định | 765/QĐ-BCT | 29/03/2019 | DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành. | . | |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ Công Thương) | Thông tư | 12/2018/TT-BCT | 15/06/2018 | 15/06/2018 | Hạn ngạch thuế quan NK. | Thay thế 11/2017/TT-BCT. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ Công Thương) | Thông tư | 04/2023/TT-BCT | 20/02/2023 | 10/04/2024 | Hạn ngạch thuế quan NK thuốc lá nguyên liệu, trứng gia cầm từ EAEU (2023-2027). | . |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ Công Thương) | Thông tư | 37/2013/TT-BCT | 30/12/2014 | Danh mục thuốc lá điếu, xì gà NK. | . | |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ GTVT) | Thông tư | 12/2022/TT-BGTVT | 30/06/2022 | 15/08/2022 | HHNK, SPHH phải chứng nhận/công bố hợp quy chất lượng an toàn kỹ thuật, bảo vệ MT. | Thay thế 41/2018/TT-BGTVT. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ GTVT) | Thông tư | 62/2024/TT-BGTVT | 30/12/2024 | 15/02/2025 | Cập nhật HHNK, SPHH thuộc quản lý của Bộ GTVT. | . |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ KHCN) | Quyết định | 2284/QĐ-BKHCN | 05/08/2018 | Phương tiện đo phải kiểm tra nhà nước về đo lường khi NK. | . | |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ KHCN) | Quyết định | 2711/QĐ-BKHCN | 30/12/2022 | 30/12/2022 | Hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm BKHCN. | Cập nhật bởi 366/QĐ, 367/QĐ, 3830/QĐ. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ LĐTBXH) | Thông tư | 01/2021/TT-BLĐTBXH | 03/06/2021 | 18/07/2021 | DM sản phẩm, HH nhóm 2 thuộc Bộ LĐTBXH. | Thay thế 22/2018/TT-BLĐTBXH. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ Công an) | Quyết định | 9981/QĐ-BCA | 18/12/2019 | 18/12/2019 | DM SPHH nhóm 2 thuộc Bộ Công An. | . |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ Công an) | Quyết định | 6266/QĐ-BCA | 13/09/2023 | 01/02/2024 | SPHH có khả năng gây mất an toàn thuộc BCA. | Thay thế 08/2019/TT-BCA. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ Công an) | Thông tư | 125/2021/TT-BCA | 30/12/2021 | Pháo hoa, pháo nổ thuộc quản lý của BCA. | . | |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ NNPTNT) | Thông tư | 01/2022/TT-BNNPTNT | 18/01/2022 | 04/03/2022 | DM Động vật, thủy sản, giống vật nuôi, thuốc BVTV, hóa chất, vật thể kiểm dịch… cấm XK/bảo tồn/kiểm dịch. | Thay thế 11/2021/TT-BNNPTNT; Sửa đổi bởi TT 01/2024. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ Quốc phòng) | Thông tư | 173/2018/TT-BQP | 31/12/2018 | 01/01/2019 | DM cụ thể HH cấm XK, cấm NK thuộc QLCN của BQP. | Thay thế 40/2017/TT-BQP. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ KHCN) | Thông tư | 29/2025/TT-BKHCN | 13/11/2025 | 31/12/2025 | SPHH lĩnh vực CNTT và VT bắt buộc phải chứng nhận/công bố hợp quy. | Thay thế 02/2024/TT-BTTTT. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ TTTT) | Thông tư | 22/2018/TT-BTTTT | 28/12/2018 | 12/02/2019 | DM HH lĩnh vực in và phát hành xuất bản phẩm. | Thay thế 41/2016/TT-BTTTT; Sửa đổi bởi TT 11/2024. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ TTTT) | Thông tư | 11/2018/TT-BTTTT | 15/10/2018 | 30/11/2018 | DM sản phẩm CNTT đã qua sử dụng cấm NK. | Thay thế 41/2016/TT-BTTTT. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ TTTT) | Thông tư | 10/2022/TT-BTTTT | 20/07/2022 | DM sản phẩm an toàn thông tin mạng NK theo giấy phép. | Thay thế 13/2018/TT-BTTTT. | |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ Xây dựng) | Thông tư | 04/2021/TT-BXD | 30/06/2021 | DM khoáng sản làm vật liệu xây dựng XK. | Thay thế 05/2019/TT-BXD. | |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ Xây dựng) | Thông tư | 10/2024/TT-BXD | 01/11/2024 | DM sản phẩm, hàng hóa VLXD có khả năng gây mất an toàn. | . | |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ Y tế) | Thông tư | 09/2024/TT-BYT | 11/06/2024 | 26/07/2024 | DM dược liệu, chất phóng xạ, dược chất, thuốc, vắc xin, mỹ phẩm… XK, NK. | Thay thế 48/2018/TT-BYT, 03/2021/TT-BYT. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ Y tế) | Thông tư | 15/2024/TT-BYT | 19/09/2024 | 02/11/2024 | DM thực phẩm, phụ gia, bao bì thuộc diện QLCN của BYT. | Thay thế 05/2018/TT-BYT. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ Y tế) | Thông tư | 16/2024/TT-BYT | 30/09/2024 | 15/11/2024 | DM hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng gia dụng/y tế. | Thay thế 09/2018/TT-BYT. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (NHNN) | Thông tư | 47/2018/TT-NHNN | 28/12/2018 | DM hàng hóa là vàng theo mã HS thuộc quản lý của NHNN. | . | |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (NHNN) | Thông tư | 07/2023/TT-NHNN | 30/06/2023 | 14/08/2023 | DM HH cơ sở in, đúc tiền NK phục vụ NHNN. | Thay thế 38/2018/TT-NHNN. |
| 4. BIỂU THUẾ & CHÍNH SÁCH MẶT HÀNG (Bộ NNPTNT) | Thông tư | 17/2023/TT-BNNPTNT | 15/12/2023 | 30/01/2024 | HH mẫu vật động/thực vật rừng nguy cấp, quý hiếm (CITES). | Thay thế 924/QĐ-BNN-TCLN. |
| 5. QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HÓA CHẤT (Quốc hội) | Luật | 69/2025/QH15 | 14/06/2025 | 01/01/2026 | Quy định tổng thể về hóa chất, quản lý hoạt động, phát triển ngành, an toàn an ninh hóa chất. | Thay thế hoàn toàn Luật Hóa chất 2007 (số 06/2007/QH12). |
| 5. DANH MỤC HÓA CHẤT (Chính phủ) | Nghị định | 24/2026/NĐ-CP | 17/01/2026 | 17/01/2026 | Ban hành 4 danh mục hóa chất thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Hóa chất. | Cơ quan quản lý rà soát, đề xuất điều chỉnh định kỳ. |
| 5. PHÁT TRIỂN CN & AN TOÀN, AN NINH HÓA CHẤT (Chính phủ) | Nghị định | 25/2026/NĐ-CP | 17/01/2026 | 17/01/2026 | Hướng dẫn thi hành Luật Hóa chất về phát triển công nghiệp hóa chất, phòng ngừa ứng phó sự cố. | Hướng dẫn chi tiết thi hành Luật Hóa chất. |
| 5. QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG HÓA CHẤT (Chính phủ) | Nghị định | 26/2026/NĐ-CP | 17/01/2026 | 17/01/2026 | Quy định chi tiết điều kiện sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu, cấp phép, khai báo. | Thay thế NĐ 113/2017/NĐ-CP và NĐ 82/2022/NĐ-CP. |
| 5. QUẢN LÝ CHẤT MA TÚY VÀ TIỀN CHẤT (Chính phủ) | Nghị định | 28/2026/NĐ-CP | 19/01/2026 | 19/01/2026 | Ban hành 4 danh mục chất ma túy và tiền chất, phân công quản lý. | Thay thế NĐ 57/2022/NĐ-CP và NĐ 90/2024/NĐ-CP. |
| 5. CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH HÓA CHẤT (Chính phủ) | Nghị quyết | 19/2026/NQ-CP | 28/04/2026 | 29/05/2026 | Phân cấp 4 TTHC, cắt giảm điều kiện KD 6 nhóm hóa chất, mở rộng miễn trừ cấp phép. | Định hướng tạo thuận lợi thương mại. |
| 5. NGHIỆP VỤ CẤP PHÉP & THÔNG TIN HÓA CHẤT (Bộ Công Thương) | Thông tư | 01/2026/TT-BCT | 17/01/2026 | 17/01/2026 | Hướng dẫn phân cấp, biểu mẫu cấp phép, phân loại, ghi nhãn GHS, lập SDS. | Hướng dẫn chi tiết thi hành Nghị định 26/2026/NĐ-CP. |
| 5. HƯỚNG DẪN AN TOÀN & PHÒNG NGỪA SỰ CỐ (Bộ Công Thương) | Thông tư | 02/2026/TT-BCT | 17/01/2026 | 17/01/2026 | Cấp chứng chỉ tư vấn chuyên ngành, lập Kế hoạch/Biện pháp phòng ngừa sự cố. | Hướng dẫn chi tiết thi hành Nghị định 25/2026/NĐ-CP. |
1 Lượt thích