CỤC HẢI QUAN
CHI CỤC HẢI QUAN KHU VỰC XV
Số: 06 /TB-HQKV15
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày 29 tháng 5 năm 2026
THÔNG BÁO
Về việc công khai mã hải quan, mã địa điểm lưu kho và tài khoản thu nộp ngân sách Nhà nước
Để tạo thuận lợi cho người khai hải quan, doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hải quan, nộp thuế, các khoản thu khác thuộc ngân sách Nhà nước theo quy định, Chi cục Hải quan khu vực XV thông báo thông tin mã cơ quan hải quan, mã địa điểm lưu kho và tài khoản thu nộp ngân sách Nhà nước tại các đơn vị thuộc địa bàn quản lý của Chi cục Hải quan khu vực XV như sau:
I. Mã cơ quan Hải quan:
| STT | Đơn vị hải quan | Mã hải quan | Tên viết tắt |
|---|---|---|---|
| 1 | Chi cục Hải quan khu vực XV | 06ZZ | |
| 2 | Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất | 06B1 | HQTSNHAT |
| 3 | Hải quan Chuyển phát nhanh | 06DS | HQCPNHCM |
II. Mã địa điểm lưu kho:
(Theo Phụ lục đính kèm)
III. Tài khoản thu nộp NSNN:
1. Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất:
| STT | Nội dung giao dịch | Số tài khoản | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | Thu NSNN, hoàn thuế | 7111.0.2995081.00000 | |
| 2 | Phí, lệ phí hải quan | 3511.0.2995081.00000 | |
| 3 | Các khoản thuế hàng TNTX | 3512.0.2995081.00000 | |
| 4 | Tiền ký quỹ đảm bảo | 3591.0.2995081.00000 | |
| 5 | Tiền gửi chờ xử lý | 3942.0.2995081.00000 |
- Tên Kho bạc Nhà nước: Phòng giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước khu vực II
- Mã Kho bạc Nhà nước: 0120
- Mã NH: 79701013
2. Hải quan Chuyển phát nhanh:
| STT | Nội dung giao dịch | Số tài khoản | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 1 | Thu NSNN, hoàn thuế | 7111.0.2995432.00000 | |
| 2 | Phí, lệ phí hải quan | 3511.0.2995432.00000 | |
| 3 | Các khoản thuế hàng TNTX | 3512.0.2995431.00000 | |
| 4 | Tiền ký quỹ đảm bảo | 3591.0.2995431.00000 | |
| 5 | Tiền gửi chờ xử lý | 3942.0.2995431.00000 |
- Tên Kho bạc Nhà nước: Phòng giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước khu vực II
- Mã Kho bạc Nhà nước: 0122
- Mã NH: 79701024
Chi cục Hải quan khu vực XV thông báo để người khai hải quan, doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân được biết./.
- Như trên;
- Đ/c Chi cục trưởng (để b/c);
- Lưu: VT (01b).
**CHÁNH VĂN PHÒNG**
*(Đã ký và đóng dấu)*
**Trần Kỳ Lân**
PHỤ LỤC
MÃ ĐỊA ĐIỂM LƯU KHO THUỘC ĐỊA BÀN QUẢN LÝ CỦA CHI CỤC HẢI QUAN KHU VỰC XV
(kèm theo Thông báo số: 06 /TB-HQKV15 ngày 29/5/2026)
| STT | MÃ ĐỊA ĐIỂM CŨ | TÊN VIẾT TẮT ĐỊA ĐIỂM | TÊN ĐẦY ĐỦ ĐỊA ĐIỂM | MÃ ĐỊA ĐIỂM MỚI |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 02B1A05 | PETROLIMEX KHO TSN | Kho Nhiên liệu bay Tân Sơn Nhất - Công ty CP NLB Petrolimex | 06B1A05 |
| 2 | 02B1A06 | K1 CTY NHIEN LIEU HK | Kho K1 - Sân bay Tân Sơn Nhất | 06B1A06 |
| 3 | 02B1A07 | K3 CTY NHIEN LIEU HK | Kho K3 - Sân bay Tân Sơn Nhất | 06B1A07 |
| 4 | 02B1A08 | KHO XANG DAU TAPETCO | Công ty Cổ phần Thương mại xăng dầu Tân Sơn Nhất (TAPETCO) | 06B1A08 |
| 5 | 02B1D03 | MIEN THUE SASCO | Kho hàng miễn thuế SASCO | 06B1D03 |
| 6 | 02B1D04 | SUAT AN HANGKHONG 02 | Kho miễn thuế - Công ty TNHH MTV Suất ăn Hàng Không Việt Nam | 06B1D04 |
| 7 | 02B1D05 | M THUE JALUX TASECO | Công ty TNHH hàng miễn thuế Jalux Taseco | 06B1D05 |
| 8 | 02B1W07 | KNQ WF41 | Kho ngoại quan WF41 | 06B1W07 |
| 9 | 02B1W08 | CT SUATAN HK VIETNAM | Công ty TNHH MTV Suất ăn hàng không Việt Nam | 06B1W08 |
| 10 | 02DSEA0 | KHO FEDEX | Kho FEDEX - Cty TNHH TM & DV Song Bình. | 06DSEA0 |
| 11 | 02DSEB0 | KHO B.CUC NGOAI DICH | Trung tâm Khai thác vận chuyển - đơn vị kinh tế trực thuộc Bưu điện TP. HCM | 06DSEB0 |
| 12 | 02DSED0 | KHO TECS TSNHAT | Công ty TNHH Dịch vụ giao nhận hàng hóa Tân Sơn Nhất | 06DSED0 |
| 13 | 02DSED1 | KHO DHL | Kho DHL - Cty TNHH Chuyển phát nhanh DHL-VNPT | 06DSED1 |
| 14 | 02DSED2 | KHO UPS | Kho UPS - Công ty CP UPS Việt Nam | 06DSED2 |
| 15 | 02DSED3 | KHO HOP NHAT | Kho Hợp Nhất - Công ty CP chuyển phát nhanh Quốc tế Hợp Nhất | 06DSED3 |
| 16 | 02DSED4 | CTY SG SAGAWA VN | Công ty SG Sagawa Việt Nam | 06DSED4 |
| 17 | 02DSED5 | CTY CP CPN SAI GON | Công ty Cổ phần chuyển phát nhanh hàng hóa Sài Gòn | 06DSED5 |
| 18 | 02DSED8 | CTY VANTAGE LOGISTIC | Công ty CP Vantage Logistics | 06DSED8 |
| 19 | 02DSEDA | CPN FEDEX EXPRESS VN | Công ty TNHH FedEx Express Việt Nam | 06DSEDA |
| 20 | 02DSW01 | KNQ CTY SONG BINH | Kho ngoại quan - Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Song Bình | 06DSW01 |
| 21 | 02B1A03 | KHO TCS | Kho hàng TCS | 06B1A03 |
| 22 | 02B1A04 | KHO SCSC | N/A | 06B1A04 |
| 23 | 02B1AB1 | DOI TT HH XNK TSN | Địa điểm tập kết hàng do Đội Thủ tục hàng hóa XNK - TCS quản lý | 06B1AB1 |
| 24 | 02B1AB2 | KHO HH KB XNK TCS | Địa điểm tập kết khai báo hành lý XNK theo đường hàng không - TCS quản lý | 06B1AB2 |
| 25 | 02B1OZZ | DIEM LUU HH XK 02B1 | Địa điểm tập kết hàng - Chi cục HQ CK Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất | 06B1OZZ |
| 26 | 02B1Z13 | CTY HOANG PHI QUAN | Cty TNHH TM XNK Hoàng Phi Quân | 06B1Z13 |
| 27 | 02B1Z28 | CTCP DV HANG HOA SG | Cty cổ phần DV hàng hóa Sài Gòn (SCSC) | 06B1Z28 |
| 28 | 02B1Z40 | CT KHU KNCX VIETNHAT | Cty TNHH MTV khu kỹ nghệ chế xuất Việt Nhật | 06B1Z40 |
| 29 | 02DSC04 | DV GN HH TANSONNHAT | N/A | 06DSC04 |
| 30 | 02DSCDS | HQ CHUYEN PHAT NHANH | Địa điểm tập kết hàng do Chi cục HQ Chuyển phát nhanh quản lý | 06DSCDS |
| 31 | 02DSOZZ | DIEM LUU HH XK 02DS | Địa điểm tập kết hàng XK Chuyển phát nhanh | 06DSOZZ |
Tải văn bản: https://drive.google.com/file/d/1vqDOx4UEzmQDbn9Qfdj2qZM3q_okfy3S/view?usp=drive_link