**BẢNG DANH SÁCH ĐƠN VỊ HẢI QUAN VÀ MÃ KBNN**
*(Kèm theo Thông báo số 16753 /TB-CHQ ngày 26/5/2026 của Cục Hải quan)*
**Chi cục Hải quan khu vực XV**
| Đơn vị Hải quan | Khu vực TT | Cơ quan hải quan | Cơ quan hải quan (viết tắt) | Mã đơn vị hải quan | Ký hiệu tài khoản | Tên tài khoản KB đang sử dụng | Mã cơ quan thu | Thông tin KBNN mới (Mã KBNN) | Thông tin KBNN mới (NH) | Thông tin KBNN mới (Tên KBNN) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| XV | 1 | Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất | Hải quan CK sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất | 06B1 | 7111 | Thu nộp NSNN | 2995081 | 0120 | 79701013 | Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước khu vực II |
| 3511 | Tiền gửi lệ phi hải quan | |||||||||
| 3512 | Tiền gửi thuê tạm thu | |||||||||
| 3591 | Tiền gửi nộp khoản đảm bảo | |||||||||
| 3942 | Tiền gửi phạt VPHC | |||||||||
| XV | 2 | Hải quan Chuyển phát nhanh | Hải quan Chuyển phát nhanh | 06DS | 7111 | Thu nộp NSNN | 2995431 | 0122 | 79701024 | Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước khu vực II |
| 3511 | Tiền gửi lệ phí hải quan | |||||||||
| 3512 | Tiền gửi thuê tạm thu | |||||||||
| 3591 | Tiền gửi nộp khoàn đảm bảo | |||||||||
| 3942 | Tiền gửi phạt VPHC |
Tải văn bản: Tổng cục Hải Quan Việt Nam