|
Kết quả phân loại mã HS 5806.20.90 - Vải dệt thoi khổ hẹp spandex nylon
|
|
0
|
7
|
Tháng Năm 25, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 5806.32.90 - Vải dệt thoi khổ hẹp bằng nilon
|
|
0
|
5
|
Tháng Năm 25, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 5806.31.90 - Vải dệt thoi khổ hẹp cotton
|
|
0
|
3
|
Tháng Năm 25, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 5806.32.90 - Vải dệt thoi khổ hẹp 100% nylon
|
|
0
|
6
|
Tháng Năm 25, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 5806.32.90 - Chỉ đầu cuốn sách bằng vải polyester
|
|
0
|
1
|
Tháng Năm 25, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 5806.10.90 - Dải băng dệt lông nhám dính Nylon
|
|
0
|
4
|
Tháng Năm 24, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 5806.10.90 - Dải băng nhám dính Nylon
|
|
0
|
5
|
Tháng Năm 24, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 5806.10.90 - Dải băng dệt móc nhám dính Nylon
|
|
0
|
1
|
Tháng Năm 24, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 5806.10.90 - Băng dính gai Velcro
|
|
0
|
2
|
Tháng Năm 24, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 5806.10.90 - Băng dính nhám Velcro
|
|
0
|
2
|
Tháng Năm 24, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 5806.10.90 - Băng vải nylon may mặc
|
|
0
|
2
|
Tháng Năm 24, 2026
|