Xác định mã HS chính xác cho bông gốm module

Mn cho em hỏi ac nào từng nhập bông này rồi sử dụng mã Hs code nào vậy ạ 680610 hay 680690 ạ

BÔNG GỐM DẠNG MODULES

Chất liệu và Cấu tạo: Sản phẩm được làm từ sợi gốm. Mỗi module là một tấm bông gốm được gấp lại thành từng lớp và ép chặt chẽ với nhau dưới sức nén, được đai nẹp cố định thành các khối (block).

Đặc tính nổi bật: Khả năng cách nhiệt rất cao.

Công dụng chính: Được sử dụng làm lớp lót cho các loại lò nung, lò công nghiệp. Việc sử dụng bông gốm dạng module giúp ngăn chặn sự thất thoát nhiệt, qua đó làm tăng năng suất của lò và giảm thiểu chi phí bảo trì.

I’ll help you determine the correct HS code for ceramic fiber modules. Let me first search our database for relevant precedents and then analyze the classification.

Chào bạn, dựa trên mô tả chi tiết bạn cung cấp và tra cứu cơ sở dữ liệu tiền lệ phân loại, tôi xin đưa ra kết quả phân tích như sau:

A. Tóm tắt hàng hóa (Chuẩn hóa)

Hàng hóa là các khối (block) “module” cách nhiệt được chế tạo từ vật liệu sợi gốm (ceramic fiber / refractory ceramic fiber). Mỗi module gồm các tấm bông sợi gốm được gấp nếp, ép chặt dưới lực nén và được đai/nẹp kim loại cố định thành khối chữ nhật, dùng làm lớp lót cách nhiệt cho lò nung và lò công nghiệp nhằm giảm thất thoát nhiệt.

B. Thông tin cần làm rõ (Nếu có)

Thông tin cung cấp đã tương đối đầy đủ để phân tích. (Trong trường hợp hàng có tỷ lệ lớn sợi thủy tinh gia cố hoặc chất kết dính đặc thù, vẫn thuộc bản chất nhóm 6806, nhưng nên chuẩn bị chứng từ thành phần để làm rõ khi thông quan).

C. Tiền lệ phân loại từ Hải quan (Tham chiếu Database)

  • Số văn bản EDOC: 476/TBKQPL-TCHQ (Ngày: 20/01/2020)
  • Tên hàng khai báo KQPL: Dây ceramic chịu nhiệt, được gia cố bằng sợi thủy tinh, phi 25mm, dùng để cách nhiệt đường ống dẫn nước nóng
  • Mô tả KQPL: Sản phẩm làm từ sợi ceramic, gia cố bằng sợi thủy tinh, dùng cho mục đích cách nhiệt
  • Mã HS chốt: 6806.90.00
  • Nguồn tham chiếu: Kết quả phân loại mã HS 6806.90.00 - Dây ceramic chịu nhiệt

D. Phân tích phân loại & Lập luận

  • Định hướng ban đầu: Chương 68, nhóm 6806 – “Vật liệu dạng bông, nỉ và sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm/tráng phủ, làm từ vật liệu không phải dệt”. Hàng là bông sợi gốm (ceramic fiber) – vật liệu xơ sợi vô cơ mềm – phù hợp với nhóm này, không phải gạch/gốm nung cứng của Chương 69 hay sản phẩm thủy tinh của Chương 70.
  • Quy tắc áp dụng: GRI 1 và GRI 6. Theo GRI 1, xác định nhóm 6806 làm “vật liệu không dệt/không phải dệt”. Phân nhóm 6806.10 chỉ dành riêng cho “bông thủy tinh” (glass wool) và sản phẩm của bông thủy tinh. Hàng làm từ sợi gốm (ceramic fiber) không phải bông thủy tinh → loại trừ 6806.10; áp GRI 6 vào phân nhóm 6806.90 “Loại khác”.
  • Loại trừ:
    • Không áp 6806.10 vì vật liệu chính là sợi gốm (ceramic fiber), không phải bông thủy tinh (glass wool) – đây là hai loại vật liệu hoàn toàn khác biệt về bản chất.
    • Không áp Chương 69 (gốm sứ/thủy tinh nung) vì hàng dạng xơ sợi mềm/bông, không phải vật thể gốm cứng định hình.
    • Không áp Chương 70 (thủy tinh) vì không phải sản phẩm từ thủy tinh.

E. Mã HS đề xuất

  • Mã HS (8 số): 6806.90.00
  • Mô tả HS: Vật liệu dạng bông, nỉ và sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa được ngâm tẩm, tráng phủ hoặc dán lớp; các sản phẩm của các vật liệu đó, làm bằng các vật liệu không phải là dệt – Loại khác (Other).
  • Mã bạn đang phân vân (6806.10.00): KHÔNG phù hợp – chỉ dành cho bông thủy tinh và sản phẩm bông thủy tinh.

F. Mức độ chắc chắn & Rủi ro

  • Mức độ: Cao
  • Rủi ro: Rủi ro thấp đối với việc phân vào nhóm 6806. Tuy nhiên, do tên gọi “gốm/ceramic”, một số chi cục có thể lưỡng lự với Chương 69. Đồng thời, nếu thành phần có sợi thủy tinh (glass fiber) gia cố, có thể có nơi định hướng nhầm sang 6806.10 – nhưng tiền lệ 476/TBKQPL-TCHQ cho thấy ngay cả “dây ceramic có gia cố sợi thủy tinh” vẫn chốt 6806.90.00. Khuyến nghị chuẩn bị catalogue/kết quả phân tích thành phần (chứng minh vật liệu chính là ceramic fiber) để bảo vệ mã khi thông quan.

G. Khuyến nghị & Miễn trừ trách nhiệm

Kết quả phân tích trên mang tính chất tham khảo chuyên môn dựa trên thông tin bạn cung cấp và dữ liệu lịch sử. Quyết định áp mã HS chính thức thuộc về Cơ quan Hải quan nơi mở tờ khai.

Đồng quan điểm với bot tư vấn

  • Mã HS (8 số): 6806.90.00
  • Mô tả HS: Vật liệu dạng bông, nỉ và sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa được ngâm tẩm, tráng phủ hoặc dán lớp; các sản phẩm của các vật liệu đó, làm bằng các vật liệu không phải là dệt – Loại khác