Phân bón hữu cơ nên áp mã HS 31.05 hay 30.01

Dạ có ai làm về ngành này cho em xin ý kiến ạ
Dạ hàng của e sxuat từ phân gà đã qua xử lí hoá học với hànm lượng organic 70% và NPK lần lượt 2,2,3% (không đáng kể), có bảng test và lưu hành tại Việt Nam và được ép thô thành dạng viên (ép cơ học như trên) để bảo vệ môi trường đồng thời gia tăng hiệu quả sp. Em có tham khảo ý kiến hải quan thì họ áp thuế 5% áp nhóm 31.05 do nó là dạng viên. Vậy cho em em hỏi nên áp nhóm 31.05 hay 30.01 đối với mặt hàng phân bón hữu cơ này.

1. Phân bón Hữu cơ BMFE_CaBoK

Mã số phân bón (MSPB): 28630

Loại phân bón: Phân bón hữu cơ

Phương thức sử dụng: Bón rễ

Thành phần:

Chất hữu cơ: 20%

Kali hữu hiệu (K_2O_{hh}): 1%

Canxi (Ca): 3%

Bo (B): 900 ppm

Tỷ lệ C/N: 12

pH_{H_2O}: 5

Tỷ trọng: 1,1

Hướng dẫn sử dụng:

1. Cây lương thực, cây rau màu, cây hoa: 100 - 150 lít phân bón/3.000 lít nước/ha/lần, tưới gốc định kỳ 20 ngày/lần, bắt đầu từ giai đoạn 5 - 7 ngày sau trồng và dừng bón trước khi thu hoạch 15 - 20 ngày.

2. Cây ăn quả và cây công nghiệp: 210 - 430 lít phân bón/3.000 lít nước/ha/lần, tưới gốc định kỳ 30 ngày/lần, bắt đầu từ giai đoạn sau thu hoạch và dừng bón trước khi thu hoạch 25 - 30 ngày.

Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Thông tin hồ sơ/pháp lý: 02/BM/CBHQ; Báo cáo tự đánh giá của Công ty cổ phần BMFE ngày 06/6/2024; Quyết định về việc công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam số 389/QĐ-BVTV-PB ngày 20/3/2024 của Cục Bảo vệ thực vật.

2. Phân bón BMFE Organic 70 OM

Mã số phân bón (MSPB): 28631

Loại phân bón: Phân bón hữu cơ

Phương thức sử dụng: Bón rễ

Thành phần:

Chất hữu cơ: 70%

Đạm tổng số (N_{ts}): 3%

Lân hữu hiệu (P_2O_{5hh}): 2%

Kali hữu hiệu (K_2O_{hh}): 2%

Canxi (Ca): 1%

Axit fulvic (C): 1,6%

Tỷ lệ C/N: 12

pH_{H_2O}: 5

Độ ẩm: 20%

Hướng dẫn sử dụng:

1. Cây lương thực: Bón lót 1.300 - 1.800 kg/ha/vụ.

2. Cây công nghiệp: Bón lót 1.000 - 1.300 kg/ha/năm.

3. Cây ăn quả: Bón lót 500 - 1.000 kg/ha/năm.

4. Cây rau: Bón lót 500 kg/ha/vụ.

5. Cây hoa: Bón lót 300 kg/ha/vụ.

Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Thông tin hồ sơ/pháp lý: 01/BM/CBHQ; Báo cáo tự đánh giá của Công ty cổ phần BMFE ngày 06/6/2024; Quyết định về việc công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam số 389/QĐ-BVTV-PB ngày 20/3/2024 của Cục Bảo vệ thực vật.

Chào bạn, cảm ơn bạn đã cung cấp thông tin chi tiết về mặt hàng phân bón hữu cơ. Dưới đây là phân tích tư vấn phân loại mã HS theo quy trình chuyên môn.

A. Tóm tắt hàng hóa (Chuẩn hóa)

Hàng hóa là phân bón hữu cơ dạng viên (ép cơ học), được sản xuất từ phân gà đã qua xử lý hóa học. Hàm lượng chất hữu cơ đạt 70%, hàm lượng NPK thấp (N 2%, P 2%, K 3% - tương ứng mức không đáng kể). Sản phẩm có bảng kiểm nghiệm (test), được Cục Bảo vệ Thực vật cấp quyết định lưu hành tại Việt Nam (số 389/QĐ-BVTV-PB ngày 20/3/2024), công dụng bón lót/bón rễ cho cây trồng. Có 2 mã sản phẩm tham chiếu: BMFE_CaBoK (hữu cơ 20%) và BMFE Organic 70 OM (hữu cơ 70%).

B. Thông tin cần làm rõ (Nếu có)

Thông tin cung cấp đã tương đối đầy đủ để phân tích. Tuy nhiên, để tăng độ chắc chắn, bạn có thể bổ sung:

  • Mô tả cụ thể “xử lý hóa học” đối với phân gà là gì (ủ nhiệt, khử mùi, trung hòa bằng axit/base, hay bổ sung hóa chất?) để xác định rõ hàng có thuộc diện bị loại trừ tại Chú giải Chương 31 hay không.
  • Xác nhận dạng viên là thành phẩm đóng gói sẵn để bán lẻ hay dạng bao tải công nghiệp.

C. Tiền lệ phân loại từ Hải quan (Tham chiếu Database)

Chưa tìm thấy dữ liệu tiền lệ tương đương trực tiếp (văn bản EDOC) trong hệ thống nội bộ đối với mặt hàng phân bón hữu cơ dạng viên ép cơ học từ phân gà. Đề nghị tham khảo thêm cơ sở dữ liệu tại Tổng cục Hải quan (Cục Thuế XNK) để tra cứu Quyết định phân loại chính thức nếu có.

D. Phân tích phân loại & Lập luận

  • Định hướng ban đầu:
    • Chương 31 (Phân bón): Là chương dành riêng cho phân bón các loại, bao gồm phân bón hữu cơ, phân bón khoáng, hỗn hợp…
    • Nhóm 31.05: “Phân bón hữu cơ hoặc phân bón khoáng hữu cơ”.
    • Chương 30 (Sản phẩm dược phẩm): Bao gồm các chế phẩm có công dụng điều trị/dự phòng cho người hoặc động vật, hoặc một số chế phẩm đặc biệt.
  • Quy tắc áp dụng:
    • GRI 1: Ưu tiên xác định theo tên gọi và Chú giải. Chú giải Chương 30 loại trừ các hàng hóa thuộc Chương 31 (phân bón) - cụ thể Chú giải 1(d) Chương 30 nêu rõ loại trừ “các mặt hàng thuộc Chương 31”.
    • GRI 6: Áp dụng để phân nhóm chi tiết cấp 8 số trong nhóm 31.05.
  • Loại trừ:
    • Không áp Chương 30 vì: (i) Bản chất hàng là phân bón (có Quyết định lưu hành phân bón của Cục BVTV), (ii) Chú giải Chương 30 loại trừ rõ ràng hàng hóa thuộc Chương 31, (iii) Công dụng là bón rễ/bón lót cho cây, không phải dược phẩm điều trị.
    • Việc Hải quan áp thuế 5% và nhóm 31.05 do “dạng viên” là phù hợp với thực tế Biểu thuế: phân bón hữu cơ dạng viên thường được phân vào 3105.90 (hoặc phân nhóm tương ứng dạng viên/thành phẩm).

E. Mã HS đề xuất

  • Mã HS (8 số): 3105.90.90 (hoặc 3105.90.99 tùy Biểu thuế năm áp dụng – cần kiểm tra mã mở rộng cụ thể tại thời điểm mở tờ khai)
  • Mô tả HS: Phân bón hữu cơ khác, đã hoặc chưa đóng gói dạng viên, đóng gói sẵn để bán lẻ hoặc dạng bao tải (tùy mã mở rộng 8 số).
  • Mã thay thế dự phòng: 3101.00.00 - [Trường hợp xem xét nếu coi là “phân gia súc” chưa qua chế biến đáng kể (phân gà thô ủ). Tuy nhiên, do đã qua xử lý hóa học + ép viên + hàm lượng NPK có định lượng + lưu hành dưới dạng phân bón hữu cơ theo quyết định BVTV, thì 31.05 vẫn ưu tiên hơn 31.01].

F. Mức độ chắc chắn & Rủi ro

  • Mức độ: Trung bình - Cao
  • Rủi ro:
    • Rủi ro thấp về tranh chấp Chương (31 vs 30) do có chú giải loại trừ rõ ràng và giấy phép lưu hành phân bón.
    • Rủi ro nhỏ về phân nhóm 8 số (3105.90.90 vs 3105.10.00 hay 3105.90 khác) tùy trạng thái đóng gói và thành phần cụ thể tại Biểu thuế XNK hiện hành.
    • “Xử lý hóa học” cần làm rõ để đảm bảo không rơi vào diện chế phẩm sinh học hay phụ gia bị điều chỉnh khác.

G. Khuyến nghị & Miễn trừ trách nhiệm

Kết quả phân tích trên mang tính chất tham khảo chuyên môn dựa trên thông tin bạn cung cấp và dữ liệu lịch sử. Quyết định áp mã HS chính thức thuộc về Cơ quan Hải quan nơi mở tờ khai. Bạn nên chuẩn bị sẵn: Quyết định lưu hành phân bón số 389/QĐ-BVTV-PB, bảng test thành phần, và mô tả quy trình “xử lý hóa học + ép viên” để xuất trình khi thông quan, nhằm củng cố cơ sở áp mã 31.05.


Nguồn tham khảo topic: Phân bón hữu cơ nên áp mã HS 31.05 hay 30.01