Bên em có nhập mặt hàng bột kem béo - dựa vào TCB và thành phần như hình em định áp hs 21069030
1. Tên sản phẩm: BỘT KEM BÉO HS95
2. Thành phần: Si-rô glucose, dầu nhân cọ hydro hóa, bột sữa, bột whey (đạm sữa), muối ăn, chất ổn định (dipotassium hydrogen phosphate INS 340(ii)), chất nhũ hóa (mono- and diglycerides of fatty acids INS 471, sodium stearoyl lactylate INS 481(i)), chất làm ẩm (Sodium polyphosphate INS 452(i)), chất chống đông vón (silicon dioxide INS 551), hương sữa tổng hợp.
3. Thời hạn sử dụng sản phẩm: 18 Tháng từ ngày sản xuất
4. Chất liệu bao bì và quy cách đóng gói:
Bao bì: Sản phẩm được đựng trực tiếp trong túi nhựa, túi nhôm, túi giấy, hoặc bao bì đa lớp PET/AL/LLDPE đảm bảo chất lượng an toàn vệ sinh thực phẩm theo quy định của Bộ Y tế.
Quy cách đóng gói: khối lượng tịnh: 25 kg/túi
Anh chị check giúp em xem hs code này đã phù hợp chưa?
Theo em tìm hiểu thì nếu áp hs code này thi k nằm trong danh mục kiem tra ATTP nhưng sẽ có nguy cơ đăng kí kiểm dịch động vật vì trong thành phần có sữa bột và bột whey (sữa đạm)
Nhờ anh chị hỗ trợ giúp em ạ
Tôi sẽ giúp bạn kiểm tra mã HS cho mặt hàng “bột kem béo HS95”. Để đưa ra tư vấn chính xác, tôi cần tra cứu các trường hợp tương tự và văn bản EDOC liên quan từ diễn đàn.
A. Tóm tắt hàng hóa (Chuẩn hóa)**
Bột kem béo HS95 là chế phẩm thực phẩm dạng bột, màu trắng ngà, dùng làm kem nhân tạo (non-dairy creamer) pha vào cà phê, trà hoặc đồ uống khác. Thành phần chính gồm: si-rô glucose, dầu nhân cọ hydro hóa, bột sữa, bột whey (đạm sữa), muối ăn, các chất ổn định/nhũ hóa/làm ẩm/chống đông vón (INS 340(ii), 471, 481(i), 452(i), 551) và hương sữa tổng hợp. Đóng gói 25kg/túi, hạn sử dụng 18 tháng.
B. Thông tin cần làm rõ
Thông tin cung cấp đã tương đối đầy đủ để phân tích. Tuy nhiên, để chốt chính xác hơn, cần bổ sung:
Tỷ lệ phần trăm (%) thành phần: Đặc biệt tỷ lệ bột sữa và bột whey (đạm sữa) để đánh giá xem có thuộc nhóm sữa chế biến (Chương 04) hay không.
Hàm lượng chất béo từ sữa: Xác định xem chất béo trong sản phẩm có phải từ sữa hay hoàn toàn từ thực vật (dầu nhân cọ).
Công dụng chi tiết: Dùng trực tiếp pha uống hay làm nguyên liệu trong công nghiệp chế biến thực phẩm khác.
C. Tiền lệ phân loại từ Hải quan (Tham chiếu Database)
Tiền lệ tham chiếu 1:
Số văn bản EDOC: 1220/TBKQPL-TCHQ (Ngày: 28/02/2020)
Tên hàng khai báo KQPL: Bột phô mai EDAM CHEESE 55214 CP
Mô tả KQPL: Chế phẩm thực phẩm dạng bột, dùng trong chế biến thực phẩm. Thành phần: bột phô mai, maltodextrin, bột whey, muối natri clorua, natri glutamat, silic dioxit (E551)…
Tiền lệ này có tính tham chiếu cao do cùng là chế phẩm thực phẩm dạng bột chứa thành phần sữa (bột whey), nhưng khác về tên gọi và công dụng.
D. Phân tích phân loại & Lập luận
1. Định hướng ban đầu:
Hàng hóa là chế phẩm thực phẩm dạng bột, hỗn hợp nhiều thành phần (glucose, dầu thực vật, bột sữa, bột whey, phụ gia thực phẩm), dùng làm kem béo pha đồ uống hoặc chế biến thực phẩm.
Không thuộc Chương 04 (Sữa và sản phẩm từ sữa) vì không phải sữa nguyên chất mà là hỗn hợp đã điều chế với các thành phần phi sữa chiếm tỷ lệ đáng kể (si-rô glucose, dầu nhân cọ hydro hóa).
Không thuộc nhóm 19.01 vì không phải bột làm kem lạnh hoàn chỉnh, mà là kem béo dùng pha trực tiếp.
Thuộc Chương 21 - Các chế phẩm thực phẩm khác.
2. Quy tắc áp dụng:
GRI 1: Xác định theo tên gọi và mô tả tại nhóm 21.06 - “Các chế phẩm thực phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác”.
GRI 6: Xác định cấp phân nhóm 8 số:
Nhóm 2106.90 - Loại khác.
2106.90.30 - “Kem không sữa” (Non-dairy creamer) - mô tả khớp với tên hàng “Bột kem béo”.
3. Loại trừ:
2106.90.99 (Loại khác): Không phù hợp vì sản phẩm có tên gọi rõ ràng là “Kem không sữa” và có mã phân nhóm riêng (2106.90.30).
1901.90.99 (Bột làm kem lạnh): Không phù hợp vì sản phẩm không phải bột nền để sản xuất kem lạnh mà là kem béo pha uống.
0402.10/0402.29 (Bột sữa): Không phù hợp vì sản phẩm là hỗn hợp đã điều chế, không phải sữa thuần túy.
4. Về rủi ro kiểm dịch động vật:
Do sản phẩm chứa bột sữa và bột whey (thành phần từ sữa), có nguy cơ thuộc đối tượng kiểm dịch động vật theo quy định của Cục Thú y. Cần xác định nguồn gốc và tỷ lệ thành phần sữa để đánh giá chính xác.
E. Mã HS đề xuất
Mã HS (8 số):2106.90.30
Mô tả HS: Kem không sữa (Non-dairy creamer)
Mã thay thế dự phòng:2106.90.99 - Có thể áp dụng nếu cơ quan Hải quan xác định thành phần sữa chiếm tỷ lệ cao và sản phẩm không còn tính chất “kem không sữa” điển hình.
F. Mức độ chắc chắn & Rủi ro
Mức độ:Trung bình
Rủi ro:
Tranh chấp thành phần: Tỷ lệ bột sữa/bột whey chưa rõ, nếu cao có thể bị chuyển sang nhóm 0402 hoặc 2106.90.99.
Kiểm dịch động vật: Thành phần sữa có thể kích hoạt yêu cầu kiểm dịch động vật, cần làm việc với Cục Thú y trước khi thông quan.
Áp mã khác: Một số Chi cục có thể áp 2106.90.99 (Loại khác) nếu thiếu tiền lệ cụ thể cho mặt hàng này.
G. Khuyến nghị & Miễn trừ trách nhiệm
Kết quả phân tích trên mang tính chất tham khảo chuyên môn dựa trên thông tin bạn cung cấp và dữ liệu lịch sử. Quyết định áp mã HS chính thức thuộc về Cơ quan Hải quan nơi mở tờ khai.
Khuyến nghị:
Bổ sung TCB chi tiết với tỷ lệ phần trăm từng thành phần để tránh tranh chấp.
Liên hệ Cục Thú y để xác định xem có thuộc đối tượng kiểm dịch động vật hay không (do chứa bột sữa và bột whey).
Tham vấn trước với Chi cục Hải quan dự định mở tờ khai để thống nhất mã HS trước khi nhập khẩu, tránh rủi ro xử phạt hoặc điều chỉnh mã sau thông quan.