|
Kết quả phân loại mã HS 2710.12.60 - Hóa chất Hexanes
|
|
0
|
2
|
Tháng Năm 25, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 2710.12.70 - Chất tẩy vỏ nón
|
|
0
|
0
|
Tháng Năm 25, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 2710.12.70 - Hỗn hợp dung môi Hydrocarbon
|
|
0
|
0
|
Tháng Năm 25, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 2710.12.70 - Dung dịch vệ sinh bề mặt Humiseal Thinner
|
|
0
|
0
|
Tháng Năm 25, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 2710.12.99 - Cleaning Naphtha
|
|
0
|
0
|
Tháng Năm 25, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 2710.12.50 - Dung môi công nghiệp Solvent
|
|
0
|
1
|
Tháng Năm 25, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 2710.19.42 - Dầu bôi trơn động cơ máy bay trực thăng
|
|
0
|
2
|
Tháng Năm 25, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 2710.12.70 - Hỗn hợp dung môi hydrocacbon
|
|
0
|
0
|
Tháng Năm 25, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 2710.19.90 - Dung môi Hydrotreated kerosene
|
|
0
|
3
|
Tháng Năm 25, 2026
|