|
Kết quả phân loại mã HS 3824.99.99 - Nhựa lỏng Acrylic Polymers
|
|
0
|
2
|
Tháng Năm 25, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 3204.17.90 - Chất làm sáng bóng sơn Glaze
|
|
0
|
0
|
Tháng Năm 25, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 3824.99.99 - Alkyl (C12-C14) Glycidyl Ether
|
|
0
|
1
|
Tháng Năm 25, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 2917.20.00 - Hexahydrophthalic anhydride (Rikacid HH)
|
|
0
|
0
|
Tháng Năm 25, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 3824.99.99 - Bột độn sản xuất sơn Aktifit Am
|
|
0
|
0
|
Tháng Năm 24, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 3824.99.99 - Keo Silica
|
|
0
|
2
|
Tháng Năm 24, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 3909.10.90 - Nhựa Amino Resin BR45A65
|
|
0
|
0
|
Tháng Năm 24, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 1516.20.44 - Dầu thầu dầu thô
|
|
0
|
1
|
Tháng Năm 24, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 3909.39.99 - Nhựa Epoxit dạng lỏng
|
|
0
|
1
|
Tháng Năm 24, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 2931.39.00 - Photoinitiator dùng trong sản xuất sơn
|
|
0
|
2
|
Tháng Năm 24, 2026
|