|
Kết quả phân loại mã HS 3824.99.99 - Chế phẩm tạo độ rắn cho keo Melamin
|
|
0
|
3
|
Tháng Năm 25, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 3824.99.99 - Chất đóng rắn cho keo epoxy
|
|
0
|
3
|
Tháng Năm 25, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 3824.99.99 - Chế phẩm hóa học Curing agent
|
|
0
|
1
|
Tháng Năm 25, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 2916.39.90 - Dichlorobenzoyl peroxit dạng bột
|
|
0
|
0
|
Tháng Năm 25, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 3824.99.99 - Chất đóng rắn cho sơn bột tĩnh điện
|
|
0
|
0
|
Tháng Năm 25, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 3214.90.00 - Hợp chất đóng rắn chống gỉ kim loại
|
|
0
|
1
|
Tháng Năm 25, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 3824.99.99 - Chất đóng rắn Epoxy dạng gel
|
|
0
|
2
|
Tháng Năm 25, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 3824.99.99 - Chất đóng rắn nhựa epoxy
|
|
0
|
3
|
Tháng Năm 24, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 3208.90.90 - Chất đóng rắn sơn K-560 B
|
|
0
|
0
|
Tháng Năm 24, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 3208.90.90 - Chất đóng rắn sơn NS COAT SH-41B3
|
|
0
|
0
|
Tháng Năm 24, 2026
|
|
Kết quả phân loại mã HS 3208.90.90 - Chất đóng rắn cho sơn SU-100HNV B
|
|
0
|
2
|
Tháng Năm 24, 2026
|