- Kết quả phân loại mã HS 3901.30.00 - Nhũ tương Fluoropolymer
- Kết quả phân loại mã HS 3901.40.00 - Chất xúc tác đàn hồi đế giày
- Kết quả phân loại mã HS 3901.90.90 - Hạt nhựa nguyên sinh Copolymer JLS-FR330W804E
- Kết quả phân loại mã HS 3901.90.90 - Hạt nhựa PE
- Kết quả phân loại mã HS 3902.10.40 - Hạt nhựa làm sạch trục vít
- Kết quả phân loại mã HS 3902.10.40 - Hạt nhựa nguyên sinh Polypropylene PP
- Kết quả phân loại mã HS 3902.10.40 - Hạt nhựa PP Compound
- Kết quả phân loại mã HS 3902.10.40 - Hạt nhựa PP Polypropylen
- Kết quả phân loại mã HS 3902.10.40 - Nhựa PP nguyên sinh dạng hạt
- Kết quả phân loại mã HS 3902.10.90 - Nhựa nguyên sinh Atactic Polypropylene
- Kết quả phân loại mã HS 3902.90.90 - Hạt nhựa nguyên sinh PP
- Kết quả phân loại mã HS 3902.90.90 - Hạt nhựa POE
- Kết quả phân loại mã HS 3902.90.90 - Hạt nhựa PS Styrenic Block Copolymer
- Kết quả phân loại mã HS 3902.90.90 - Hạt nhựa PVC nguyên sinh đã hóa dẻo
- Kết quả phân loại mã HS 3902.90.90 - Hạt nhựa tổng hợp TPR
- Kết quả phân loại mã HS 3902.90.90 - Hạt nhựa TPE
- Kết quả phân loại mã HS 3902.90.90 - Nhựa nhiệt dẻo TPE nguyên sinh
- Kết quả phân loại mã HS 3902.90.90 - Nhựa Polyolefin nguyên sinh
- Kết quả phân loại mã HS 3902.90.90 - Nhựa Polypropylene nguyên sinh dạng hạt
- Kết quả phân loại mã HS 3902.90.90 - Phụ gia sản xuất dầu bôi trơn
- Kết quả phân loại mã HS 3903.11.90 - Hạt nhựa Polystyrene dạng nguyên sinh
- Kết quả phân loại mã HS 3903.11.90 - Hạt nhựa Polystyrene giãn nở
- Kết quả phân loại mã HS 3903.19.20 - Chất phụ gia khử tĩnh điện cho nhựa
- Kết quả phân loại mã HS 3903.19.20 - Nhựa Polystyrene nguyên sinh dạng hạt
- Kết quả phân loại mã HS 3903.19.20 - Polyme từ styren dạng nguyên sinh
- Kết quả phân loại mã HS 3903.30.90 - Polyme từ propylen dạng bột
- Kết quả phân loại mã HS 3903.30.90 - Polyme từ propylen dạng nguyên sinh
- Kết quả phân loại mã HS 3903.90.99 - Cao su tổng hợp Thermal Plastic Elastomer
- Kết quả phân loại mã HS 3903.90.99 - Hạt cao su nguyên sinh
- Kết quả phân loại mã HS 3903.90.99 - Hạt nhựa HIPS dạng nguyên sinh
- Kết quả phân loại mã HS 3903.90.99 - Hạt nhựa nhiệt dẻo Versaflex
- Kết quả phân loại mã HS 3903.90.99 - Hạt nhựa Polystyrene chịu lực HIPS
- Kết quả phân loại mã HS 3903.90.99 - Hạt nhựa Polystyrene (HIPS)
- Kết quả phân loại mã HS 3903.90.99 - Hạt nhựa Polystyrene HIPS
- Kết quả phân loại mã HS 3903.90.99 - Nhựa Polyetylen nguyên sinh
- Kết quả phân loại mã HS 3904.69.40 - Hạt nhựa Fluoropolymer Neoflon FEP
- Kết quả phân loại mã HS 3904.69.50 - Hạt nhựa Copolymer Acrylonitrile Styrene
- Kết quả phân loại mã HS 3904.69.50 - Nhựa Polyvinylidene Fluoride nguyên sinh
- Kết quả phân loại mã HS 3904.69.50 - Phụ gia nhựa Styren-Acrylonitrile
- Kết quả phân loại mã HS 3904.69.50 - Phụ gia Styren Acrylonitrile
- Kết quả phân loại mã HS 3904.69.50 - Phụ gia Styrene Acrylonitrile dạng bột
- Kết quả phân loại mã HS 3904.69.90 - Dung dịch phủ bề mặt chống bám bụi
- Kết quả phân loại mã HS 3904.69.90 - Dung dịch phủ chống bám bụi linh kiện
- Kết quả phân loại mã HS 3904.90.30 - Polyolefin đã clo hóa
- Kết quả phân loại mã HS 3905.12.00 - Hóa chất Vinyl Acetate Homopolymer
- Kết quả phân loại mã HS 3905.21.00 - Copolyme Vinyl Axetat dạng lỏng
- Kết quả phân loại mã HS 3906.90.99 - Polyme acrylic dạng dung dịch
- Kết quả phân loại mã HS 3906.90.99 - Polymer tổng hợp Aristoflex AVC
- Kết quả phân loại mã HS 3907.20.90 - Nhựa Derakane 8090 B
- Kết quả phân loại mã HS 3907.20.90 - Nhựa nguyên sinh Epoxy Eterset
- Kết quả phân loại mã HS 3907.20.90 - Nhựa Vinyl Ester
- Kết quả phân loại mã HS 3907.20.90 - Nhựa Vinyl Ester dạng nguyên sinh
- Kết quả phân loại mã HS 3907.20.90 - Nhựa Vinyl Ester nguyên sinh
- Kết quả phân loại mã HS 3907.20.90 - Phụ gia khử nấm mốc cho dầu nhớt
- Kết quả phân loại mã HS 3907.20.90 - Polyether polyol
- Kết quả phân loại mã HS 3907.20.90 - Polyol sản xuất mút xốp
- Kết quả phân loại mã HS 3907.29.90 - Hợp chất nhựa resin gốc amin
- Kết quả phân loại mã HS 3907.30.90 - Nhựa Epoxit dạng bột
- Kết quả phân loại mã HS 3907.40.00 - Keo Polyurethan Carbodilite
- Kết quả phân loại mã HS 3907.40.00 - Keo Polyurethane
- Kết quả phân loại mã HS 3907.61.00 - Hạt nhựa Pet nguyên sinh
- Kết quả phân loại mã HS 3907.61.00 - Hạt nhựa Poly Etylen Terephtalat
- Kết quả phân loại mã HS 3907.61.00 - Hạt nhựa Poly (etylen terephthalat)
- Kết quả phân loại mã HS 3907.61.00 - Nhựa Polyester Nguyên Sinh
- Kết quả phân loại mã HS 3907.69.10 - Hạt màu PET
- Kết quả phân loại mã HS 3907.69.10 - Hạt nhựa nguyên sinh Polyester chip
- Kết quả phân loại mã HS 3907.69.10 - Hạt nhựa PET
- Kết quả phân loại mã HS 3907.69.10 - Hạt nhựa Polyester Resin
- Kết quả phân loại mã HS 3907.69.90 - Nhựa Polyester
- Kết quả phân loại mã HS 3907.91.20 - Bột Diallyl Phthalate dùng trong phòng thí nghiệm
- Kết quả phân loại mã HS 3907.91.20 - Nhựa Polyester chưa no nguyên sinh
- Kết quả phân loại mã HS 3907.91.30 - Keo Disperooll U42
- Kết quả phân loại mã HS 3907.91.30 - Polyester acrylate dạng lỏng
- Kết quả phân loại mã HS 3907.99.90 - Hạt nhựa TPE Hytrel
- Kết quả phân loại mã HS 3907.99.90 - Nhựa Polyester Resin
- Kết quả phân loại mã HS 3907.99.90 - Phụ gia trộn sơn bột
- Kết quả phân loại mã HS 3908.90.00 - Hạt nhựa Polyamide nguyên sinh
- Kết quả phân loại mã HS 3909.10.90 - Keo dán gỗ Melamine
- Kết quả phân loại mã HS 3909.10.90 - Keo dán gỗ nhựa Urea
- Kết quả phân loại mã HS 3909.10.90 - Nhựa Amino Resin
- Kết quả phân loại mã HS 3909.10.90 - Nhựa Amino Resin BR45A65
- Kết quả phân loại mã HS 3909.20.90 - Bột nhựa phenolic
- Kết quả phân loại mã HS 3909.31.00 - C-MDI (Polymethylene polyphenyl isocyanate)
- Kết quả phân loại mã HS 3909.31.00 - Hoa chat Diphenylmethane Diisocyanate
- Kết quả phân loại mã HS 3909.31.00 - Hợp chất Diphenyl Methane Diisocyanate MDI
- Kết quả phân loại mã HS 3909.31.00 - Nhựa Poly Methylene Diphenyl Isocyanate
- Kết quả phân loại mã HS 3909.31.00 - Nhựa Poly Methylene Polyphenyl Isocyanate
- Kết quả phân loại mã HS 3909.31.00 - Polyisoxyanat dạng lỏng
- Kết quả phân loại mã HS 3909.31.00 - Polymethylene Polyphenylene Isocyanate
- Kết quả phân loại mã HS 3909.31.00 - Polymethylen polyphenyl isocyanat
- Kết quả phân loại mã HS 3909.39.99 - Chất khử màu nước thải
- Kết quả phân loại mã HS 3909.39.99 - Chất tạo bông xử lý nước thải
- Kết quả phân loại mã HS 3909.39.99 - Chế phẩm tẩy màu xử lý nước thải
- Kết quả phân loại mã HS 3909.39.99 - Nhựa Epoxit dạng lỏng
- Kết quả phân loại mã HS 3909.50.00 - Bột Silica dùng sản xuất xốp Polyurethane
- Kết quả phân loại mã HS 3909.50.00 - Keo Polyurethane DB-501
- Kết quả phân loại mã HS 3909.50.00 - Tiền Polymer Polyurethane lỏng
- Kết quả phân loại mã HS 3910.00.20 - Silicon nguyên sinh chống tạo bọt
- Kết quả phân loại mã HS 3910.00.90 - Chất phụ gia dùng trong pha chế sơn
- Kết quả phân loại mã HS 3910.00.90 - Chất phụ gia làm chất gắn trong sơn
- Kết quả phân loại mã HS 3910.00.90 - Chất tạo màng cho màng film 7028
- Kết quả phân loại mã HS 3910.00.90 - Miếng silicon dẫn nhiệt
- Kết quả phân loại mã HS 3910.00.90 - Silicon dạng bột nhão làm khuôn
- Kết quả phân loại mã HS 3911.90.00 - Chế phẩm hóa học dùng trong ngành mạ
- Kết quả phân loại mã HS 3911.90.00 - Hạt nhựa Polycarbonat nguyên sinh
- Kết quả phân loại mã HS 3911.90.00 - Hạt nhựa Polyether ether ketone PEEK
- Kết quả phân loại mã HS 3911.90.00 - Hạt nhựa Polyphenylene sulfide (PPS) nguyên sinh
- Kết quả phân loại mã HS 3911.90.00 - Nhựa phenol nguyên sinh
- Kết quả phân loại mã HS 3911.90.00 - Polyisocyanate dạng lỏng
- Kết quả phân loại mã HS 3911.90.00 - Polymaleic nguyên sinh dạng lỏng
- Kết quả phân loại mã HS 3911.90.00 - Polyurethane
- Kết quả phân loại mã HS 3912.39.00 - Dung môi in Natri silicat
- Kết quả phân loại mã HS 3913.90.90 - Bột Chitosan
- Kết quả phân loại mã HS 3915.20.90 - Hạt nhựa tái sinh HIPS
- Kết quả phân loại mã HS 3916.90.70 - Thanh nhựa đặc Polytetrafluoroethylene
- Kết quả phân loại mã HS 3916.90.80 - Sợi cước nylon Monofilament
- Kết quả phân loại mã HS 3917.22.00 - Ống nhựa PP cứng
- Kết quả phân loại mã HS 3917.23.00 - Ống gen luồn dây điện nhựa cứng
- Kết quả phân loại mã HS 3917.32.91 - Ống thoát nước chậu rửa bát
- Kết quả phân loại mã HS 3917.32.93 - Ông nhựa dẻo
- Kết quả phân loại mã HS 3917.32.93 - Ống nhựa PVC mềm dạng cuộn
- Kết quả phân loại mã HS 3917.39.91 - Ống nhựa PVC lõi sắt
- Kết quả phân loại mã HS 3918.10.19 - Tấm kết hợp nhựa Polyurethan 3 lớp
- Kết quả phân loại mã HS 3918.10.19 - Tấm nhựa PVC gia cố vải polyester
- Kết quả phân loại mã HS 3918.10.19 - Thảm rối nhựa tổng hợp
- Kết quả phân loại mã HS 3918.10.19 - Thảm rối nhựa tổng hợp trải sàn
- Kết quả phân loại mã HS 3918.90.11 - Tấm trải sàn nhựa PP
- Kết quả phân loại mã HS 3918.90.13 - Tấm nhựa xốp trải sàn
- Kết quả phân loại mã HS 3918.90.15 - Thảm nhựa tổng hợp trải sàn
- Kết quả phân loại mã HS 3918.90.15 - Thảm nhựa tổng hợp trải sàn dạng cuộn
- Kết quả phân loại mã HS 3918.90.15 - Thảm nhựa trải sàn
- Kết quả phân loại mã HS 3918.90.15 - Thảm nhựa trải sàn dạng cuộn
- Kết quả phân loại mã HS 3918.90.15 - Thảm trải sàn nhựa tổng hợp
- Kết quả phân loại mã HS 3918.90.93 - Dải nhựa polyacrylic chống thấm
- Kết quả phân loại mã HS 3918.90.93 - Tấm ốp tường nhựa đa lớp
- Kết quả phân loại mã HS 3919.10.92 - Băng dính hai mặt nhựa PET
- Kết quả phân loại mã HS 3919.10.92 - Giấy bìa tráng cao lanh
- Kết quả phân loại mã HS 3919.10.92 - Màng phim nhựa PET
- Kết quả phân loại mã HS 3919.10.92 - Màng phim nhựa PET không tự dính
- Kết quả phân loại mã HS 3919.10.92 - Màng phim Polyester
- Kết quả phân loại mã HS 3919.90.10 - Màng dán tường PVC trang trí
- Kết quả phân loại mã HS 3919.90.10 - Tấm quấn vinyl chịu nhiệt
- Kết quả phân loại mã HS 3919.90.92 - Băng dính Acrylic
- Kết quả phân loại mã HS 3919.90.92 - Băng dính Silicon
- Kết quả phân loại mã HS 3919.90.92 - Băng dính vải sợi thủy tinh phủ PTFE
- Kết quả phân loại mã HS 3919.90.92 - Dải nhựa bảo vệ mạch in
- Kết quả phân loại mã HS 3919.90.92 - Giấy đệm tự dính
- Kết quả phân loại mã HS 3919.90.92 - Màng làm cuộn băng keo
- Kết quả phân loại mã HS 3919.90.92 - Màng nhựa PE dạng cuộn
- Kết quả phân loại mã HS 3919.90.92 - Miếng dán PET in logo tự dính
- Kết quả phân loại mã HS 3919.90.92 - Miếng dán trang trí máy ảnh
- Kết quả phân loại mã HS 3919.90.92 - Tấm nhựa xốp dán tường
- Kết quả phân loại mã HS 3919.90.92 - Tấm ốp tường nhựa 3D tự dính
- Kết quả phân loại mã HS 3919.90.92 - Tấm ốp tường nhựa trang trí
- Kết quả phân loại mã HS 3919.90.92 - Tấm xốp dán tường nhựa PVC
- Kết quả phân loại mã HS 3919.90.92 - Tấm xốp dán tường polyetylen
- Kết quả phân loại mã HS 3919.90.99 - Màng bảo vệ PE có keo
- Kết quả phân loại mã HS 3919.90.99 - Miếng nhựa Sheet Battery dùng cho điện thoại
- Kết quả phân loại mã HS 3919.90.99 - Tấm nhựa xốp cách nhiệt Polystyrene
- Kết quả phân loại mã HS 3920.10.19 - Nhựa PE dạng cuộn
- Kết quả phân loại mã HS 3920.10.19 - Tấm nhựa Polyme ethylene gia cố
- Kết quả phân loại mã HS 3920.10.90 - Giấy tự dính plastic PP dạng cuộn
- Kết quả phân loại mã HS 3920.10.90 - Màng co OPP
- Kết quả phân loại mã HS 3920.10.90 - Màng co POF dạng cuộn
- Kết quả phân loại mã HS 3920.10.90 - Màng keo nhiệt dùng cho thêu
- Kết quả phân loại mã HS 3920.10.90 - Màng nhựa dùng cho máy đóng gói
- Kết quả phân loại mã HS 3920.10.90 - Màng nhựa PE dán bảo vệ
- Kết quả phân loại mã HS 3920.10.90 - Màng nhựa PE không dính
- Kết quả phân loại mã HS 3920.20.10 - Màng nhiệt BOPP phủ keo EVA
- Kết quả phân loại mã HS 3920.20.10 - Màng nhựa PVC đóng gói
- Kết quả phân loại mã HS 3920.20.10 - Màng polyme propylen
- Kết quả phân loại mã HS 3920.20.91 - Giấy nhân tạo tráng phủ nhựa Polypropylen
- Kết quả phân loại mã HS 3920.20.99 - Dải băng nhựa Polypropylene
- Kết quả phân loại mã HS 3920.20.99 - Dải nhựa PE không xốp
- Kết quả phân loại mã HS 3920.20.99 - Giấy siêu âm Sony
- Kết quả phân loại mã HS 3920.20.99 - Màng co OPP
- Kết quả phân loại mã HS 3920.20.99 - Màng ghép đa lớp PET/PP
- Kết quả phân loại mã HS 3920.20.99 - Màng nhựa BOPP ép nhiệt
- Kết quả phân loại mã HS 3920.20.99 - Màng nhựa CPP mạ nhôm
- Kết quả phân loại mã HS 3920.20.99 - Màng nhựa PP đen dạng cuộn
- Kết quả phân loại mã HS 3920.20.99 - Màng nhựa PVC
- Kết quả phân loại mã HS 3920.20.99 - Màng plastic phức hợp dạng cuộn
- Kết quả phân loại mã HS 3920.20.99 - Màng PP sản xuất phụ liệu giày
- Kết quả phân loại mã HS 3920.20.99 - Tấm nhựa Polypropylene
- Kết quả phân loại mã HS 3920.30.91 - Tấm nhựa ABS sản xuất cửa
- Kết quả phân loại mã HS 3920.30.92 - Màng nhựa Polyetylen dạng cuộn
- Kết quả phân loại mã HS 3920.30.92 - Tấm nhựa vân gỗ
- Kết quả phân loại mã HS 3920.30.92 - Tấm Polystyrene tráng thủy
- Kết quả phân loại mã HS 3920.43.10 - Màng nhựa PVC
- Kết quả phân loại mã HS 3920.43.10 - Màng PVC dạng cuộn
- Kết quả phân loại mã HS 3920.43.90 - Màng bọc thực phẩm PVC Laspalm
- Kết quả phân loại mã HS 3920.43.90 - Màng nhựa PVC dẻo
- Kết quả phân loại mã HS 3920.43.90 - Màng PVC tự dính
- Kết quả phân loại mã HS 3920.49.00 - Cuộn nhựa PVC in hình
- Kết quả phân loại mã HS 3920.49.00 - Màng nhựa PET dập nổi phủ nhôm
- Kết quả phân loại mã HS 3920.49.00 - Tấm nhựa PVC cứng
- Kết quả phân loại mã HS 3920.51.11 - Tấm nhựa Acrylic
- Kết quả phân loại mã HS 3920.59.90 - Dải plastic chống thấm SikaSwell A 2005
- Kết quả phân loại mã HS 3920.61.10 - Màng nhựa PC/PMMA sản xuất nắp lưng điện thoại
- Kết quả phân loại mã HS 3920.61.10 - Tấm nhựa Polycarbonate dạng sóng
- Kết quả phân loại mã HS 3920.62.10 - Màng PET trong dùng đóng gói
- Kết quả phân loại mã HS 3920.62.90 - Giấy mỹ thuật
- Kết quả phân loại mã HS 3920.62.90 - Màng co Polyethylene Terephthalate
- Kết quả phân loại mã HS 3920.62.90 - Màng ghép VMPET và PE
- Kết quả phân loại mã HS 3920.62.90 - Màng Metallised Polyester Film
- Kết quả phân loại mã HS 3920.62.90 - Màng nhựa PET Jumbo Roll
- Kết quả phân loại mã HS 3920.62.90 - Màng nhựa PET tráng bạc
- Kết quả phân loại mã HS 3920.62.90 - Màng nhựa PET tráng nhôm
- Kết quả phân loại mã HS 3920.62.90 - Màng nhựa Polyester
- Kết quả phân loại mã HS 3920.62.90 - Màng nhựa Polyester dùng trong in ấn
- Kết quả phân loại mã HS 3920.62.90 - Màng nhựa PVC dạng cuộn
- Kết quả phân loại mã HS 3920.62.90 - Màng nhựa PVC ép ảnh
- Kết quả phân loại mã HS 3920.62.90 - Màng PET dùng sản xuất giày
- Kết quả phân loại mã HS 3920.62.90 - Màng phim BS 30
- Kết quả phân loại mã HS 3920.62.90 - Màng VMPET bao gói thực phẩm
- Kết quả phân loại mã HS 3920.62.90 - Màng VMPET kết hợp PE dùng sản xuất mút xốp
- Kết quả phân loại mã HS 3920.62.90 - Tấm chắn sáng dạng cuộn cho camera điện thoại
- Kết quả phân loại mã HS 3920.69.90 - Màng film phản quang nhựa TPU
- Kết quả phân loại mã HS 3920.69.90 - Màng nhựa PET cách điện dạng cuộn
- Kết quả phân loại mã HS 3920.69.90 - Màng Nylon Film
- Kết quả phân loại mã HS 3920.69.90 - Màng Polyester tráng Silicone
- Kết quả phân loại mã HS 3920.92.10 - Tấm nhựa PP bột đá
- Kết quả phân loại mã HS 3920.92.99 - Màng nhựa phức hợp PET và Nylon
- Kết quả phân loại mã HS 3920.99.29 - Cuộn phim Teflon (PTFE) dán màn hình điện thoại
- Kết quả phân loại mã HS 3920.99.29 - Màng co Polyolefin dạng cuộn
- Kết quả phân loại mã HS 3920.99.29 - Màng nhựa PVDC in hình bao bì thực phẩm
- Kết quả phân loại mã HS 3920.99.31 - Màng Polyurethane
- Kết quả phân loại mã HS 3920.99.31 - Tấm màng TPU phản quang
- Kết quả phân loại mã HS 3920.99.39 - Màng film bảo vệ màn hình điện thoại
- Kết quả phân loại mã HS 3920.99.39 - Màng keo nhiệt Hot Melt
- Kết quả phân loại mã HS 3920.99.39 - Màng keo nhiệt Hot Melt Adhesive Film
- Kết quả phân loại mã HS 3920.99.39 - Màng nhựa keo nhiệt dạng cuộn
- Kết quả phân loại mã HS 3920.99.39 - Màng nhựa Polyimide
- Kết quả phân loại mã HS 3920.99.39 - Màng nhựa Polyurethane
- Kết quả phân loại mã HS 3920.99.39 - Màng Polyurethane
- Kết quả phân loại mã HS 3920.99.39 - Tấm phim phản quang dùng sản xuất nhãn
- Kết quả phân loại mã HS 3920.99.90 - Fluoro Polymers Noxtite
- Kết quả phân loại mã HS 3920.99.90 - Hợp chất Photpho dạng tấm
- Kết quả phân loại mã HS 3920.99.90 - Màng silicone cách điện
- Kết quả phân loại mã HS 3920.99.90 - Tấm phủ nhựa sản xuất miếng bảo vệ màn hình
- Kết quả phân loại mã HS 3921.11.91 - Tấm xốp cách nhiệt Polystyrene
- Kết quả phân loại mã HS 3921.12.00 - Vải giả da PVC dạng cuộn
- Kết quả phân loại mã HS 3921.12.00 - Vải giả da Simili
- Kết quả phân loại mã HS 3921.13.91 - Da Polyurethane giả da dạng cuộn
- Kết quả phân loại mã HS 3921.13.91 - Da PU giả da dạng cuộn
- Kết quả phân loại mã HS 3921.13.91 - Nhựa PU gia cố vải
- Kết quả phân loại mã HS 3921.13.91 - Tấm nhựa Polyurethan gia cố vải
- Kết quả phân loại mã HS 3921.13.91 - Tấm nhựa PU xốp gia cố vải lót giày
- Kết quả phân loại mã HS 3921.13.92 - Màng Polyurethane dạng cuộn
- Kết quả phân loại mã HS 3921.13.99 - Nhựa cứng Polyisocyanurate (PIR)
- Kết quả phân loại mã HS 3921.19.20 - Tấm nhựa Polypropylen chống tĩnh điện
- Kết quả phân loại mã HS 3921.19.69 - Tấm phẳng lọc thẩm thấu ngược RO
- Kết quả phân loại mã HS 3921.19.91 - Nhựa tổng hợp Melamine dạng tấm
- Kết quả phân loại mã HS 3921.19.91 - Tấm nhựa xốp EVA
- Kết quả phân loại mã HS 3921.19.91 - Vải dệt kim tráng phủ nhựa
- Kết quả phân loại mã HS 3921.19.91 - Vải dệt thoi bồi nhựa EVA
- Kết quả phân loại mã HS 3921.19.99 - Miếng đệm vải không dệt cho lò sấy
- Kết quả phân loại mã HS 3921.90.41 - Giấy cách điện dùng cho stator
- Kết quả phân loại mã HS 3921.90.41 - Giấy tẩm Melamine trang trí
- Kết quả phân loại mã HS 3921.90.41 - Màng nhựa TPU
- Kết quả phân loại mã HS 3921.90.41 - Tấm giấy bìa tráng plastic làm con dấu
- Kết quả phân loại mã HS 3921.90.41 - Tấm vật liệu gia cường Composite
- Kết quả phân loại mã HS 3921.90.42 - Màng nhựa tổng hợp tái sinh phủ nhôm
- Kết quả phân loại mã HS 3921.90.43 - Giấy cách điện dùng cho stator
- Kết quả phân loại mã HS 3921.90.43 - Vải nylon làm nhãn mác may mặc
- Kết quả phân loại mã HS 3921.90.70 - Tấm tổ ong SPC lõi nhôm
- Kết quả phân loại mã HS 3921.90.70 - Vải nỉ không dệt nhuộm màu
- Kết quả phân loại mã HS 3921.90.90 - Màng nhựa MPET cán nhiệt
- Kết quả phân loại mã HS 3921.90.90 - Màng nhựa MPET tráng nhôm
- Kết quả phân loại mã HS 3921.90.90 - Vải polyester tráng phủ PVC
- Kết quả phân loại mã HS 3923.90.90 - Màng nhựa HDPE
- Kết quả phân loại mã HS 3925.90.00 - Tấm gỗ dán tiêu âm Vicoustic Multifuser DC2
- Kết quả phân loại mã HS 3926.90.59 - Đệm an toàn bằng cao su lưu hoá
- Kết quả phân loại mã HS 3926.90.59 - Núm silicone cao su
- Kết quả phân loại mã HS 3926.90.99 - Băng dính Silicon
- Kết quả phân loại mã HS 3926.90.99 - Chiếu tập Yoga TPE
- Kết quả phân loại mã HS 3926.90.99 - Dải dán gai cho tã lót
- Kết quả phân loại mã HS 3926.90.99 - Đá mài Radial Brush
- Kết quả phân loại mã HS 3926.90.99 - Đệm cao su silicone
- Kết quả phân loại mã HS 3926.90.99 - Giá thể sinh học dạng tấm bằng nhựa PVC
- Kết quả phân loại mã HS 3926.90.99 - Giá thể vi sinh nhựa Polyethylene
- Kết quả phân loại mã HS 3926.90.99 - Giấy dính ép film và base
- Kết quả phân loại mã HS 3926.90.99 - Màng film nhựa dẻo Hot Melt Adhesive
- Kết quả phân loại mã HS 3926.90.99 - Màng lọc Cellulose Acetate
- Kết quả phân loại mã HS 3926.90.99 - Màng nhựa Xenlulo axetat
- Kết quả phân loại mã HS 3926.90.99 - Màng phim nhựa polyetylen tự dính
- Kết quả phân loại mã HS 3926.90.99 - Miếng đệm nhựa polypropylene cho mặt nạ
- Kết quả phân loại mã HS 3926.90.99 - Que dính bụi linh kiện điện tử
- Kết quả phân loại mã HS 3926.90.99 - Tấm bọt biển Foam Rubber
- Kết quả phân loại mã HS 3926.90.99 - Tấm nhựa lót lon nhôm
- Kết quả phân loại mã HS 3926.90.99 - Tấm nhựa TPU nguyên liệu
- Kết quả phân loại mã HS 3926.90.99 - Tấm nhựa trượt PTFE
- Kết quả phân loại mã HS 3926.90.99 - Thảm nhựa tổng hợp trải sàn
- Kết quả phân loại mã HS 3926.90.99 - Thảm tập Yoga bằng nhựa xốp
- Kết quả phân loại mã HS 3926.90.99 - Thảm tập yoga nhựa EVA
- Kết quả phân loại mã HS 3926.90.99 - Thảm tập Yoga nhựa TPE
- Kết quả phân loại mã HS 3926.90.99 - Thảm tập Yoga nhựa xốp
- Kết quả phân loại mã HS 3926.90.99 - Túi gel giữ lạnh
- Kết quả phân loại mã HS 3926.90.99 - Vòng đệm silicon cho đầu cắm