UBND TỈNH LẠNG SƠN
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 4902/SNNMT-CLCB
V/v đề nghị phối hợp thực hiện thủ tục hành chính Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo Thông tư 22/2026/TT-BNNMT
Lạng Sơn, ngày 23 tháng 8 năm 2026
Kính gửi:
- Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn;
- Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng VII;
- Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng II;
- Chi cục Hải quan khu vực VI.
Thực hiện Công văn số: 7808/VP-KTCN ngày 22/8/2026 của Văn phòng UBND tỉnh Lạng Sơn thông báo ý kiến chỉ đạo của lãnh đạo UBND tỉnh về việc khẩn trương triển khai nhiệm vụ kiểm tra nhà nước về ATTP đối với thực phẩm nhập khẩu. Để chuẩn bị tốt cho triển khai thực hiện Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT ngày 19/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư liên quan phân cấp, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường từ ngày 01/9/2026.
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Lạng Sơn trân trọng đề nghị các cơ quan phối hợp thực hiện một số nội dung sau:
1. Bố trí địa điểm làm việc tại các cửa khẩu
Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn giúp bố trí địa điểm làm việc cho công chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường làm việc tại các cửa khẩu (Tân Thanh, Hữu Nghị) để thuận lợi cho công tác hỗ trợ doanh nghiệp trong các trường hợp cần thiết.
2. Tổ chức tuyên truyền, thông tin về triển khai thực hiện Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT đến các doanh nghiệp nhập khẩu
Trân trọng đề nghị Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn, các cơ quan công tác tại cửa khẩu phối hợp giúp tổ chức buổi tuyên truyền, phổ biến thông tin về thực hiện Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT đến các doanh nghiệp nhập khẩu thực phẩm có nguồn gốc thực vật, động vật.
- Thời gian tổ chức: 14h00, ngày 25/8/2026.
- Địa điểm: Vị trí phù hợp tại cửa khẩu Tân Thanh.
- Thông báo mời doanh nghiệp dự họp: Ban quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn chủ trì giúp mời các doanh nghiệp đến tham dự họp.
- Triển khai phổ biến nội dung đến các doanh nghiệp: Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì; các đơn vị Chi cục kiểm dịch thực vật vùng VII, Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng II, Chi cục Hải quan khu vực VI giúp phối hợp phổ biến, hướng dẫn thủ tục kiểm tra nhà nước về ATTP đối với thực phẩm nhập khẩu theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT.
3. Tổ chức thực hiện xử lý thủ tục kiểm tra ATTP nhập khẩu
Để công tác kiểm tra nhà nước về ATTP nhập khẩu được triển khai thực hiện thuận lợi ngay từ ngày đầu có sự thay đổi theo Thông tư số 22/2026/TT-BNNMT, đảm bảo hoạt động nhập khẩu luôn được thông suốt, Sở Nông nghiệp và Môi trường trân trọng đề nghị các cơ quan Chi cục kiểm dịch thực vật vùng VII, Chi cục Chăn nuôi và Thú y vùng II, Chi cục Hải quan khu vực VI hỗ trợ, giúp đỡ về nghiệp vụ, quy trình,… trong quá trình giải quyết thủ tục hành chính, xử lý kịp thời các tình huống phát sinh.
Sở Nông nghiệp và Môi trường Lạng Sơn trân trọng đề nghị các cơ quan phối hợp thực hiện./.
(Cán bộ đầu mối của Sở Nông nghiệp và Môi trường: Ông Phạm Tuyến - Trưởng phòng Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường, điện thoại: 0982.239.181; bà Bùi Thị Lan Hương, Chuyên viên Phòng Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường, điện thoại: 0975.221.688).
Nơi nhận:
- Như trên;
- UBND tỉnh (b/c);
- Bộ Chỉ huy QS tỉnh, Ban CH BĐBP tỉnh (p/h);
- GĐ và các PGĐ Sở;
- Phòng CLCBPTTT;
- Chi cục TTBVTV, CNTYTS;
- Văn phòng Sở;
- Lưu: VT, CLCB (BTLH).
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
(Đã ký)
Hoàng Văn Chiều
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THUỶ SẢN THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 1170/QĐ-UBND ngày 25 /6/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA (08 TTHC)
| STT | Tên thủ tục hành chính | Ghi chú |
|---|---|---|
| 1 | Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản | |
| 2 | Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | |
| 3 | Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | |
| 4 | Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 | |
| 5 | Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước | |
| 6 | Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước | |
| 7 | Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường | |
| 8 | Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT
- Trung tâm phục vụ hành chính công: TTPVHCC
- Công chức một cửa: CCMC
- Ủy ban nhân dân: UBND
- Nông nghiệp và Môi trường: NN&MT
- Chất lượng, chế biến và Phát triển thị trường: CLCB&PTTT
1. Cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản (2.001827)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 09 ngày x 08 giờ = 72 giờ (Thời gian thực hiện theo quy định: 15 ngày, thời gian đã cắt giảm: 06 ngày)
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả; nhập hồ sơ điện tử; chuyển đến Lãnh đạo Phòng CLCB&PTTT | CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường | 1/2 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ cho chuyên viên | Lãnh đạo Phòng CLCB&PTTT | 1/2 ngày |
| B3 | Kiểm tra, thẩm định thực tế điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm tại cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm; dự thảo kết quả giải quyết TTHC | Chuyên viên Phòng CLCB&PTTT | 05 ngày |
| B4 | Xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng CLCB&PTTT | 01 ngày |
| B5 | Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Sở NN&MT | 01 ngày |
| B6 | Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức một cửa | Văn thư Sở NN&MT | 01 ngày |
| B7 | Trả kết quả giải quyết, thống kê và theo dõi | CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 09 ngày |
2. Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (2.001730)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả; nhập hồ sơ điện tử; chuyển đến Lãnh đạo Phòng CLCB&PTTT | CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường | 02 giờ |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ cho chuyên viên | Lãnh đạo Phòng CLCB&PTTT | 02 giờ |
| B3 | Thẩm định hồ sơ; trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, dự thảo văn bản thông báo nêu rõ lý do không cấp; trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) | Chuyên viên Phòng CLCB&PTTT | 12 giờ |
| B4 | Xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng CLCB&PTTT | 02 giờ |
| B5 | Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Sở NN&MT | 04 giờ |
| B6 | Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức một cửa | Văn thư Sở NN&MT | 02 giờ |
| B7 | Trả kết quả giải quyết, thống kê và theo dõi | CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 24 giờ |
3. Nhóm 3 TTHC:
3.1. Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (1.003111)
3.2. Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước (1.003058)
3.3. Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước (2.001254)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 35 ngày làm việc.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả; nhập hồ sơ điện tử; chuyển đến Lãnh đạo Phòng CLCB&PTTT | CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường | 01 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ cho chuyên viên | Lãnh đạo Phòng CLCB&PTTT | 01 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, dự thảo văn bản thông báo nêu rõ lý do không chỉ định/gia hạn chỉ định/thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, dự thảo Quyết định thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm | Chuyên viên Phòng CLCB&PTTT | 08 ngày |
| B4 | Xem xét hồ sơ, dự thảo Quyết định thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng CLCB&PTTT | 02 ngày |
| B5 | Xem xét, ký duyệt Quyết định thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm | Lãnh đạo Sở NN&MT | 02 ngày |
| B6 | Đóng dấu, phát hành Quyết định thành lập đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm | Văn thư Sở NN&MT | 01 ngày |
| B7 | Tổ chức đánh giá tại cơ sở, lập và gửi kết luận đánh giá | Đoàn đánh giá cơ sở kiểm nghiệm | 08 ngày |
| B8 | Xem xét kết luận đánh giá; trường hợp đạt yêu cầu, dự thảo Quyết định chỉ định/gia hạn chỉ định/thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm; trường hợp không đạt yêu cầu, dự thảo văn bản thông báo nêu rõ lý do không chỉ định/gia hạn chỉ định/thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định | Chuyên viên Phòng CLCB&PTTT | 06 ngày |
| B9 | Xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng CLCB&PTTT | 02 ngày |
| B10 | Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Sở NN&MT | 02 ngày |
| B11 | Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức một cửa | Văn thư Sở NN&MT | 02 ngày |
| B12 | Trả kết quả giải quyết, thống kê và theo dõi | CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 35 ngày làm việc |
4. Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 (1.003082)
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 30 ngày làm việc.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả; nhập hồ sơ điện tử; chuyển đến Lãnh đạo Phòng CLCB&PTTT | CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường | 01 ngày |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ cho chuyên viên | Lãnh đạo Phòng CLCB&PTTT | 01 ngày |
| B3 | Thẩm định hồ sơ. Trường hợp hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ, dự thảo văn bản thông báo gửi đơn vị nộp hồ sơ để hoàn chỉnh hồ sơ theo quy định. Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, dự thảo Quyết định chỉ định cơ sở kiểm nghiệm. Trường hợp cần thiết, tham mưu thành lập đoàn đánh giá và tiến hành đánh giá tại cơ sở kiểm nghiệm | Chuyên viên Phòng CLCB&PTTT | 21 ngày |
| B4 | Xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng CLCB&PTTT | 02 ngày |
| B5 | Xem xét, ký duyệt kết quả giải quyết TTHC | Lãnh đạo Sở NN&MT | 04 ngày |
| B6 | Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức một cửa | Văn thư Sở NN&MT | 01 ngày |
| B7 | Trả kết quả giải quyết, thống kê và theo dõi | CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 30 ngày làm việc |
5. Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra thông thường thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mã TTHC: 1.003814 - Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/9/2026).
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 03 ngày làm việc x 08 giờ = 24 giờ
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả; nhập hồ sơ điện tử; chuyển đến Lãnh đạo Phòng CLCB&PTTT | CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường | 02 giờ |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ cho chuyên viên | Lãnh đạo Phòng CLCB&PTTT | 02 giờ |
| B3 | Kiểm tra hồ sơ đăng ký kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu; thực hiện nghiệp vụ kiểm tra theo quy định; dự thảo Thông báo kết quả kiểm tra hoặc văn bản xử lý hồ sơ | Chuyên viên Phòng CLCB&PTTT | 14 giờ |
| B4 | Xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng CLCB&PTTT | 02 giờ |
| B5 | Xem xét, ký duyệt Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu | Lãnh đạo Sở NN&MT | 02 giờ |
| B6 | Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức một cửa | Văn thư Sở NN&MT | 02 giờ |
| B7 | Trả kết quả giải quyết, thống kê và theo dõi | CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 24 giờ |
6. Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu theo phương thức kiểm tra chặt thuộc thẩm quyền quản Lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Mã TTHC: 2.001604 - Có hiệu lực thi hành từ ngày 01/9/2026).
Tổng thời gian thực hiện TTHC: 07 ngày làm việc x 08 giờ = 56 giờ.
| TT | Trình tự | Trách nhiệm thực hiện | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|
| B1 | Tiếp nhận hồ sơ, ghi giấy biên nhận, hẹn ngày trả kết quả; nhập hồ sơ điện tử; chuyển đến Lãnh đạo Phòng CLCB&PTTT | CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường | 02 giờ |
| B2 | Phân công xử lý hồ sơ cho chuyên viên | Lãnh đạo Phòng CLCB&PTTT | 02 giờ |
| B3 | Kiểm tra hồ sơ; tổ chức lấy mẫu, kiểm nghiệm các chỉ tiêu an toàn thực phẩm theo yêu cầu; dự thảo Thông báo thực phẩm đạt hoặc không đạt yêu cầu nhập khẩu theo Mẫu số 05 Phụ lục I Nghị định số 15/2018/NĐ-CP | Chuyên viên Phòng CLCB&PTTT | 38 giờ |
| B4 | Xem xét hồ sơ, dự thảo kết quả giải quyết TTHC, trình Lãnh đạo Sở | Lãnh đạo Phòng CLCB&PTTT | 06 giờ |
| B5 | Xem xét, ký duyệt Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu | Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường | 06 giờ |
| B6 | Đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Công chức một cửa | Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường | 02 giờ |
| B7 | Trả kết quả giải quyết, thống kê và theo dõi | CCMC tại TTPVHCC tỉnh/xã, phường | Không tính thời gian |
| Tổng thời gian thực hiện | 56 giờ |
Tải văn bản: https://drive.google.com/file/d/1OwD69M2Q_wfJ_x8P5q5_De9iuafNfiSL/view?usp=drivesdk